PHẢN LƯỚI NHÀ - Emanuel Mammana đưa bóng vào lưới nhà!
Florian Monzon (Kiến tạo: Elias Gomez) 3 | |
Manuel Lanzini (Kiến tạo: Diego Valdes) 11 | |
Matias Pellegrini 45 | |
Ezequiel Munoz (Kiến tạo: Facundo Lencioni) 45+1' | |
Juan Franco 46 | |
Rodrigo Aliendro (Thay: Diego Valdes) 51 | |
Julian Ceballos (Thay: Brian Andrada) 55 | |
Ignacio Sabatini (Thay: Ulises Sanchez) 55 | |
Matias Arias (Thay: Matias Pellegrini) 61 | |
Valentino Simoni (Thay: Esteban Fernandez) 67 | |
Facundo Lencioni 73 | |
Elias Gomez 75 | |
Agustin Modica (Kiến tạo: Facundo Lencioni) 81 | |
Ismael Cortez (Thay: Juan Franco) 84 | |
Santiago Rodriguez (Thay: Agustin Modica) 84 | |
Braian Romero (Thay: Manuel Lanzini) 89 | |
Dilan Godoy (Thay: Florian Monzon) 90 | |
(og) Emanuel Mammana 90+2' |
Thống kê trận đấu Gimnasia Mendoza vs Velez Sarsfield


Diễn biến Gimnasia Mendoza vs Velez Sarsfield
V À A A O O O - Santiago Rodriguez ghi bàn!
Florian Monzon rời sân và được thay thế bởi Dilan Godoy.
Manuel Lanzini rời sân và được thay thế bởi Braian Romero.
Agustin Modica rời sân và được thay thế bởi Santiago Rodriguez.
Juan Franco rời sân và được thay thế bởi Ismael Cortez.
Facundo Lencioni đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Agustin Modica ghi bàn!
Thẻ vàng cho Elias Gomez.
Thẻ vàng cho Facundo Lencioni.
Esteban Fernandez rời sân và được thay thế bởi Valentino Simoni.
Matias Pellegrini rời sân và được thay thế bởi Matias Arias.
Ulises Sanchez rời sân và được thay thế bởi Ignacio Sabatini.
Brian Andrada rời sân và được thay thế bởi Julian Ceballos.
Diego Valdes rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Aliendro.
Thẻ vàng cho Juan Franco.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Facundo Lencioni đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Ezequiel Munoz đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Matias Pellegrini.
Đội hình xuất phát Gimnasia Mendoza vs Velez Sarsfield
Gimnasia Mendoza (4-1-4-1): Cesar Rigamonti (23), Juan Franco (22), Diego Gustavo Mondino (2), Ezequiel Munoz (4), Franco Saavedra (24), Nahuel Barboza (5), Brian Andrada (33), Ulises Sanchez (15), Esteban Fernandez (30), Facundo Lencioni (26), Agustin Modica (29)
Velez Sarsfield (4-2-3-1): Álvaro Montero (12), Joaquin Garcia (4), Emanuel Mammana (2), Lisandro Magallan (16), Elias Gomez (3), Tobias Luciano Andrada (50), Claudio Baeza (5), Matias Pellegrini (11), Diego Valdés (10), Manuel Lanzini (22), Florian Monzon (23)


| Thay người | |||
| 55’ | Brian Andrada Julian Ceballos | 51’ | Diego Valdes Rodrigo Aliendro |
| 55’ | Ulises Sanchez Ignacio Sabatini | 61’ | Matias Pellegrini Matias Arias |
| 67’ | Esteban Fernandez Valentino Simoni | 89’ | Manuel Lanzini Braian Romero |
| 84’ | Juan Franco Ismael Cortez | 90’ | Florian Monzon Dilan Godoy |
| 84’ | Agustin Modica Santiago Alejandro Rodriguez | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lautaro Petruchi | Tomas Marchiori | ||
Ismael Cortez | Felipe Bussio | ||
Geronimo Patritti | Thiago Silveor | ||
Lautaro Cabrera | Aaron Quiros | ||
Matias Recalde | Demian Dominguez | ||
Tomas Ortiz | Rodrigo Aliendro | ||
Julian Ceballos | Luca Feler | ||
Tomas O'Connor | Matias Arias | ||
Ignacio Sabatini | Alex Veron | ||
Santiago Alejandro Rodriguez | Braian Romero | ||
Luciano Cingolani | Dilan Godoy | ||
Valentino Simoni | Rodrigo Pineiro | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gimnasia Mendoza
Thành tích gần đây Velez Sarsfield
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 8 | 2 | 2 | 8 | 26 | H B T T T | |
| 2 | 12 | 6 | 4 | 2 | 5 | 22 | T H T B B | |
| 3 | 12 | 6 | 3 | 3 | 8 | 21 | B B T T B | |
| 4 | 12 | 5 | 5 | 2 | 7 | 20 | T H H T T | |
| 5 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | T H T T T | |
| 6 | 11 | 5 | 5 | 1 | 5 | 20 | H H T T T | |
| 7 | 11 | 4 | 7 | 0 | 7 | 19 | H H H T T | |
| 8 | 12 | 5 | 4 | 3 | 6 | 19 | T H H B T | |
| 9 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T T T B H | |
| 10 | 11 | 5 | 4 | 2 | 3 | 19 | T B T H B | |
| 11 | 11 | 5 | 3 | 3 | 5 | 18 | H T H T T | |
| 12 | 11 | 5 | 3 | 3 | 3 | 18 | T T H T B | |
| 13 | 12 | 5 | 3 | 4 | 1 | 18 | H T H T B | |
| 14 | 12 | 4 | 5 | 3 | 4 | 17 | H H H B B | |
| 15 | 12 | 4 | 5 | 3 | 0 | 17 | H H B H T | |
| 16 | 12 | 4 | 4 | 4 | 0 | 16 | H T T H B | |
| 17 | 12 | 5 | 1 | 6 | -2 | 16 | T H B T T | |
| 18 | 12 | 3 | 6 | 3 | -1 | 15 | H H B B H | |
| 19 | 11 | 3 | 5 | 3 | 2 | 14 | H T H B B | |
| 20 | 11 | 3 | 5 | 3 | 0 | 14 | B T B H H | |
| 21 | 11 | 4 | 2 | 5 | -2 | 14 | B H T B B | |
| 22 | 11 | 4 | 1 | 6 | -1 | 13 | B T B B T | |
| 23 | 12 | 3 | 3 | 6 | -6 | 12 | H H B B T | |
| 24 | 11 | 3 | 3 | 5 | -7 | 12 | T B H T B | |
| 25 | 11 | 3 | 2 | 6 | -4 | 11 | H B B T B | |
| 26 | 11 | 2 | 3 | 6 | -4 | 9 | B B H B T | |
| 27 | 12 | 0 | 7 | 5 | -6 | 7 | H H B H B | |
| 28 | 11 | 1 | 3 | 7 | -15 | 6 | B B H B T | |
| 29 | 11 | 0 | 5 | 6 | -10 | 5 | B H H B B | |
| 30 | 11 | 1 | 1 | 9 | -14 | 4 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch