Thứ Bảy, 04/07/2026
Miguel Rubio
20
Riki Rodriguez
26
Juan Antonio
28
Miguel Rubio (Kiến tạo: Sergio Ruiz)
29
Jon Morcillo (Kiến tạo: Higinio Marin)
42
Sergio Ruiz
45+2'
(Pen) Higinio Marin
45+3'
Martin Hongla
45+5'
Jon Garcia
45+6'
Kamil Jozwiak
45+6'
Myrto Uzuni
45+6'
Manu Trigueros (Thay: Martin Hongla)
46
Juan Maria Alcedo Serrano (Thay: Jaume Costa)
46
Juan Alcedo (Thay: Jaume Costa)
46
Manuel Trigueros
46
Manuel Trigueros (Thay: Martin Hongla)
46
Theodor Corbeanu (Thay: Kamil Jozwiak)
63
Rai Marchan (Thay: Fidel Chaves)
67
Juanma Garcia (Thay: Higinio Marin)
67
Agus Medina
69
Pablo Saenz (Thay: Heorhiy Tsitaishvili)
70
Lucas Boye
71
Miguel Rubio
71
Lucas Boye (Thay: Shon Weissman)
71
Javi Rueda (Thay: Alvaro Rodriguez)
79
Alejandro Melendez (Thay: Juan Antonio)
84
Gonzalo Villar (Thay: Pablo Insua)
84
Kamil Jozwiak
87
Carlos Neva
90+1'

Thống kê trận đấu Granada vs Albacete

số liệu thống kê
Granada
Granada
Albacete
Albacete
65 Kiểm soát bóng 35
10 Sút trúng đích 3
11 Sút không trúng đích 2
9 Phạt góc 5
3 Việt vị 7
10 Phạm lỗi 11
6 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 9
14 Ném biên 19
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Granada vs Albacete

Tất cả (34)
90+10'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+1' Thẻ vàng cho Carlos Neva.

Thẻ vàng cho Carlos Neva.

87' Thẻ vàng cho Kamil Jozwiak.

Thẻ vàng cho Kamil Jozwiak.

84'

Pablo Insua rời sân và được thay thế bởi Gonzalo Villar.

84'

Juan Antonio rời sân và được thay thế bởi Alejandro Melendez.

79'

Alvaro Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Javi Rueda.

71'

Pablo Saenz là người kiến tạo cho bàn thắng.

71' G O O O A A A L - Miguel Rubio đã trúng đích!

G O O O A A A L - Miguel Rubio đã trúng đích!

71'

Shon Weissman rời sân và được thay thế bởi Lucas Boye.

70'

Heorhiy Tsitaishvili rời sân và được thay thế bởi Pablo Saenz.

69' Thẻ vàng cho Agus Medina.

Thẻ vàng cho Agus Medina.

67'

Higinio Marin rời sân và được thay thế bởi Juanma Garcia.

67'

Fidel rời sân và được thay thế bởi Rai Marchan.

63'

Kamil Jozwiak rời sân và được thay thế bởi Theodor Corbeanu.

46'

Martin Hongla rời sân và được thay thế bởi Manuel Trigueros.

46'

Jaume Costa rời sân và được thay thế bởi Juan Alcedo.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+8'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+6' Thẻ vàng cho Myrto Uzuni.

Thẻ vàng cho Myrto Uzuni.

45+6' Thẻ vàng cho Kamil Jozwiak.

Thẻ vàng cho Kamil Jozwiak.

45+6' G O O O A A A L - Jon Garcia đã trúng đích!

G O O O A A A L - Jon Garcia đã trúng đích!

Đội hình xuất phát Granada vs Albacete

Granada (4-4-2): Marc Martinez (13), Ricard Sánchez (12), Miguel Rubio (4), Pablo Insua (5), Carlos Neva (15), Georgiy Tsitaishvili (11), Sergio Ruiz (20), Martin Hongla (6), Martin Hongla (6), Kamil Jozwiak (18), Myrto Uzuni (10), Shon Weissman (9)

Albacete (4-4-2): Raul Lizoain (13), Alvaro Rodriguez (2), Jon Garcia Herrero (14), Juan Antonio Ros (5), Jaume Costa (24), Alberto Quiles Piosa (21), Riki (8), Agustin Medina (4), Jon Morcillo (22), Fidel (10), Higinio Marin (9)

Granada
Granada
4-4-2
13
Marc Martinez
12
Ricard Sánchez
4
Miguel Rubio
5
Pablo Insua
15
Carlos Neva
11
Georgiy Tsitaishvili
20
Sergio Ruiz
6
Martin Hongla
6
Martin Hongla
18
Kamil Jozwiak
10
Myrto Uzuni
9
Shon Weissman
9
Higinio Marin
10
Fidel
22
Jon Morcillo
4
Agustin Medina
8
Riki
21
Alberto Quiles Piosa
24
Jaume Costa
5
Juan Antonio Ros
14
Jon Garcia Herrero
2
Alvaro Rodriguez
13
Raul Lizoain
Albacete
Albacete
4-4-2
Thay người
46’
Martin Hongla
Manu Trigueros
46’
Jaume Costa
Juan Maria Alcedo Serrano
63’
Kamil Jozwiak
Theo Corbeanu
67’
Fidel Chaves
Rai Marchan
70’
Heorhiy Tsitaishvili
Pablo Saenz
67’
Higinio Marin
Juanma Garcia
71’
Shon Weissman
Lucas Boyé
79’
Alvaro Rodriguez
Javi Rueda
84’
Pablo Insua
Gonzalo Villar
84’
Juan Antonio
Alejandro Melendez
Cầu thủ dự bị
Luca Zidane
Mario Ramos
Ruben Sanchez
Cristian Rivero
Miguel Angel Brau Blanquez
Juan Maria Alcedo Serrano
Lucas Boyé
Rai Marchan
Gonzalo Villar
Juanma Garcia
Ignasi Miquel
Nabil Touaizi
Theo Corbeanu
Diego Gonzalez
Pablo Saenz
Alejandro Melendez
Manu Trigueros
Javi Rueda
Loic Williams Ntambue Kayumba
Marcos Moreno
Serigne Faye
Eduardo de la Casa Simarro
Oscar Naasei Oppong

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
19/11 - 2022
18/03 - 2023
16/08 - 2024
13/04 - 2025
22/12 - 2025
19/04 - 2026

Thành tích gần đây Granada

Hạng 2 Tây Ban Nha
31/05 - 2026
24/05 - 2026
16/05 - 2026
10/05 - 2026
H1: 0-0
02/05 - 2026
26/04 - 2026
H1: 1-3
19/04 - 2026
12/04 - 2026
H1: 1-0
07/04 - 2026
03/04 - 2026

Thành tích gần đây Albacete

Hạng 2 Tây Ban Nha
30/05 - 2026
24/05 - 2026
16/05 - 2026
09/05 - 2026
01/05 - 2026
25/04 - 2026
H1: 0-2
19/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
01/04 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AD Ceuta FCAD Ceuta FC000000
2AlbaceteAlbacete000000
3AlmeriaAlmeria000000
4Burgos CFBurgos CF000000
5CadizCadiz000000
6CastellonCastellon000000
7Celta Vigo BCelta Vigo B000000
8CordobaCordoba000000
9EibarEibar000000
10CD EldenseCD Eldense000000
11FC AndorraFC Andorra000000
12GironaGirona000000
13GranadaGranada000000
14Las PalmasLas Palmas000000
15LeganesLeganes000000
16MallorcaMallorca000000
17Real OviedoReal Oviedo000000
18Real Sociedad BReal Sociedad B000000
19ValladolidValladolid000000
20SabadellSabadell000000
21Sporting GijonSporting Gijon000000
22TenerifeTenerife000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow