Chủ Nhật, 05/07/2026
Matthew Lund
25
Jack Nolan (Thay: Joseph Gbode)
35
Jayden Clarke (Kiến tạo: Max Clark)
48
Kylian Kouassi (Thay: Benjamin Woodburn)
54
Remeao Hutton (Thay: Josh Andrews)
65
Haji Mnoga
73
Jayden Clarke
73
Curtis Tilt
73
Conor McAleny (Thay: Haji Mnoga)
74
Jonathan Williams (Thay: Jayden Clarke)
77
Bradley Dack (Thay: Elliott Nevitt)
90
Shadrach Ogie (Thay: Harry Webster)
90
Robbie McKenzie
90+1'

Thống kê trận đấu Gillingham vs Salford City

số liệu thống kê
Gillingham
Gillingham
Salford City
Salford City
32 Kiểm soát bóng 68
3 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 4
1 Phạt góc 2
2 Việt vị 4
15 Phạm lỗi 7
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 2
27 Ném biên 32
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 1
8 Phát bóng 8

Diễn biến Gillingham vs Salford City

Tất cả (17)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Harry Webster rời sân và được thay thế bởi Shadrach Ogie.

90+2'

Elliott Nevitt rời sân và được thay thế bởi Bradley Dack.

90+1' Thẻ vàng cho Robbie McKenzie.

Thẻ vàng cho Robbie McKenzie.

77'

Jayden Clarke rời sân và được thay thế bởi Jonathan Williams.

74'

Haji Mnoga rời sân và được thay thế bởi Conor McAleny.

73' Thẻ vàng cho Jayden Clarke.

Thẻ vàng cho Jayden Clarke.

73' Thẻ vàng cho Curtis Tilt.

Thẻ vàng cho Curtis Tilt.

65'

Josh Andrews rời sân và được thay thế bởi Remeao Hutton.

54'

Benjamin Woodburn rời sân và được thay thế bởi Kylian Kouassi.

48'

Max Clark đã kiến tạo cho bàn thắng.

48' V À A A O O O - Jayden Clarke ghi bàn!

V À A A O O O - Jayden Clarke ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+7'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

35'

Joseph Gbode rời sân và được thay thế bởi Jack Nolan.

25' Thẻ vàng cho Matthew Lund.

Thẻ vàng cho Matthew Lund.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Gillingham vs Salford City

Gillingham (4-2-3-1): Glenn Morris (1), Harry Webster (40), Conor Masterson (4), Max Ehmer (5), Max Clark (3), Ethan Coleman (6), Robbie McKenzie (14), Jayden Clarke (17), Elliott Nevitt (20), Joseph Gbode (29), Josh Andrews (9)

Salford City (3-5-2): Matthew Young (13), Tom Edwards (2), Curtis Tilt (16), Luke Garbutt (29), Haji Mnoga (19), Matty Lund (8), Ossama Ashley (4), Tyrese Fornah (6), Kelly N'Mai (10), Cole Stockton (9), Ben Woodburn (14)

Gillingham
Gillingham
4-2-3-1
1
Glenn Morris
40
Harry Webster
4
Conor Masterson
5
Max Ehmer
3
Max Clark
6
Ethan Coleman
14
Robbie McKenzie
17
Jayden Clarke
20
Elliott Nevitt
29
Joseph Gbode
9
Josh Andrews
14
Ben Woodburn
9
Cole Stockton
10
Kelly N'Mai
6
Tyrese Fornah
4
Ossama Ashley
8
Matty Lund
19
Haji Mnoga
29
Luke Garbutt
16
Curtis Tilt
2
Tom Edwards
13
Matthew Young
Salford City
Salford City
3-5-2
Thay người
35’
Joseph Gbode
Jack Nolan
54’
Benjamin Woodburn
Kylian Kouassi
65’
Josh Andrews
Remeao Hutton
74’
Haji Mnoga
Conor McAleny
77’
Jayden Clarke
Jonny Williams
90’
Harry Webster
Shadrach Ogie
90’
Elliott Nevitt
Bradley Dack
Cầu thủ dự bị
Luca Ashby-Hammond
Jamie Jones
Remeao Hutton
Kevin Berkoe
Shadrach Ogie
Stephan Negru
Jack Nolan
Jon Taylor
Jonny Williams
Conor McAleny
Bradley Dack
Junior Luamba
Aaron Rowe
Kylian Kouassi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
07/12 - 2024
25/10 - 2025
11/04 - 2026

Thành tích gần đây Gillingham

Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026

Thành tích gần đây Salford City

Hạng 4 Anh
25/05 - 2026
02/05 - 2026
24/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Accrington StanleyAccrington Stanley000000
2BarnetBarnet000000
3Bristol RoversBristol Rovers000000
4Cheltenham TownCheltenham Town000000
5ChesterfieldChesterfield000000
6Colchester UnitedColchester United000000
7Crawley TownCrawley Town000000
8Crewe AlexandraCrewe Alexandra000000
9Exeter CityExeter City000000
10Fleetwood TownFleetwood Town000000
11GillinghamGillingham000000
12Grimsby TownGrimsby Town000000
13Newport CountyNewport County000000
14Northampton TownNorthampton Town000000
15Oldham AthleticOldham Athletic000000
16Port ValePort Vale000000
17RochdaleRochdale000000
18Rotherham UnitedRotherham United000000
19Salford CitySalford City000000
20Shrewsbury TownShrewsbury Town000000
21Swindon TownSwindon Town000000
22Tranmere RoversTranmere Rovers000000
23WalsallWalsall000000
24York CityYork City000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow