Thống kê quyền kiểm soát bóng: Gil Vicente: 59%, AVS Futebol SAD: 41%.
Gustavo Varela (Kiến tạo: Luis Esteves) 11 | |
Tomane 20 | |
Murilo 34 | |
Antonio Espigares 45+2' | |
Diego Duarte (Thay: Carlos Ponck) 46 | |
Weverson (Thay: Ghislain Konan) 64 | |
Ze Ferreira (Thay: Facundo Caseres) 64 | |
Weverson (Thay: Ghislain Konan) 66 | |
Oscar Perea (Thay: Daniel Rivas) 72 | |
Kiki Afonso (Thay: Andre Green) 72 | |
Martin Fernandez (Thay: Luis Esteves) 76 | |
Joelson Fernandes 76 | |
Joelson Fernandes (Thay: Murilo) 76 | |
Gustavo Varela 80 | |
Guilherme Neiva (Thay: Babatunde Akinsola) 82 | |
Nene (Thay: Tomane) 82 | |
Ze Ferreira 88 | |
Gil Martins (Thay: Murilo) 88 |
Thống kê trận đấu Gil Vicente vs AVS Futebol SAD


Diễn biến Gil Vicente vs AVS Futebol SAD
Gustavo Varela bị phạt vì đẩy Kiki Afonso.
Gil Vicente thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Gil Vicente đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nene sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Daniel Figueira đã kiểm soát được bóng.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Santi Garcia từ Gil Vicente đá ngã Guilherme Neiva.
Ze Carlos thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Aderllan Santos thắng trong pha không chiến với Gustavo Varela.
Kiểm soát bóng: Gil Vicente: 58%, AVS Futebol SAD: 42%.
Nene để bóng chạm tay.
Murilo rời sân để nhường chỗ cho Gil Martins trong một sự thay đổi chiến thuật.
AVS Futebol SAD thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài chạy lại để rút thẻ vàng cho Ze Ferreira từ Gil Vicente vì pha phạm lỗi trước đó.
Jonathan Buatu đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Oscar Perea bị chặn lại.
Paulo Vitor từ AVS Futebol SAD đã đi hơi xa khi kéo ngã Gustavo Varela.
Gil Vicente đang kiểm soát bóng.
AVS Futebol SAD thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài cho hưởng quả đá phạt khi Gustavo Mendonca từ AVS Futebol SAD phạm lỗi với Santi Garcia.
Trọng tài thổi phạt một quả đá phạt khi Guilherme Neiva từ AVS Futebol SAD phạm lỗi với Weverson.
Đội hình xuất phát Gil Vicente vs AVS Futebol SAD
Gil Vicente (4-2-3-1): Daniel Figueira (99), Antonio Espigares (48), Jonathan Buatu (39), Ghislain Konan (3), Facundo Caseres (5), Luis Esteves (10), Murilo (77), Santi García (95), Agustín Moreira (27), Gustavo Varela (89)
AVS Futebol SAD (4-2-3-1): Adriel Ramos (1), Mateus Pivo (97), Aderllan Santos (33), Paulo Vitor (3), Daniel Rivas (12), Gustavo Mendonca (23), Ponck (26), Tunde Akinsola (11), Pedro Lima (8), Andre Green (25), Tomane (7)


| Thay người | |||
| 64’ | Facundo Caseres Ze Carlos | 46’ | Carlos Ponck Diego Duarte |
| 64’ | Ghislain Konan Weverson | 72’ | Daniel Rivas Oscar Perea |
| 76’ | Agustin Moreira Joelson Fernandes | 72’ | Andre Green Kiki |
| 76’ | Luis Esteves Martin Fernandez | 82’ | Tomane Nene |
| 88’ | Murilo Gil Pinto Martins | 82’ | Babatunde Akinsola Guilherme Neiva |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lucao | Oscar Perea | ||
Ze Carlos | Tiago Galletto | ||
Joelson Fernandes | Simao | ||
Gil Pinto Martins | Nene | ||
Hevertton | Diego Duarte | ||
Weverson | Guilherme Neiva | ||
Carlos Eduardo | Kiki | ||
Martin Fernandez | Angel Algobia | ||
Rodrigo Rodrigues | Cristian Devenish | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gil Vicente
Thành tích gần đây AVS Futebol SAD
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 23 | 3 | 1 | 43 | 72 | T T H T T | |
| 2 | 27 | 21 | 5 | 1 | 55 | 68 | T T H T T | |
| 3 | 27 | 19 | 8 | 0 | 41 | 65 | T T H T T | |
| 4 | 26 | 13 | 7 | 6 | 26 | 46 | B T T H B | |
| 5 | 28 | 12 | 9 | 7 | 14 | 45 | B H H B T | |
| 6 | 27 | 13 | 6 | 8 | 11 | 45 | T H T T T | |
| 7 | 27 | 10 | 7 | 10 | 4 | 37 | T B H T B | |
| 8 | 27 | 10 | 5 | 12 | -8 | 35 | B H H B B | |
| 9 | 28 | 10 | 5 | 13 | -8 | 35 | H B B B T | |
| 10 | 27 | 7 | 9 | 11 | -18 | 30 | B H T T T | |
| 11 | 27 | 8 | 5 | 14 | -21 | 29 | T B B B T | |
| 12 | 27 | 7 | 8 | 12 | -18 | 29 | H H H H B | |
| 13 | 27 | 6 | 10 | 11 | -12 | 28 | B H H B T | |
| 14 | 28 | 7 | 7 | 14 | -9 | 28 | H T T T B | |
| 15 | 26 | 5 | 9 | 12 | -22 | 24 | T B H H B | |
| 16 | 27 | 5 | 7 | 15 | -10 | 22 | B B H B B | |
| 17 | 27 | 4 | 8 | 15 | -25 | 20 | T H B H B | |
| 18 | 28 | 1 | 8 | 19 | -43 | 11 | H H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch