Martin Satriano từ Getafe là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ Xuất sắc Nhất Trận đấu sau một màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.
Luis Vazquez (Kiến tạo: Martin Satriano) 14 | |
Djene 29 | |
Yuri Berchiche 31 | |
Mauro Arambarri 45+1' | |
Inigo Ruiz de Galarreta (Thay: Alejandro Rego) 46 | |
Nico Williams (Thay: Gorka Guruzeta) 46 | |
Jesus Areso (Thay: Yeray Alvarez) 64 | |
Mikel Vesga (Thay: Mikel Jauregizar) 64 | |
Mario Martin (Thay: Luis Vazquez) 67 | |
Maroan Sannadi (Thay: Oihan Sancet) 71 | |
Veljko Birmancevic (Thay: Adrian Liso) 81 | |
Diego Rico (Thay: Djene) 82 | |
Sebastian Boselli 85 | |
Martin Satriano (Kiến tạo: Mario Martin) 90 |
Thống kê trận đấu Getafe vs Athletic Club


Diễn biến Getafe vs Athletic Club
Getafe giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thống kê kiểm soát bóng: Getafe: 32%, Athletic Club: 68%.
Phạt góc cho Athletic Club.
Mario Martin từ Getafe sút bóng đi chệch khung thành.
Getafe đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mario Martin giành chiến thắng trong một pha không chiến trước Jesus Areso.
Quả phát bóng lên cho Getafe.
Alex Berenguer từ Athletic Club không kết nối tốt với cú vô lê và đưa bóng đi chệch mục tiêu.
Cú tạt bóng của Nico Williams từ Athletic Club thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
Athletic Club đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Martin Satriano giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Veljko Birmancevic sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Unai Simon đã kiểm soát được tình hình
Veljko Birmancevic thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình
Kiểm soát bóng: Getafe: 32%, Athletic Club: 68%.
Zaid Abner Romero giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Athletic Club đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Domingos Duarte của Getafe cắt được đường chuyền vào vòng cấm.
Một cầu thủ của Athletic Club thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Athletic Club thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Getafe vs Athletic Club
Getafe (5-4-1): David Soria (13), Sebastián Boselli (15), Djené (2), Domingos Duarte (22), Zaid Romero (24), Juan Iglesias (21), Adrian Liso (23), Luis Milla (5), Mauro Arambarri (8), Martin Satriano (10), Luis Vasquez (19)
Athletic Club (4-2-3-1): Unai Simón (1), Dani Vivian (3), Yeray Álvarez (5), Aymeric Laporte (14), Yuri Berchiche (17), Mikel Jauregizar (18), Alejandro Rego Mora (30), Iñaki Williams (9), Oihan Sancet (8), Álex Berenguer (7), Gorka Guruzeta (11)


| Thay người | |||
| 67’ | Luis Vazquez Mario Martín | 46’ | Alejandro Rego Iñigo Ruiz de Galarreta |
| 81’ | Adrian Liso Veljko Birmančević | 46’ | Gorka Guruzeta Nico Williams |
| 82’ | Djene Diego Rico | 64’ | Yeray Alvarez Jesús Areso |
| 64’ | Mikel Jauregizar Mikel Vesga | ||
| 71’ | Oihan Sancet Maroan Sannadi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Davinchi | Iñigo Ruiz de Galarreta | ||
Abu Kamara | Álex Padilla | ||
Jiri Letacek | Jesús Areso | ||
Diego Rico | Unai Egiluz | ||
Jorge Montes Garcia | Adama Boiro | ||
Mario Martín | Mikel Vesga | ||
Javi Muñoz | Unai Gómez | ||
Adrián Riquelme | Robert Navarro | ||
Alejandro San Cristobal Sanchez | Nico Williams | ||
Veljko Birmančević | Maroan Sannadi | ||
Nicolás Serrano | |||
Iñigo Lekue | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Abdel Abqar Thẻ đỏ trực tiếp | Andoni Gorosabel Chấn thương hông | ||
Allan Nyom Kỷ luật | Aitor Paredes Chấn thương đùi | ||
Kiko Femenía Kỷ luật | Beñat Prados Chấn thương mắt cá | ||
Jimenez Juanmi Va chạm | |||
Borja Mayoral Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Getafe vs Athletic Club
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Getafe
Thành tích gần đây Athletic Club
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 25 | 1 | 4 | 51 | 76 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 22 | 3 | 5 | 36 | 69 | B T T T B | |
| 3 | 29 | 18 | 4 | 7 | 20 | 58 | T B T H T | |
| 4 | 30 | 17 | 6 | 7 | 20 | 57 | T T T B B | |
| 5 | 30 | 11 | 12 | 7 | 7 | 45 | H B H B H | |
| 6 | 30 | 10 | 12 | 8 | 6 | 42 | T T B H B | |
| 7 | 30 | 11 | 8 | 11 | 1 | 41 | T B T B T | |
| 8 | 30 | 12 | 5 | 13 | -4 | 41 | T T B T T | |
| 9 | 30 | 10 | 8 | 12 | -8 | 38 | H H B B H | |
| 10 | 30 | 11 | 5 | 14 | -11 | 38 | H B B T B | |
| 11 | 29 | 10 | 7 | 12 | -1 | 37 | T B H B T | |
| 12 | 30 | 9 | 9 | 12 | -10 | 36 | B T T B T | |
| 13 | 30 | 8 | 11 | 11 | -6 | 35 | T H H B T | |
| 14 | 29 | 8 | 10 | 11 | -13 | 34 | H B H T B | |
| 15 | 29 | 8 | 7 | 14 | -11 | 31 | H B B H T | |
| 16 | 29 | 8 | 7 | 14 | -12 | 31 | T H H B B | |
| 17 | 30 | 8 | 7 | 15 | -12 | 31 | B H T B T | |
| 18 | 30 | 6 | 11 | 13 | -9 | 29 | H B B T B | |
| 19 | 30 | 6 | 8 | 16 | -16 | 26 | T H H T B | |
| 20 | 29 | 4 | 9 | 16 | -28 | 21 | B B H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
