Chủ Nhật, 05/07/2026
Lucas Lima
37
Guilherme Lobo (Thay: Bruno Alves)
46
Hiago Alves (Thay: Marcinho)
46
Cadu (Thay: Jean Carlos)
46
Cadu (Kiến tạo: Anselmo)
58
Thiaguinho (Thay: Fellipe Mateus)
65
Leonardo Mana (Thay: Jean Irmer)
66
Romarinho (Thay: Diego Goncalves)
71
Bruno Savio (Thay: Anselmo)
82
Lucas Ribeiro (Thay: Gege)
82
Baldoria (Thay: Machado)
82
Juninho (Thay: Lourenco)
88

Thống kê trận đấu Goias vs Criciuma

số liệu thống kê
Goias
Goias
Criciuma
Criciuma
54 Kiểm soát bóng 46
3 Sút trúng đích 1
7 Sút không trúng đích 5
6 Phạt góc 7
3 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Goias vs Criciuma

Tất cả (18)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88'

Lourenco rời sân và được thay thế bởi Juninho.

82'

Machado rời sân và được thay thế bởi Baldoria.

82'

Gege rời sân và được thay thế bởi Lucas Ribeiro.

82'

Anselmo rời sân và được thay thế bởi Bruno Savio.

71'

Diego Goncalves rời sân và được thay thế bởi Romarinho.

66'

Jean Irmer rời sân và được thay thế bởi Leonardo Mana.

66'

Fellipe Mateus rời sân và được thay thế bởi Thiaguinho.

65'

Fellipe Mateus rời sân và được thay thế bởi Thiaguinho.

58'

Anselmo đã kiến tạo cho bàn thắng.

58' V À A A O O O - Cadu đã ghi bàn!

V À A A O O O - Cadu đã ghi bàn!

46'

Jean Carlos rời sân và được thay thế bởi Cadu.

46'

Marcinho rời sân và được thay thế bởi Hiago Alves.

46'

Bruno Alves rời sân và được thay thế bởi Guilherme Lobo.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

37' Thẻ vàng cho Lucas Lima.

Thẻ vàng cho Lucas Lima.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Goias vs Criciuma

Goias (4-1-3-2): Tadeu (23), Rodrigo (2), Luiz Felipe (3), Luisao (25), Machado (5), Lourenco (97), Lucas Lima (10), Gege (28), Jean Carlos (21), Anselmo Ramon (9)

Criciuma (3-4-2-1): Airton (32), Bruno Alves (34), Cesar (37), Luciano Castán (4), Marcinho (6), Jean Irmer (41), Fellipe Mateus (7), Marcelo Hermes (22), Romulo Otero (91), Diego Goncalves (77), Waguininho (13)

Goias
Goias
4-1-3-2
23
Tadeu
2
Rodrigo
3
Luiz Felipe
25
Luisao
5
Machado
97
Lourenco
10
Lucas Lima
28
Gege
21
Jean Carlos
9
Anselmo Ramon
13
Waguininho
77
Diego Goncalves
91
Romulo Otero
22
Marcelo Hermes
7
Fellipe Mateus
41
Jean Irmer
6
Marcinho
4
Luciano Castán
37
Cesar
34
Bruno Alves
32
Airton
Criciuma
Criciuma
3-4-2-1
Thay người
46’
Jean Carlos
Carlos Eduardo
46’
Bruno Alves
Guilherme Lobo
82’
Anselmo
Bruno Savio
46’
Marcinho
Hiago Alves
82’
Gege
Lucas Ribeiro
65’
Fellipe Mateus
Thiaguinho
82’
Machado
Baldoria
66’
Jean Irmer
Léo Mana
88’
Lourenco
Juninho
71’
Diego Goncalves
Romarinho
Cầu thủ dự bị
Thiago Rodrigues
Pedro Santos
Ramon
Léo Mana
Juninho
Eduardo
Bruno Savio
Guilherme Lobo
Lucas Ribeiro
Nicolas
Pedrinho
Romarinho
Carlos Eduardo
Joao Carlos
Djalma
Hiago Alves
Baldoria
Ruan Carvalho
Brayann
Thiaguinho
Esli Garcia
Bidu
Murillo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Brazil
18/03 - 2022
H1: 0-0
Hạng 2 Brazil
09/07 - 2025
H1: 0-1
26/10 - 2025
H1: 1-1
07/04 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Goias

Hạng 2 Brazil
05/07 - 2026
29/06 - 2026
H1: 0-1
22/06 - 2026
15/06 - 2026
11/06 - 2026
31/05 - 2026
25/05 - 2026
H1: 0-0
17/05 - 2026
Cúp quốc gia Brazil
13/05 - 2026
H1: 1-0
Hạng 2 Brazil
10/05 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Criciuma

Hạng 2 Brazil
05/07 - 2026
28/06 - 2026
24/06 - 2026
16/06 - 2026
H1: 1-0
06/06 - 2026
31/05 - 2026
25/05 - 2026
18/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1NovorizontinoNovorizontino168621330T H T T T
2CriciumaCriciuma16862730T H T T T
3Vila NovaVila Nova15843628T T B T B
4FortalezaFortaleza16844428T B H T T
5Sao BernardoSao Bernardo15744825H T H B B
6JuventudeJuventude15744825T B T T T
7Operario FerroviarioOperario Ferroviario15744225T T B T T
8Sport RecifeSport Recife16673625H H H B B
9GoiasGoias16736-524B H B T T
10CuiabaCuiaba16583323T T B H T
11Athletic ClubAthletic Club15573122T H H B T
12Atletico GOAtletico GO16565-121T H H T B
13NauticoNautico15627220B B H B B
14CRBCRB16547-519B H H T B
15Londrina ECLondrina EC16538018B T T H T
16CearaCeara16457-517T H B B B
17Botafogo SPBotafogo SP15447016H B T T B
18Avai FCAvai FC15348-613B B B T B
19Ponte PretaPonte Preta162212-218B B B B B
20America MGAmerica MG161312-176B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow