Thứ Năm, 21/05/2026
Dominik Szala
22
Tomasz Pienko (Kiến tạo: Adam Radwanski)
32
Michal Nalepa
45+1'
Lukas Ambros (Thay: Luka Zahovic)
46
Pawel Olkowski (Thay: Dominik Szala)
46
Yosuke Furukawa (Thay: Kamil Lukoszek)
46
Michal Nalepa
49
Aleks Lawniczak
51
Jaroslaw Jach (Thay: Marek Mroz)
51
Yosuke Furukawa
56
Tomasz Makowski (Thay: Adam Radwanski)
65
Luis Mata (Thay: Mateusz Wdowiak)
65
Sinan Bakis (Thay: Taofeek Ismaheel)
72
Arkadiusz Wozniak (Thay: Bartlomiej Kludka)
81
Daniel Mikolajewski (Thay: Tomasz Pienko)
81
Alexander Buksa (Thay: Patrik Hellebrand)
82

Thống kê trận đấu Gornik Zabrze vs Zaglebie Lubin

số liệu thống kê
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
Zaglebie Lubin
Zaglebie Lubin
70 Kiểm soát bóng 30
4 Sút trúng đích 4
15 Sút không trúng đích 11
17 Phạt góc 5
1 Việt vị 2
4 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Gornik Zabrze vs Zaglebie Lubin

Tất cả (21)
90+4'

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!

82'

Patrik Hellebrand rời sân và được thay thế bởi Alexander Buksa.

81'

Tomasz Pienko rời sân và được thay thế bởi Daniel Mikolajewski.

81'

Bartlomiej Kludka rời sân và được thay thế bởi Arkadiusz Wozniak.

72'

Taofeek Ismaheel rời sân và được thay thế bởi Sinan Bakis.

65'

Mateusz Wdowiak rời sân và được thay thế bởi Luis Mata.

65'

Adam Radwanski rời sân và được thay thế bởi Tomasz Makowski.

56' Thẻ vàng cho Yosuke Furukawa.

Thẻ vàng cho Yosuke Furukawa.

51'

Marek Mroz rời sân và được thay thế bởi Jaroslaw Jach.

51' Thẻ vàng cho Aleks Lawniczak.

Thẻ vàng cho Aleks Lawniczak.

49' THẺ ĐỎ! - Michal Nalepa nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Michal Nalepa nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

46'

Kamil Lukoszek rời sân và được thay thế bởi Yosuke Furukawa.

46'

Dominik Szala rời sân và được thay thế bởi Pawel Olkowski.

46'

Luka Zahovic rời sân và được thay thế bởi Lukas Ambros.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Michal Nalepa.

Thẻ vàng cho Michal Nalepa.

32'

Adam Radwanski đã kiến tạo cho bàn thắng.

32' V À A A O O O - Tomasz Pienko ghi bàn!

V À A A O O O - Tomasz Pienko ghi bàn!

22' Thẻ vàng cho Dominik Szala.

Thẻ vàng cho Dominik Szala.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Gornik Zabrze vs Zaglebie Lubin

Gornik Zabrze (4-4-2): Michal Szromnik (25), Josema (20), Kryspin Szczesniak (5), Dominik Szala (27), Erik Janža (64), Taofeek Ismaheel (11), Patrik Hellebrand (8), Damian Rasak (6), Kamil Lukoszek (17), Lukas Podolski (10), Luka Zahovic (7)

Zaglebie Lubin (3-5-2): Dominik Hladun (30), Igor Orlikowski (31), Michal Nalepa (25), Aleks Lawniczak (5), Bartlomiej Kludka (27), Marek Mroz (7), Damian Dabrowski (8), Adam Radwanski (18), Mateusz Wdowiak (17), Vaclav Sejk (9), Tomasz Pienko (21)

Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
4-4-2
25
Michal Szromnik
20
Josema
5
Kryspin Szczesniak
27
Dominik Szala
64
Erik Janža
11
Taofeek Ismaheel
8
Patrik Hellebrand
6
Damian Rasak
17
Kamil Lukoszek
10
Lukas Podolski
7
Luka Zahovic
21
Tomasz Pienko
9
Vaclav Sejk
17
Mateusz Wdowiak
18
Adam Radwanski
8
Damian Dabrowski
7
Marek Mroz
27
Bartlomiej Kludka
5
Aleks Lawniczak
25
Michal Nalepa
31
Igor Orlikowski
30
Dominik Hladun
Zaglebie Lubin
Zaglebie Lubin
3-5-2
Thay người
46’
Dominik Szala
Pawel Olkowski
51’
Marek Mroz
Jaroslaw Jach
46’
Luka Zahovic
Lukas Ambros
65’
Adam Radwanski
Tomasz Makowski
46’
Kamil Lukoszek
Yosuke Furukawa
65’
Mateusz Wdowiak
Luis Mata
72’
Taofeek Ismaheel
Sinan Bakis
81’
Bartlomiej Kludka
Arkadiusz Wozniak
82’
Patrik Hellebrand
Aleksander Buksa
81’
Tomasz Pienko
Daniel Mikolajewski
Cầu thủ dự bị
Filip Majchrowicz
Jasmin Buric
Sinan Bakis
Tomasz Makowski
Norbert Wojtuszek
Arkadiusz Wozniak
Pawel Olkowski
Hubert Adamczyk
Lukas Ambros
Patryk Kusztal
Dominik Sarapata
Jaroslaw Jach
Rafal Janicki
Luis Mata
Aleksander Buksa
Daniel Mikolajewski
Yosuke Furukawa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
30/10 - 2021
23/04 - 2022
01/10 - 2022
15/04 - 2023
03/10 - 2023
09/04 - 2024
05/10 - 2024
11/04 - 2025
08/11 - 2025
10/05 - 2026

Thành tích gần đây Gornik Zabrze

VĐQG Ba Lan
16/05 - 2026
13/05 - 2026
10/05 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
02/05 - 2026
VĐQG Ba Lan
18/04 - 2026
12/04 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
08/04 - 2026
VĐQG Ba Lan
04/04 - 2026
22/03 - 2026

Thành tích gần đây Zaglebie Lubin

VĐQG Ba Lan
15/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
08/04 - 2026
21/03 - 2026
15/03 - 2026
07/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan33161161759T T T H T
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze3315810853T T B H T
3Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok33141181453T B T T H
4Rakow CzestochowaRakow Czestochowa3315711852T T T B T
5GKS KatowiceGKS Katowice3314712649T H T H H
6Zaglebie LubinZaglebie Lubin3313911848B B H T B
7Legia WarszawaLegia Warszawa3311139146T B T T T
8Wisla PlockWisla Plock3312912-445T B B B B
9Radomiak RadomRadomiak Radom33111111344T T T H B
10Pogon SzczecinPogon Szczecin3313515-244B H T B T
11Motor LublinMotor Lublin33101310-343B B B T H
12Korona KielceKorona Kielce3311913042B H H B T
13Piast GliwicePiast Gliwice3311814-341H T H H B
14CracoviaCracovia3391410-341B H H H H
15Widzew LodzWidzew Lodz3311616-139B T B T B
16Lechia GdanskLechia Gdansk3312714-238H B B B B
17Arka GdyniaArka Gdynia339915-2436B B H H B
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza338718-2331B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow