Số lượng khán giả hôm nay là 7238.
Martin Satriano (Kiến tạo: Allan Nyom) 14 | |
Omar Mascarell 31 | |
Martin Satriano 41 | |
Pablo Maffeo 43 | |
Pablo Torre (Thay: Zito Luvumbo) 46 | |
Zaid Abner Romero (Kiến tạo: Luis Milla) 63 | |
Davinchi (Thay: Allan Nyom) 64 | |
Omar Mascarell (Kiến tạo: Pablo Torre) 65 | |
Antonio Sanchez (Thay: Sergi Darder) 66 | |
Takuma Asano (Thay: Jan Virgili) 67 | |
Sebastian Boselli (Thay: Djene) 71 | |
Pablo Torre 74 | |
Domingos Duarte 78 | |
Abdon Prats (Thay: Manu Morlanes) 79 | |
Davinchi 80 | |
Antonio Sanchez 81 | |
Mario Martin 86 |
Thống kê trận đấu Getafe vs Mallorca


Diễn biến Getafe vs Mallorca
Getafe giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Damian Caceres của Getafe đá ngã Vedat Muriqi.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Getafe: 40%, Mallorca: 60%.
Số lượng khán giả hôm nay là 7238.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Damian Caceres của Getafe đá ngã Vedat Muriqi.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Getafe: 40%, Mallorca: 60%.
Getafe thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Mallorca thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Davinchi của Getafe đá ngã Pablo Maffeo.
Mallorca thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Getafe thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Mallorca thực hiện một pha ném biên ở phần sân nhà.
Getafe đang kiểm soát bóng.
Getafe có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Getafe đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mallorca thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Mallorca đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mallorca đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mallorca thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Getafe vs Mallorca
Getafe (5-3-2): David Soria (13), Allan Nyom (12), Djené (2), Domingos Duarte (22), Zaid Romero (24), Juan Iglesias (21), Luis Milla (5), Damián Cáceres (46), Mauro Arambarri (8), Mario Martín (6), Martin Satriano (10)
Mallorca (4-2-3-1): Leo Román (1), Pablo Maffeo (23), David López (27), Martin Valjent (24), Luis Orejuela (29), Manu Morlanes (8), Omar Mascarell (5), Zito Luvumbo (15), Sergi Darder (10), Jan Virgili (17), Vedat Muriqi (7)


| Cầu thủ dự bị | |||
Jiri Letacek | Iván Cuéllar | ||
Sebastián Boselli | Mateu Morey | ||
Diego Rico | Johan Mojica | ||
Davinchi | Javier Olaizola | ||
Javi Muñoz | Miguel Calatayud | ||
Borja Mayoral | Antonio Sánchez | ||
Abu Kamara | Cesc Riba | ||
Alejandro San Cristobal Sanchez | Abdón | ||
Luis Vasquez | Javier Llabrés | ||
Veljko Birmančević | Pablo Torre | ||
Adrian Liso | Takuma Asano | ||
Toni Lato | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Abdel Abqar Kỷ luật | Lucas Bergström Va chạm | ||
Jimenez Juanmi Va chạm | Antonio Raíllo Chấn thương mắt cá | ||
Marash Kumbulla Chấn thương cơ | |||
Samú Costa Kỷ luật | |||
Jan Salas Chấn thương dây chằng chéo | |||
Justin-Noël Kalumba Va chạm | |||
Mateo Joseph Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Getafe vs Mallorca
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Getafe
Thành tích gần đây Mallorca
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 31 | 1 | 5 | 61 | 94 | T T T B T | |
| 2 | 37 | 26 | 5 | 6 | 40 | 83 | H T B T T | |
| 3 | 37 | 21 | 6 | 10 | 22 | 69 | T T H B B | |
| 4 | 37 | 21 | 6 | 10 | 22 | 69 | T T B T T | |
| 5 | 37 | 14 | 15 | 8 | 10 | 57 | H T H T B | |
| 6 | 37 | 13 | 12 | 12 | 4 | 51 | B T T B H | |
| 7 | 37 | 14 | 6 | 17 | -7 | 48 | B B H T B | |
| 8 | 37 | 11 | 14 | 12 | -4 | 47 | H T H H T | |
| 9 | 37 | 12 | 10 | 15 | -11 | 46 | T B T H T | |
| 10 | 37 | 11 | 12 | 14 | -2 | 45 | H B H H B | |
| 11 | 37 | 12 | 9 | 16 | -12 | 45 | H B B T T | |
| 12 | 37 | 13 | 6 | 18 | -13 | 45 | B T B B H | |
| 13 | 37 | 12 | 7 | 18 | -13 | 43 | B T T T B | |
| 14 | 37 | 11 | 10 | 16 | -11 | 43 | T B H T T | |
| 15 | 37 | 11 | 9 | 17 | -13 | 42 | H B T T T | |
| 16 | 37 | 11 | 9 | 17 | -5 | 42 | T B B B B | |
| 17 | 37 | 10 | 12 | 15 | -8 | 42 | T B H B T | |
| 18 | 37 | 9 | 13 | 15 | -16 | 40 | B B H H B | |
| 19 | 37 | 10 | 9 | 18 | -13 | 39 | B T H B B | |
| 20 | 37 | 6 | 11 | 20 | -31 | 29 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
