Số lượng khán giả hôm nay là 31302.
Justin Bijlow 49 | |
(Pen) Christopher Nkunku 51 | |
Matteo Gabbia 63 | |
Vitinha 64 | |
Jeff Ekhator (Thay: Tommaso Baldanzi) 64 | |
Niclas Fuellkrug (Thay: Santiago Gimenez) 68 | |
Samuele Ricci (Thay: Youssouf Fofana) 68 | |
Fikayo Tomori 71 | |
Christian Pulisic (Thay: Christopher Nkunku) 76 | |
Koni De Winter (Thay: Fikayo Tomori) 76 | |
Zachary Athekame (Kiến tạo: Christian Pulisic) 81 | |
Caleb Ekuban (Thay: Lorenzo Colombo) 85 | |
Samuele Ricci 86 | |
Ruben Loftus-Cheek (Thay: Ardon Jashari) 86 | |
Johan Vasquez 87 | |
Aaron Martin Caricol (Thay: Amorim) 90 |
Thống kê trận đấu Genoa vs AC Milan


Diễn biến Genoa vs AC Milan
AC Milan giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Genoa: 62%, AC Milan: 38%.
Pha tạt bóng của Aaron Martin Caricol từ Genoa đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Koni De Winter của AC Milan đã đi quá xa khi kéo ngã Jeff Ekhator.
Oooh... đó là một cơ hội ngon ăn! Niclas Fuellkrug lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Justin Bijlow có một pha cứu thua quyết định!
Nỗ lực tốt của Christian Pulisic khi anh hướng một cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được
Niclas Fuellkrug tạo ra cơ hội ghi bàn cho đồng đội
AC Milan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Genoa: 62%, AC Milan: 38%.
Phạt góc cho Genoa.
Ruslan Malinovsky giải tỏa áp lực với một pha phá bóng
AC Milan thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Christian Pulisic từ AC Milan thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên phải.
Adrien Rabiot sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Justin Bijlow đã kiểm soát được bóng.
AC Milan thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
AC Milan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt Vitinha của Genoa vì đã phạm lỗi với Ruben Loftus-Cheek.
AC Milan thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Genoa vs AC Milan
Genoa (4-3-2-1): Justin Bijlow (16), Mikael Egill Ellertsson (77), Alessandro Marcandalli (27), Sebastian Otoa (34), Johan Vásquez (22), Ruslan Malinovskyi (17), Alex Amorim (4), Morten Frendrup (32), Tommaso Baldanzi (8), Vitinha (9), Lorenzo Colombo (29)
AC Milan (3-5-2): Mike Maignan (16), Fikayo Tomori (23), Matteo Gabbia (46), Strahinja Pavlović (31), Zachary Athekame (24), Youssouf Fofana (19), Ardon Jashari (30), Adrien Rabiot (12), Davide Bartesaghi (33), Christopher Nkunku (18), Santiago Giménez (7)


| Thay người | |||
| 64’ | Tommaso Baldanzi Jeff Ekhator | 68’ | Youssouf Fofana Samuele Ricci |
| 85’ | Lorenzo Colombo Caleb Ekuban | 68’ | Santiago Gimenez Niclas Füllkrug |
| 90’ | Amorim Aaron Martin | 76’ | Christopher Nkunku Christian Pulisic |
| 76’ | Fikayo Tomori Koni De Winter | ||
| 86’ | Ardon Jashari Ruben Loftus-Cheek | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jeff Ekhator | Christian Pulisic | ||
Nicola Leali | Luka Modrić | ||
Daniele Sommariva | Samuele Ricci | ||
Aaron Martin | Pietro Terracciano | ||
Nils Zatterstrom | Lorenzo Torriani | ||
Stefano Sabelli | Koni De Winter | ||
Lukas Klisys | David Odogu | ||
Mamedi Doucouré | Valeri Vladimirov | ||
Wedtoin Ouedraogo | Ruben Loftus-Cheek | ||
Patrizio Masini | Jacopo Sardo | ||
Gael Lafont | Niclas Füllkrug | ||
Jacopo Grossi | Cheveyo Balentien | ||
Caleb Ekuban | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Brooke Norton-Cuffy Chấn thương đùi | Pervis Estupiñán Kỷ luật | ||
Leo Østigård Va chạm | Rafael Leão Kỷ luật | ||
Junior Messias Chấn thương cơ | Alexis Saelemaekers Kỷ luật | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Genoa vs AC Milan
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Genoa
Thành tích gần đây AC Milan
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 27 | 5 | 5 | 54 | 86 | T H T T H | |
| 2 | 37 | 22 | 7 | 8 | 21 | 73 | B T H B T | |
| 3 | 37 | 20 | 10 | 7 | 19 | 70 | T H B B T | |
| 4 | 37 | 22 | 4 | 11 | 26 | 70 | H T T T T | |
| 5 | 37 | 19 | 11 | 7 | 33 | 68 | B T H T T | |
| 6 | 37 | 19 | 11 | 7 | 27 | 68 | T H H T B | |
| 7 | 37 | 15 | 13 | 9 | 15 | 58 | H B H T B | |
| 8 | 37 | 16 | 7 | 14 | 3 | 55 | B B H T T | |
| 9 | 37 | 13 | 12 | 12 | 0 | 51 | T H T B B | |
| 10 | 37 | 14 | 8 | 15 | -2 | 50 | B H T T B | |
| 11 | 37 | 14 | 7 | 16 | -3 | 49 | T H T B B | |
| 12 | 37 | 12 | 8 | 17 | -19 | 44 | H H B T B | |
| 13 | 37 | 10 | 12 | 15 | -19 | 42 | T T B B B | |
| 14 | 37 | 10 | 11 | 16 | -9 | 41 | T B H H B | |
| 15 | 37 | 9 | 14 | 14 | -9 | 41 | H H B H T | |
| 16 | 37 | 10 | 10 | 17 | -14 | 40 | B T H B T | |
| 17 | 37 | 9 | 8 | 20 | -23 | 35 | H H T B T | |
| 18 | 37 | 8 | 10 | 19 | -22 | 34 | H B B T T | |
| 19 | 37 | 3 | 12 | 22 | -34 | 21 | B H H B H | |
| 20 | 37 | 2 | 12 | 23 | -44 | 18 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
