Chủ Nhật, 05/04/2026
Jorge Pascual
51
Iuri Tabatadze (Thay: Javier Ontiveros)
55
Moussa Diakite (Thay: Alex)
55
Iuri Tabatadze (Thay: Javi Ontiveros)
55
Moussa Diakite (Thay: Alex Fernandez)
55
Sergio Rodelas (Thay: Alex Sola)
67
Jorge Moreno (Thay: Isaac Carcelen)
70
Youssouf Diarra (Thay: Jose Antonio de la Rosa)
71
Iker Recio
73
Youssouf Diarra
76
Luka Gagnidze (Thay: Jorge Pascual)
80
Pablo Saenz (Thay: Pedro Aleman)
80
Roger Marti (Thay: Dawda Camara)
82

Thống kê trận đấu Granada vs Cadiz

số liệu thống kê
Granada
Granada
Cadiz
Cadiz
53 Kiểm soát bóng 47
3 Sút trúng đích 1
11 Sút không trúng đích 5
7 Phạt góc 3
2 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 16
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
8 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Granada vs Cadiz

Tất cả (78)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

82'

Dawda Camara rời sân và được thay thế bởi Roger Marti.

80'

Pedro Aleman rời sân và được thay thế bởi Pablo Saenz.

80'

Jorge Pascual rời sân và được thay thế bởi Luka Gagnidze.

76' Thẻ vàng cho Youssouf Diarra.

Thẻ vàng cho Youssouf Diarra.

73' Thẻ vàng cho Iker Recio.

Thẻ vàng cho Iker Recio.

71'

Jose Antonio de la Rosa rời sân và được thay thế bởi Youssouf Diarra.

70'

Isaac Carcelen rời sân và được thay thế bởi Jorge Moreno.

67'

Alex Sola rời sân và được thay thế bởi Sergio Rodelas.

55'

Alex Fernandez rời sân và được thay thế bởi Moussa Diakite.

55'

Javi Ontiveros rời sân và được thay thế bởi Iuri Tabatadze.

51' Thẻ vàng cho Jorge Pascual.

Thẻ vàng cho Jorge Pascual.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

44'

Jose Antonio De la Rosa Garrido đã trở lại sân.

44'

Tình hình đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho Cadiz gần khu vực cấm địa.

44'

Trận đấu tại Estadio Nuevo Los Carmenes đã bị gián đoạn ngắn để kiểm tra Jose Antonio De la Rosa Garrido, người đang bị chấn thương.

42'

Gorka Etayo Herrera trao cho Cadiz một quả phát bóng lên.

42'

Gorka Etayo Herrera ra hiệu cho một quả đá phạt cho Granada.

42'

Đá phạt cho Granada ở phần sân nhà.

41'

Gorka Etayo Herrera ra hiệu cho một quả đá phạt cho Cadiz ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Granada vs Cadiz

Granada (4-3-3): Luca Zidane (1), Pau Casadesus Castro (2), Manu Lama (5), Oscar Naasei Oppong (28), Baila Diallo (22), Pedro Aleman Serna (8), Rubén Alcaraz (4), Sergio Ruiz (20), Alex Sola (7), Jorge Pascual (19), Souleymane Faye (17)

Cadiz (4-2-3-1): Victor Aznar (13), Iza (20), Bojan Kovacevic (14), Iker Recio (6), Mario Climent (21), Álex (8), Sergio Ortuno (15), Jose Antonio De la Rosa (19), Suso (11), Javier Ontiveros (22), Dawda Camara Sankhare (17)

Granada
Granada
4-3-3
1
Luca Zidane
2
Pau Casadesus Castro
5
Manu Lama
28
Oscar Naasei Oppong
22
Baila Diallo
8
Pedro Aleman Serna
4
Rubén Alcaraz
20
Sergio Ruiz
7
Alex Sola
19
Jorge Pascual
17
Souleymane Faye
17
Dawda Camara Sankhare
22
Javier Ontiveros
11
Suso
19
Jose Antonio De la Rosa
15
Sergio Ortuno
8
Álex
21
Mario Climent
6
Iker Recio
14
Bojan Kovacevic
20
Iza
13
Victor Aznar
Cadiz
Cadiz
4-2-3-1
Thay người
67’
Alex Sola
Sergio Rodelas
55’
Alex Fernandez
Moussa Diakité
80’
Pedro Aleman
Pablo Saenz Ezquerra
55’
Javi Ontiveros
Iuri Tabatadze
80’
Jorge Pascual
Luka Gagnidze
70’
Isaac Carcelen
Jorge Moreno
71’
Jose Antonio de la Rosa
Youssouf Diarra
82’
Dawda Camara
Roger Martí
Cầu thủ dự bị
Gael Akogo Esono
David Gil
Ander Astralaga
Jorge Moreno
Diego Hormigo
Efe Ugiagbe
José Arnaiz
Moussa Diakité
Manu Trigueros
Roger Martí
Martin Hongla
Raul Pereira
Pablo Saenz Ezquerra
Iuri Tabatadze
Luka Gagnidze
Youssouf Diarra
Loïc Williams
Pelayo Fernandez
Sergio Rodelas
Juan Diaz
Brian Ocampo
Joaquin
Huấn luyện viên

Robert Moreno

Sergio Gonzalez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
04/10 - 2020
02/05 - 2021
H1: 0-1
14/12 - 2021
H1: 1-0
01/03 - 2022
H1: 0-0
03/01 - 2024
H1: 1-0
30/03 - 2024
H1: 0-0
Hạng 2 Tây Ban Nha
23/11 - 2024
17/03 - 2025
H1: 1-0
Giao hữu
27/07 - 2025
H1: 0-1
Hạng 2 Tây Ban Nha
25/10 - 2025
H1: 0-0
25/01 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Granada

Hạng 2 Tây Ban Nha
03/04 - 2026
28/03 - 2026
H1: 3-1
22/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 0-0
21/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
02/02 - 2026

Thành tích gần đây Cadiz

Hạng 2 Tây Ban Nha
04/04 - 2026
H1: 0-1
01/04 - 2026
28/03 - 2026
22/03 - 2026
H1: 0-2
14/03 - 2026
H1: 0-2
07/03 - 2026
02/03 - 2026
H1: 2-0
24/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 1-1
08/02 - 2026
H1: 1-2

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander3319591862
2DeportivoDeportivo3417981560
3AlmeriaAlmeria3317791858
4MalagaMalaga3416991557
5Burgos CFBurgos CF3416991257
6CastellonCastellon3315991454
7Las PalmasLas Palmas33141271654
8EibarEibar3314910651
9AD Ceuta FCAD Ceuta FC3314613-1048
10Sporting GijonSporting Gijon3313713146
11CordobaCordoba3412913-645
12AlbaceteAlbacete34111112-244
13FC AndorraFC Andorra33111012-143
14GranadaGranada33101211342
15Real Sociedad BReal Sociedad B3311715-440
16LeganesLeganes3391212239
17ValladolidValladolid3410915-839
18CadizCadiz3410816-1438
19Real ZaragozaReal Zaragoza3381015-1434
20HuescaHuesca338817-1732
21LeonesaLeonesa348818-2432
22MirandesMirandes337818-2029
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow