Thứ Bảy, 04/04/2026

Trực tiếp kết quả Gençlerbirliği vs Goztepe hôm nay 04-04-2026

Giải VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ - Th 7, 04/4

Kết thúc

Gençlerbirliği

Gençlerbirliği

0 : 2

Goztepe

Goztepe

Hiệp một: 0-1
T7, 18:30 04/04/2026
Vòng 28 - VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
Eryaman Stadyumu
 
(Pen) Novatus Miroshi
39
Pedro Pereira
40
Anthony Dennis
43
M. Hanousek (Thay: O. Ülgün)
46
F. Krastev (Thay: A. Antunes)
46
Matej Hanousek (Thay: Ogulcan Ulgun)
46
Filip Krastev (Thay: Alexis Antunes)
46
Heliton
50
Zan Zuzek
54
Malcom Bokele Mputu
54
Juan (Thay: Jeh)
62
Dimitrios Goutas
67
(Pen) Malcom Bokele Mputu
68
Metehan Mimaroglu (Thay: Henry Onyekuru)
73
Goktan Gurpuz (Thay: M'Baye Niang)
73
Adama Traore (Thay: Sekou Koita)
73
Cihan Canak (Thay: Tom Dele-Bashiru)
83
Janderson
86
Guilherme Luiz (Thay: Janderson)
88
Efkan Bekiroglu (Thay: Filip Krastev)
90
Musah Mohammed (Thay: Anthony Dennis)
90

Thống kê trận đấu Gençlerbirliği vs Goztepe

số liệu thống kê
Gençlerbirliği
Gençlerbirliği
Goztepe
Goztepe
60 Kiểm soát bóng 40
1 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 1
6 Phạt góc 4
1 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 16
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Gençlerbirliği vs Goztepe

Tất cả (25)
90+3'

Anthony Dennis rời sân và được thay thế bởi Musah Mohammed.

90+3'

Filip Krastev rời sân và được thay thế bởi Efkan Bekiroglu.

88'

Janderson rời sân và được thay thế bởi Guilherme Luiz.

86' Thẻ vàng cho Janderson.

Thẻ vàng cho Janderson.

83'

Tom Dele-Bashiru rời sân và được thay thế bởi Cihan Canak.

73'

Sekou Koita rời sân và được thay thế bởi Adama Traore.

73'

M'Baye Niang rời sân và được thay thế bởi Goktan Gurpuz.

73'

Henry Onyekuru rời sân và được thay thế bởi Metehan Mimaroglu.

68' V À A A O O O - Malcom Bokele Mputu từ Goztepe thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Malcom Bokele Mputu từ Goztepe thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

67' Thẻ vàng cho Dimitrios Goutas.

Thẻ vàng cho Dimitrios Goutas.

62'

Jeh rời sân và anh được thay thế bởi Juan.

55' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

54' Thẻ vàng cho Malcom Bokele Mputu.

Thẻ vàng cho Malcom Bokele Mputu.

54' Thẻ vàng cho Zan Zuzek.

Thẻ vàng cho Zan Zuzek.

50' Thẻ vàng cho Heliton.

Thẻ vàng cho Heliton.

50' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

46'

Alexis Antunes rời sân và được thay thế bởi Filip Krastev.

46'

Ogulcan Ulgun rời sân và được thay thế bởi Matej Hanousek.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43' Thẻ vàng cho Anthony Dennis.

Thẻ vàng cho Anthony Dennis.

Đội hình xuất phát Gençlerbirliği vs Goztepe

Gençlerbirliği (4-1-4-1): Ricardo Velho (24), Pedro Pereira (13), Dimitrios Goutas (6), Zan Zuzek (4), Thalisson Kelven da Silva (2), Tom Dele-Bashiru (15), Franco Tongya (70), Sekou Koita (22), Oğulcan Ülgün (35), Oğulcan Ülgün (35), M'Baye Niang (29), Henry Onyekuru (7)

Goztepe (3-4-1-2): Mateusz Lis (1), Allan Godoi (3), Heliton (5), Malcom Bokele (26), Arda Kurtulan (2), Anthony Dennis (30), Novatus Miroshi (20), Amine Cherni (15), Alexis Antunes (8), Jeh (19), Janderson (39)

Gençlerbirliği
Gençlerbirliği
4-1-4-1
24
Ricardo Velho
13
Pedro Pereira
6
Dimitrios Goutas
4
Zan Zuzek
2
Thalisson Kelven da Silva
15
Tom Dele-Bashiru
70
Franco Tongya
22
Sekou Koita
35
Oğulcan Ülgün
35
Oğulcan Ülgün
29
M'Baye Niang
7
Henry Onyekuru
39
Janderson
19
Jeh
8
Alexis Antunes
15
Amine Cherni
20
Novatus Miroshi
30
Anthony Dennis
2
Arda Kurtulan
26
Malcom Bokele
5
Heliton
3
Allan Godoi
1
Mateusz Lis
Goztepe
Goztepe
3-4-1-2
Thay người
46’
Ogulcan Ulgun
Matej Hanousek
46’
Efkan Bekiroglu
Filip Krastev
73’
M'Baye Niang
Goktan Gurpuz
62’
Jeh
Juan
73’
Henry Onyekuru
Metehan Mimaroglu
88’
Janderson
Guilherme Luiz
73’
Sekou Koita
Adama Traoré
90’
Filip Krastev
Efkan Bekiroğlu
83’
Tom Dele-Bashiru
Cihan Çanak
90’
Anthony Dennis
Musah Mohammed
Cầu thủ dự bị
Matej Hanousek
Ekrem Kilicarslan
Erhan Erenturk
Efkan Bekiroğlu
Goktan Gurpuz
Samil Öztürk
Samed Onur
Ugur Kaan Yildiz
Metehan Mimaroglu
Juan
Adama Traoré
Filip Krastev
Matej Hanousek
Musah Mohammed
Ousmane Diabate
Taha Altikardes
Dal Varešanović
Guilherme Luiz
Firatcan Uzum
Ogun Bayrak
Cihan Çanak

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Thổ Nhĩ Kỳ
03/09 - 2022
10/12 - 2023
28/04 - 2024
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
01/11 - 2025
04/04 - 2026

Thành tích gần đây Gençlerbirliği

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
04/04 - 2026
20/03 - 2026
16/03 - 2026
10/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
10/02 - 2026
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
04/02 - 2026
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
01/02 - 2026

Thành tích gần đây Goztepe

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
04/04 - 2026
15/03 - 2026
07/03 - 2026
01/03 - 2026
23/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
01/02 - 2026
26/01 - 2026
20/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GalatasarayGalatasaray2620424464T B T T T
2FenerbahçeFenerbahçe2717913360H H T B T
3TrabzonsporTrabzonspor2718632460T T T T T
4BeşiktaşBeşiktaş2715751852T T B T T
5GoztepeGoztepe27121051246B H B H T
6İstanbul Başakşehirİstanbul Başakşehir2712781443T T T B H
7SamsunsporSamsunspor268117-235B H H B T
8Gaziantep FKGaziantep FK2881010-1034B H H T B
9KocaelisporKocaelispor279612-933B B T B B
10AlanyasporAlanyaspor286148132B B H H T
11RizesporRizespor267910-430H T T T B
12KonyasporKonyaspor277911-830T B H T T
13KasımpaşaKasımpaşa286913-1327B H T B T
14GençlerbirliğiGençlerbirliği286715-1125H H B B B
15AntalyasporAntalyaspor276714-1825B H B B H
16KayserisporKayserispor2841113-2923H B B T B
17EyupsporEyupspor275715-1922T H B B B
18Fatih KaragumrukFatih Karagumruk274518-2317H B H T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow