Alejandro Frances từ Girona đánh đầu về phía khung thành nhưng thấy nỗ lực của mình bị chặn lại.
Ander Barrenetxea 12 | |
Jon Martin (Kiến tạo: Sergio Gomez) 28 | |
Pablo Marin (Thay: Ander Barrenetxea) 34 | |
Cristhian Stuani (Thay: Bryan Gil) 46 | |
Jon Aramburu 53 | |
Carlos Soler (Thay: Jon Gorrotxategi) 57 | |
Gorka Carrera (Thay: Takefusa Kubo) 57 | |
Thomas Lemar (Thay: Ivan Martin) 57 | |
Fran Beltran (Thay: Axel Witsel) 57 | |
Mikel Oyarzabal 59 | |
Alejandro Frances 62 | |
Cristhian Stuani (Kiến tạo: Arnau Martinez) 66 | |
Sergio Gomez 73 | |
Joel Roca 76 | |
Claudio Echeverri (Thay: Viktor Tsigankov) 80 | |
Duje Caleta-Car 82 | |
Benat Turrientes (Thay: Jon Aramburu) 87 | |
Igor Zubeldia (Thay: Yangel Herrera) 87 | |
Gorka Carrera 88 | |
Benat Turrientes 90 |
Thống kê trận đấu Girona vs Sociedad


Diễn biến Girona vs Sociedad
Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Girona: 60%, Real Sociedad: 40%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Cristhian Stuani từ Girona đá ngã Alex Remiro.
Alex Remiro từ Real Sociedad cản phá một đường chuyền hướng về khung thành.
Đường chuyền của Thomas Lemar từ Girona đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Girona: 60%, Real Sociedad: 40%.
Pablo Marin bị phạt vì đẩy Alex Moreno.
Girona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Girona đang kiểm soát bóng.
Thomas Lemar thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.
Girona thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Carlos Soler phá bóng giải tỏa áp lực
Girona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Alex Remiro của Real Sociedad cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía vòng cấm.
Girona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Girona thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Duje Caleta-Car giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Phạt góc cho Real Sociedad.
Đường chuyền của Thomas Lemar từ Girona thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát Girona vs Sociedad
Girona (4-2-3-1): Paulo Gazzaniga (13), Arnau Martínez (4), Alejandro Frances (16), Vitor Reis (12), Àlex Moreno (24), Iván Martín (23), Axel Witsel (20), Viktor Tsygankov (15), Azzedine Ounahi (18), Joel Roca (3), Bryan Gil (21)
Sociedad (4-2-3-1): Álex Remiro (1), Jon Aramburu (2), Jon Martin (31), Duje Caleta-Car (16), Sergio Gómez (17), Jon Gorrotxategi (4), Yangel Herrera (12), Takefusa Kubo (14), Luka Sučić (24), Ander Barrenetxea (7), Mikel Oyarzabal (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Bryan Gil Cristhian Stuani | 34’ | Ander Barrenetxea Pablo Marín |
| 57’ | Axel Witsel Fran Beltrán | 57’ | Takefusa Kubo Gorka Carrera |
| 57’ | Ivan Martin Thomas Lemar | 57’ | Jon Gorrotxategi Carlos Soler |
| 80’ | Viktor Tsigankov Claudio Echeverri | 87’ | Yangel Herrera Igor Zubeldia |
| 87’ | Jon Aramburu Beñat Turrientes | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ruben Blanco | Unai Marrero | ||
Vladyslav Krapyvtsov | Igor Zubeldia | ||
Hugo Rincon | Aritz Elustondo | ||
David López | Pablo Marín | ||
Daley Blind | Arsen Zakharyan | ||
Fran Beltrán | Brais Méndez | ||
Thomas Lemar | Jon Karrikaburu | ||
Claudio Echeverri | Wesley | ||
Ricard Artero Ruiz | Gorka Carrera | ||
Cristhian Stuani | Aihen Muñoz | ||
Carlos Soler | |||
Beñat Turrientes | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Juan Carlos Chấn thương đầu gối | Inaki Ruperez Urtasun Chấn thương sụn khớp | ||
Marc-André ter Stegen Chấn thương gân kheo | Álvaro Odriozola Chấn thương dây chằng chéo | ||
Donny van de Beek Chấn thương gân Achilles | Orri Óskarsson Kỷ luật | ||
Portu Chấn thương dây chằng chéo | Gonçalo Guedes Không xác định | ||
Vladyslav Vanat Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Girona vs Sociedad
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Girona
Thành tích gần đây Sociedad
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 31 | 1 | 5 | 61 | 94 | T T T B T | |
| 2 | 37 | 26 | 5 | 6 | 40 | 83 | H T B T T | |
| 3 | 37 | 21 | 6 | 10 | 22 | 69 | T T H B B | |
| 4 | 37 | 21 | 6 | 10 | 22 | 69 | T T B T T | |
| 5 | 37 | 14 | 15 | 8 | 10 | 57 | H T H T B | |
| 6 | 37 | 13 | 12 | 12 | 4 | 51 | B T T B H | |
| 7 | 37 | 14 | 6 | 17 | -7 | 48 | B B H T B | |
| 8 | 37 | 11 | 14 | 12 | -4 | 47 | H T H H T | |
| 9 | 37 | 12 | 10 | 15 | -11 | 46 | T B T H T | |
| 10 | 37 | 11 | 12 | 14 | -2 | 45 | H B H H B | |
| 11 | 37 | 12 | 9 | 16 | -12 | 45 | H B B T T | |
| 12 | 37 | 13 | 6 | 18 | -13 | 45 | B T B B H | |
| 13 | 37 | 12 | 7 | 18 | -13 | 43 | B T T T B | |
| 14 | 37 | 11 | 10 | 16 | -11 | 43 | T B H T T | |
| 15 | 37 | 11 | 9 | 17 | -13 | 42 | H B T T T | |
| 16 | 37 | 11 | 9 | 17 | -5 | 42 | T B B B B | |
| 17 | 37 | 10 | 12 | 15 | -8 | 42 | T B H B T | |
| 18 | 37 | 9 | 13 | 15 | -16 | 40 | B B H H B | |
| 19 | 37 | 10 | 9 | 18 | -13 | 39 | B T H B B | |
| 20 | 37 | 6 | 11 | 20 | -31 | 29 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
