Chủ Nhật, 05/04/2026

Trực tiếp kết quả GKS Katowice vs Lechia Gdansk hôm nay 14-03-2026

Giải VĐQG Ba Lan - Th 7, 14/3

Kết thúc

GKS Katowice

GKS Katowice

2 : 0

Lechia Gdansk

Lechia Gdansk

Hiệp một: 1-0
T7, 23:30 14/03/2026
Vòng 25 - VĐQG Ba Lan
Arena Katowice
 
Mateusz Wdowiak (Kiến tạo: Sebastian Milewski)
39
B. Pllana (Thay: M. Rodin)
46
Bujar Pllana (Thay: Matej Rodin)
46
Ivan Zhelizko
48
Bujar Pllana
51
Ilya Shkurin (Kiến tạo: Bartosz Nowak)
60
Maerten Kuusk
64
Bogdan Vyunnyk (Thay: Dawid Kurminowski)
64
Anton Tsarenko (Thay: Tomasz Neugebauer)
64
Bartlomiej Kludka (Thay: Tomasz Wojtowicz)
68
Michal Glogowski (Thay: Kacper Sezonienko)
72
Marcel Wedrychowski (Thay: Mateusz Wdowiak)
75
Jakub Kokosinski (Thay: Ilya Shkurin)
75
Damian Rasak (Thay: Sebastian Milewski)
83
Adrian Blad (Thay: Bartosz Nowak)
89

Thống kê trận đấu GKS Katowice vs Lechia Gdansk

số liệu thống kê
GKS Katowice
GKS Katowice
Lechia Gdansk
Lechia Gdansk
38 Kiểm soát bóng 62
7 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 8
5 Phạt góc 5
2 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 8
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến GKS Katowice vs Lechia Gdansk

Tất cả (20)
89'

Bartosz Nowak rời sân và được thay thế bởi Adrian Blad.

83'

Sebastian Milewski rời sân và được thay thế bởi Damian Rasak.

82' V À A A O O O - [cầu thủ1] ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] ghi bàn!

75'

Ilya Shkurin rời sân và được thay thế bởi Jakub Kokosinski.

75'

Mateusz Wdowiak rời sân và được thay thế bởi Marcel Wedrychowski.

72'

Kacper Sezonienko rời sân và được thay thế bởi Michal Glogowski.

68'

Tomasz Wojtowicz rời sân và được thay thế bởi Bartlomiej Kludka.

64'

Tomasz Neugebauer rời sân và được thay thế bởi Anton Tsarenko.

64'

Dawid Kurminowski rời sân và được thay thế bởi Bogdan Vyunnyk.

64' Thẻ vàng cho Maerten Kuusk.

Thẻ vàng cho Maerten Kuusk.

60'

Bartosz Nowak đã kiến tạo cho bàn thắng.

60' V À A A O O O - Ilya Shkurin đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ilya Shkurin đã ghi bàn!

51' Thẻ vàng cho Bujar Pllana.

Thẻ vàng cho Bujar Pllana.

48' Thẻ vàng cho Ivan Zhelizko.

Thẻ vàng cho Ivan Zhelizko.

46'

Matej Rodin rời sân và được thay thế bởi Bujar Pllana.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

39'

Sebastian Milewski đã kiến tạo cho bàn thắng.

39' V À A A O O O - Mateusz Wdowiak đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mateusz Wdowiak đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát GKS Katowice vs Lechia Gdansk

GKS Katowice (3-4-2-1): Rafal Straczek (12), Märten Kuusk (2), Lukas Klemenz (6), Marcin Wasielewski (23), Erik Jirka (97), Sebastian Milewski (22), Mateusz Kowalczyk (77), Borja Galan Gonzalez (8), Mateusz Wdowiak (70), Bartosz Nowak (27), Ilia Shkurin (80)

Lechia Gdansk (4-2-3-1): Alex Paulsen (18), Tomasz Wojtowicz (33), Maksym Diachuk (15), Matej Rodin (80), Matej Rodin (80), Matus Vojtko (27), Rifet Kapic (10), Ivan Zhelizko (5), Kacper Sezonienko (79), Tomasz Neugebauer (99), Aleksandar Cirkovich (8), Dawid Kurminowski (90)

GKS Katowice
GKS Katowice
3-4-2-1
12
Rafal Straczek
2
Märten Kuusk
6
Lukas Klemenz
23
Marcin Wasielewski
97
Erik Jirka
22
Sebastian Milewski
77
Mateusz Kowalczyk
8
Borja Galan Gonzalez
70
Mateusz Wdowiak
27
Bartosz Nowak
80
Ilia Shkurin
90
Dawid Kurminowski
8
Aleksandar Cirkovich
99
Tomasz Neugebauer
79
Kacper Sezonienko
5
Ivan Zhelizko
10
Rifet Kapic
27
Matus Vojtko
80
Matej Rodin
80
Matej Rodin
15
Maksym Diachuk
33
Tomasz Wojtowicz
18
Alex Paulsen
Lechia Gdansk
Lechia Gdansk
4-2-3-1
Thay người
75’
Mateusz Wdowiak
Marcel Wedrychowski
46’
Matej Rodin
Bujar Pllana
75’
Ilya Shkurin
Jakub Kokosinski
64’
Tomasz Neugebauer
Anton Tsarenko
83’
Sebastian Milewski
Damian Rasak
64’
Dawid Kurminowski
Bogdan V'Yunnik
89’
Bartosz Nowak
Adrian Blad
68’
Tomasz Wojtowicz
Bartlomiej Kludka
72’
Kacper Sezonienko
Michal Glogowski
Cầu thủ dự bị
Dawid Kudla
Bujar Pllana
Marcel Wedrychowski
Szymon Weirauch
Adrian Blad
Bogdan Sarnavskyi
Marius Berntsen Olsen
Bartlomiej Kludka
Eman Markovic
Indrit Mavraj
Grzegorz Rogala
Bujar Pllana
Kacper Lukasiak
Milosz Kalahur
Jakub Kokosinski
Anton Tsarenko
Konrad Gruszkowski
Igor Bambecki
Damian Rasak
Bogdan V'Yunnik
Michal Glogowski

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Ba Lan
23/09 - 2023
07/04 - 2024
VĐQG Ba Lan
30/11 - 2024
24/05 - 2025
12/09 - 2025
14/03 - 2026

Thành tích gần đây GKS Katowice

VĐQG Ba Lan
04/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
04/03 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
VĐQG Ba Lan
01/03 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026

Thành tích gần đây Lechia Gdansk

VĐQG Ba Lan
21/03 - 2026
14/03 - 2026
28/02 - 2026
24/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
06/12 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
02/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan261286944T T B T T
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze271269742B H T H T
3Zaglebie LubinZaglebie Lubin2611871041T T T B B
4Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok261187941H B B T B
5Wisla PlockWisla Plock271098239B B T T B
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa2711610239B T B H H
7GKS KatowiceGKS Katowice2712312139T T B B T
8Motor LublinMotor Lublin269107-337T T H T T
9Korona KielceKorona Kielce2610610436B B T B T
10CracoviaCracovia27999036B B B T B
11Piast GliwicePiast Gliwice2610511-135B T B T T
12Lechia GdanskLechia Gdansk261169334B H T B T
13Pogon SzczecinPogon Szczecin2610412-434T T B T B
14Radomiak RadomRadomiak Radom26899233H T B H B
15Legia WarszawaLegia Warszawa266128-130T H T H H
16Widzew LodzWidzew Lodz278613-330B T H H H
17Arka GdyniaArka Gdynia268612-1930H B T H B
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza265714-1822B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow