Thứ Hai, 25/05/2026
Atsuki Ito
6
Moussa N'Diaye
34
Stefan Mitrovic
34
Moussa N'Diaye
34
Mathias Delorge
44
Tristan Degreef
44
Omri Gandelman (Thay: Andrew Hjulsager)
46
Luis Vazquez (Thay: Keisuke Goto)
46
Thorgan Hazard (Thay: Tristan Degreef)
46
Sven Kums (Thay: Mathias Delorge)
66
Andri Gudjohnsen (Thay: Dante Vanzeir)
66
Leonardo Lopes
72
Leonardo Lopes
77
Lucas Hey
80
Nilson Angulo (Thay: Cesar Huerta)
81
Theo Leoni (Thay: Mario Stroeykens)
81
Tiago Araujo (Thay: Matisse Samoise)
90

Thống kê trận đấu Gent vs Anderlecht

số liệu thống kê
Gent
Gent
Anderlecht
Anderlecht
46 Kiểm soát bóng 54
3 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 2
9 Phạt góc 6
2 Việt vị 0
14 Phạm lỗi 4
3 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 1
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Gent vs Anderlecht

Tất cả (21)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Matisse Samoise rời sân và được thay thế bởi Tiago Araujo.

81'

Mario Stroeykens rời sân và được thay thế bởi Theo Leoni.

81'

Cesar Huerta rời sân và được thay thế bởi Nilson Angulo.

80' Thẻ vàng cho Lucas Hey.

Thẻ vàng cho Lucas Hey.

77' THẺ ĐỎ! - Leonardo Lopes nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Leonardo Lopes nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

72' Thẻ vàng cho Leonardo Lopes.

Thẻ vàng cho Leonardo Lopes.

66'

Dante Vanzeir rời sân và được thay thế bởi Andri Gudjohnsen.

66'

Mathias Delorge rời sân và được thay thế bởi Sven Kums.

46'

Tristan Degreef rời sân và được thay thế bởi Thorgan Hazard.

46'

Keisuke Goto rời sân và được thay thế bởi Luis Vazquez.

46'

Andrew Hjulsager rời sân và được thay thế bởi Omri Gandelman.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+6'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44' Thẻ vàng cho Tristan Degreef.

Thẻ vàng cho Tristan Degreef.

44' Thẻ vàng cho Mathias Delorge.

Thẻ vàng cho Mathias Delorge.

34' THẺ ĐỎ! - Moussa N'Diaye nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Moussa N'Diaye nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

34' Thẻ vàng cho Stefan Mitrovic.

Thẻ vàng cho Stefan Mitrovic.

34' Thẻ vàng cho Moussa N'Diaye.

Thẻ vàng cho Moussa N'Diaye.

6' V À A A O O O - Atsuki Ito đã ghi bàn!

V À A A O O O - Atsuki Ito đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Gent vs Anderlecht

Gent (3-5-2): Davy Roef (33), Stefan Mitrovic (13), Tsuyoshi Watanabe (4), Jordan Torunarigha (23), Matisse Samoise (18), Mathias Delorge-Knieper (16), Atsuki Ito (15), Leonardo Lopes (5), Archie Brown (3), Dante Vanzeir (14), Andrew Hjulsager (17)

Anderlecht (4-3-3): Mads Kikkenborg (16), Killian Sardella (54), Adryelson (34), Lucas Hey (3), Moussa N’Diaye (5), Yari Verschaeren (10), Leander Dendoncker (32), Mario Stroeykens (29), Tristan Degreef (83), Keisuke Goto (42), César Huerta (21)

Gent
Gent
3-5-2
33
Davy Roef
13
Stefan Mitrovic
4
Tsuyoshi Watanabe
23
Jordan Torunarigha
18
Matisse Samoise
16
Mathias Delorge-Knieper
15
Atsuki Ito
5
Leonardo Lopes
3
Archie Brown
14
Dante Vanzeir
17
Andrew Hjulsager
21
César Huerta
42
Keisuke Goto
83
Tristan Degreef
29
Mario Stroeykens
32
Leander Dendoncker
10
Yari Verschaeren
5
Moussa N’Diaye
3
Lucas Hey
34
Adryelson
54
Killian Sardella
16
Mads Kikkenborg
Anderlecht
Anderlecht
4-3-3
Thay người
46’
Andrew Hjulsager
Omri Gandelman
46’
Tristan Degreef
Thorgan Hazard
66’
Dante Vanzeir
Andri Gudjohnsen
46’
Keisuke Goto
Luis Vasquez
66’
Mathias Delorge
Sven Kums
81’
Mario Stroeykens
Theo Leoni
90’
Matisse Samoise
Tiago Araujo
81’
Cesar Huerta
Nilson Angulo
Cầu thủ dự bị
Celestin De Schrevel
Timon Vanhoutte
Omri Gandelman
Jan-Carlo Šimić
Pieter Gerkens
Ludwig Augustinsson
Andri Gudjohnsen
Thorgan Hazard
Momodou Lamin Sonko
Theo Leoni
Hugo Gambor
Nilson Angulo
Tiago Araujo
Luis Vasquez
Sven Kums
Mats Rits
Helio Varela
Ali Maamar

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
16/12 - 2013
09/11 - 2014
15/03 - 2015
09/08 - 2015
Giao hữu
22/03 - 2021
VĐQG Bỉ
21/03 - 2022
H1: 0-0
Cúp quốc gia Bỉ
18/04 - 2022
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
VĐQG Bỉ
02/09 - 2022
H1: 0-0
06/03 - 2023
H1: 0-0
13/11 - 2023
H1: 1-1
05/02 - 2024
H1: 1-0
25/11 - 2024
H1: 3-0
03/02 - 2025
H1: 1-0
24/04 - 2025
27/04 - 2025
24/09 - 2025
H1: 0-0
Cúp quốc gia Bỉ
16/01 - 2026
H1: 1-0
VĐQG Bỉ
18/01 - 2026
H1: 1-2
12/04 - 2026
10/05 - 2026

Thành tích gần đây Gent

VĐQG Bỉ
24/05 - 2026
22/05 - 2026
17/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
06/04 - 2026

Thành tích gần đây Anderlecht

VĐQG Bỉ
24/05 - 2026
22/05 - 2026
17/05 - 2026
Cúp quốc gia Bỉ
14/05 - 2026
H1: 0-0 | HP: 2-0
VĐQG Bỉ
10/05 - 2026
03/05 - 2026
24/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Club BruggeClub Brugge3827384153T T H T T
2Union St.GilloiseUnion St.Gilloise38241043549T H T T T
3Zulte WaregemZulte Waregem3613914048B B B B T
4GenkGenk3011910-142B T B T H
5Cercle BruggeCercle Brugge36101115-541T H B B T
6St.TruidenSt.Truiden38215121440T B T B B
7Standard LiegeStandard Liege3011712-840T H T H H
8WesterloWesterlo3010911-439T H T B H
9Royal AntwerpRoyal Antwerp309813-135B T H H B
10Raal La LouviereRaal La Louviere3671316-1534B H H T H
11Sporting CharleroiSporting Charleroi309714-434B B H B B
12Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven309714-1134B B B T T
13AnderlechtAnderlecht38141014-130T T H B B
14GentGent38131114128B B T T T
15KV MechelenKV Mechelen38131114-1028T T B T B
16FCV Dender EHFCV Dender EH3651021-3125B H H B B
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Zulte WaregemZulte Waregem3613914048B B B B T
2Cercle BruggeCercle Brugge36101115-541T H B B T
3Raal La LouviereRaal La Louviere3671316-1534B H H T H
4FCV Dender EHFCV Dender EH3651021-3125B H H B B
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Club BruggeClub Brugge4028484657T T H T T
2Union St.GilloiseUnion St.Gilloise40251143953T H T T T
3St.TruidenSt.Truiden40225131543T B T B B
4AnderlechtAnderlecht40151015-333T T H B B
5GentGent40131215-429B B T T T
6KV MechelenKV Mechelen40131215-1329T T B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow