Thứ Tư, 20/05/2026
Myrto Uzuni
5
Raul Navarro
5
Ignasi Miquel
28
Myrto Uzuni (Kiến tạo: Jose Maria Callejon)
41
Victor Diaz (Thay: Victor Meseguer)
46
Curro Sanchez (Thay: Juan Hernandez)
46
Alberto Perea (Thay: Jorge Molina)
57
Victor Diaz
65
Pablo Valcarce (Thay: Juan Artola)
67
Mourad Daoudi (Thay: Alex Bermejo)
67
Quini
77
Alberto Soro (Thay: Jose Maria Callejon)
78
Quini (Thay: Oscar Melendo)
78
Curro Sanchez
78
Grego Sierra
80
Saul Berjon (Thay: Miguel Atienza)
80
Borja Gonzalez (Thay: Jesus Areso)
84
Miguel Rubio
88
Alex Bermejo
88
Alex Bermejo
90
Raul Fernandez
90+5'
Alberto Soro
90+5'

Thống kê trận đấu Granada vs Burgos CF

số liệu thống kê
Granada
Granada
Burgos CF
Burgos CF
56 Kiểm soát bóng 44
4 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 6
3 Việt vị 7
9 Phạm lỗi 13
6 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
3 Thủ môn cản phá 3
15 Ném biên 18
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 0
5 Phát bóng 12

Diễn biến Granada vs Burgos CF

Tất cả (130)
92+1' Alex Bermejo Escribano (Burgos) nhận thẻ đỏ không có mặt trên sân!

Alex Bermejo Escribano (Burgos) nhận thẻ đỏ không có mặt trên sân!

90+6'

Bóng an toàn khi Granada được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.

90+6'

Quả phạt trực tiếp cho Burgos bên phần sân của họ.

90+6' Alberto Soro nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

Alberto Soro nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

90+5' Raúl Fernandez (Granada) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Raúl Fernandez (Granada) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+5'

Burgos quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.

90+4'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Granada.

90+3'

Burgos được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.

90+3'

Aitor Gorostegui Fernandez Ortega cho Burgos một quả phát bóng lên.

90+2'

Granada được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

88' Tại Estadio Nuevo Los Carmenes, Miguel Angel Rubio đã phải nhận thẻ vàng vì lỗi của đội nhà.

Tại Estadio Nuevo Los Carmenes, Miguel Angel Rubio đã phải nhận thẻ vàng vì lỗi của đội nhà.

87'

Burgos thực hiện quả phát bóng lên, bóng ra ngoài cuộc chơi.

87'

Trong Granada Granada tấn công thông qua Ignasi Miquel. Tuy nhiên, cú dứt điểm lại chệch mục tiêu.

86'

Aitor Gorostegui Fernandez Ortega ra hiệu cho Granada được hưởng quả phạt trực tiếp bên phần sân nhà.

85'

Ở Granada, đội chủ nhà được hưởng quả phạt trực tiếp.

84'

Julian Calero thực hiện lần thay người thứ năm của đội tại Estadio Nuevo Los Carmenes với Borja Gonzalez Tejada vào thay Jesus Areso.

84'

Burgos bị bắt việt vị.

83'

Granada thay người thứ 4, Alberto Soro vào thay Jose Callejon.

81'

Phạt góc cho Granada.

81'

Granada tiến lên phía trước và Ignasi Miquel thực hiện cú sút. Tuy nhiên, không có lưới.

80' Grego Sierra (Burgos) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Grego Sierra (Burgos) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Đội hình xuất phát Granada vs Burgos CF

Granada (4-4-2): Raúl Fernandez (1), Ricard Sanchez (30), Miguel Angel Rubio (4), Ignasi Miquel (14), Carlos Neva (15), Oscar Melendo (21), Njegos Petrovic (18), Victor Meseguer (12), Jose Callejon (9), Myrto Uzuni (11), Jorge Molina (19)

Burgos CF (4-3-3): Jose Antonio Caro (13), Jesus Areso (19), Aitor Cordoba Querejeta (18), Grego Sierra (20), Fran Garcia (3), Raul Navarro del Río (6), Miguel Atienza (5), Miki Munoz (22), Juan Hernandez (15), Juan Artola (7), Alex Bermejo Escribano (10)

Granada
Granada
4-4-2
1
Raúl Fernandez
30
Ricard Sanchez
4
Miguel Angel Rubio
14
Ignasi Miquel
15
Carlos Neva
21
Oscar Melendo
18
Njegos Petrovic
12
Victor Meseguer
9
Jose Callejon
11
Myrto Uzuni
19
Jorge Molina
10
Alex Bermejo Escribano
7
Juan Artola
15
Juan Hernandez
22
Miki Munoz
5
Miguel Atienza
6
Raul Navarro del Río
3
Fran Garcia
20
Grego Sierra
18
Aitor Cordoba Querejeta
19
Jesus Areso
13
Jose Antonio Caro
Burgos CF
Burgos CF
4-3-3
Thay người
46’
Victor Meseguer
Victor Diaz
46’
Juan Hernandez
Curro
57’
Jorge Molina
Alberto Perea
67’
Alex Bermejo
Mourad El Ghezouani
78’
Oscar Melendo
Quini
67’
Juan Artola
Pablo Valcarce
78’
Jose Maria Callejon
Alberto Soro
80’
Miguel Atienza
Saul Berjon
84’
Jesus Areso
Borja Gonzalez Tejada
Cầu thủ dự bị
Pepe Sanchez
Jose Matos
Bryan Zaragoza Martinez
Saul Berjon
Alberto Perea
Curro
Quini
Unai Elgezabal
Victor Diaz
Mourad El Ghezouani
Douglas Matias Arezo Martinez
Pablo Valcarce
Alberto Soro
Borja Gonzalez Tejada
Jonathan Silva
Dani Barrio
Adrian Lopez
Michel Zabaco

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
12/12 - 2022
04/03 - 2023
29/09 - 2024
11/01 - 2025
23/09 - 2025
16/05 - 2026

Thành tích gần đây Granada

Hạng 2 Tây Ban Nha
16/05 - 2026
10/05 - 2026
H1: 0-0
02/05 - 2026
26/04 - 2026
H1: 1-3
19/04 - 2026
12/04 - 2026
H1: 1-0
07/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
H1: 3-1
22/03 - 2026

Thành tích gần đây Burgos CF

Hạng 2 Tây Ban Nha
16/05 - 2026
09/05 - 2026
03/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
02/04 - 2026
28/03 - 2026
22/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander40246102678
2DeportivoDeportivo40211182074
3AlmeriaAlmeria40218111971
4MalagaMalaga40209112169
5Las PalmasLas Palmas40191291669
6CastellonCastellon401812101766
7Burgos CFBurgos CF401812101266
8EibarEibar401810121164
9CordobaCordoba4017914-260
10FC AndorraFC Andorra401610141158
11AlbaceteAlbacete40151114056
12Sporting GijonSporting Gijon4016717355
13AD Ceuta FCAD Ceuta FC40151015-1555
14GranadaGranada40121216-348
15Real Sociedad BReal Sociedad B40121018-746
16ValladolidValladolid40121018-1046
17LeganesLeganes40101317-643
18CadizCadiz40101020-2040
19HuescaHuesca4091021-2137
20MirandesMirandes4091021-2337
21LeonesaLeonesa409922-2736
22Real ZaragozaReal Zaragoza4081121-2235
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow