Bóng đi ra ngoài cho một quả phát bóng lên của Girona.
Alejandro Baena 9 | |
Dani Calvo 13 | |
Borja Garcia 33 | |
Cristhian Stuani 41 | |
Jonathan Montiel (Thay: Samuel Obeng) 58 | |
Borja Sanchez (Thay: Viti) 58 | |
Samu Saiz (Thay: Borja Garcia) 69 | |
Cristhian Stuani (Kiến tạo: Alejandro Baena) 71 | |
Borja Sanchez (Kiến tạo: Jonathan Montiel) 73 | |
Nahuel Lautaro Bustos (Thay: Cristhian Stuani) 79 | |
Valery Fernandez (Thay: Alejandro Baena) 79 | |
David Junca (Thay: Jairo) 83 | |
Ibrahima Kebe (Thay: Aleix Garcia) 84 | |
Javi Mier (Thay: Jimmy Suarez) 86 | |
Matheus Aias (Thay: Dani Calvo) 86 | |
Jose Mossa 90+2' |
Thống kê trận đấu Girona vs Real Oviedo


Diễn biến Girona vs Real Oviedo
Jon Ander Gonzalez Esteban thực hiện quả ném biên cho Oviedo, gần khu vực của Girona.
Đá phạt Oviedo.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Girona.
Đá phạt cho Girona trong hiệp Oviedo.
Mossa (Oviedo) đã nhận một thẻ vàng đầu tiên.
Cristhian Stuani (Oviedo) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Đá phạt cho Girona trong hiệp của họ.
Girona có một quả phát bóng lên.
Ở Girona, đội khách đã được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Liệu Oviedo có thể dẫn bóng từ quả ném biên bên phần sân của Girona không?
Girona thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Quả phát bóng lên cho Girona tại Estadi Montilivi.
Phạt góc cho Oviedo.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Girona.
Jon Ander Gonzalez Esteban ra hiệu cho Girona đá phạt.
Ném biên dành cho Girona tại Girona.
Jose Angel Ziganda Lakuntza (Oviedo) đang thực hiện quyền thay người thứ tư, với Matheus Aias thay cho Dani Calvo.
Đội khách thay Jimmy bằng Javi Mier.
Đá phạt cho Girona trong hiệp Oviedo.
Girona đá phạt.
Đội hình xuất phát Girona vs Real Oviedo
Girona (5-3-2): Juan Carlos (1), Arnau Martinez (38), Santiago Bueno (22), Juanpe (15), Ramon Terrats (21), Jairo (3), Aleix Garcia (14), Pol Lozano (20), Alejandro Baena (8), Borja Garcia (24), Cristhian Stuani (7)
Real Oviedo (4-3-3): Joan Femenias (1), Lucas Ahijado (24), David Costas (4), Dani Calvo (12), Jose Mossa (23), Jimmy Suarez (14), Luismi (5), Gaston Brugman (15), Viti (7), Borja Baston (9), Samuel Obeng (16)


| Thay người | |||
| 69’ | Borja Garcia Samu Saiz | 58’ | Viti Borja Sanchez |
| 79’ | Cristhian Stuani Nahuel Lautaro Bustos | 58’ | Samuel Obeng Jonathan Montiel |
| 79’ | Alejandro Baena Valery Fernandez | 86’ | Jimmy Suarez Javi Mier |
| 83’ | Jairo David Junca | 86’ | Dani Calvo Matheus Aias |
| 84’ | Aleix Garcia Ibrahima Kebe | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alex Sala | Jorge Pombo | ||
Gabri Martinez | Hugo Rama | ||
Nahuel Lautaro Bustos | Rodrigo Tarin | ||
David Junca | Javi Mier | ||
Pablo Moreno | Marco Sangalli | ||
Ivan Martin | Borja Sanchez | ||
Valery Fernandez | Erik Jirka | ||
Samu Saiz | Jonathan Montiel | ||
Ibrahima Kebe | Matheus Aias | ||
Adrian Ortola | Tomeu Nadal | ||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Girona
Thành tích gần đây Real Oviedo
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 24 | 6 | 10 | 26 | 78 | ||
| 2 | 40 | 21 | 11 | 8 | 20 | 74 | ||
| 3 | 40 | 21 | 8 | 11 | 19 | 71 | ||
| 4 | 40 | 20 | 9 | 11 | 21 | 69 | ||
| 5 | 40 | 19 | 12 | 9 | 16 | 69 | ||
| 6 | 40 | 18 | 12 | 10 | 17 | 66 | ||
| 7 | 40 | 18 | 12 | 10 | 12 | 66 | ||
| 8 | 40 | 18 | 10 | 12 | 11 | 64 | ||
| 9 | 40 | 17 | 9 | 14 | -2 | 60 | ||
| 10 | 40 | 16 | 10 | 14 | 11 | 58 | ||
| 11 | 40 | 15 | 11 | 14 | 0 | 56 | ||
| 12 | 40 | 16 | 7 | 17 | 3 | 55 | ||
| 13 | 40 | 15 | 10 | 15 | -15 | 55 | ||
| 14 | 40 | 12 | 12 | 16 | -3 | 48 | ||
| 15 | 40 | 12 | 10 | 18 | -7 | 46 | ||
| 16 | 40 | 12 | 10 | 18 | -10 | 46 | ||
| 17 | 40 | 10 | 13 | 17 | -6 | 43 | ||
| 18 | 40 | 10 | 10 | 20 | -20 | 40 | ||
| 19 | 40 | 9 | 10 | 21 | -21 | 37 | ||
| 20 | 40 | 9 | 10 | 21 | -23 | 37 | ||
| 21 | 40 | 9 | 9 | 22 | -27 | 36 | ||
| 22 | 40 | 8 | 11 | 21 | -22 | 35 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch