Chủ Nhật, 05/04/2026
Zakaria Eddahchouri
36
Mario Soriano (Kiến tạo: Zakaria Eddahchouri)
43
Zakaria Eddahchouri (Kiến tạo: Luismi Cruz)
51
Martin Hongla (Kiến tạo: Sergio Rodelas)
54
Sergio Ruiz (Thay: Manuel Trigueros)
55
Sergio Ruiz (Thay: Manu Trigueros)
56
Manu Lama
61
David Mella (Thay: Luismi Cruz)
61
Mohamed Bouldini (Thay: Zakaria Eddahchouri)
61
Manu Lama
66
Manu Lama
66
Yeremay Hernandez
70
Marrio Gambin (Thay: Sergio Rodelas)
73
Pablo Insua (Thay: Stoichkov)
73
Charlie Patino (Thay: Diego Villares)
76
Ximo Navarro (Thay: Arnau Comas)
76
Pablo Saenz
79
Cristian Herrera (Thay: Mario Soriano)
84
Samu Cortes (Thay: Oscar Naasei Oppong)
84
Sergio Escudero
90+1'

Thống kê trận đấu Granada vs Deportivo

số liệu thống kê
Granada
Granada
Deportivo
Deportivo
46 Kiểm soát bóng 54
2 Sút trúng đích 7
6 Sút không trúng đích 6
7 Phạt góc 1
1 Việt vị 3
9 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 1
29 Ném biên 20
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
5 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Granada vs Deportivo

Tất cả (64)
90+8'

Vậy là hết! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+1' V À A A A O O O - Sergio Escudero đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Sergio Escudero đã ghi bàn!

84'

Oscar Naasei Oppong rời sân và được thay thế bởi Samu Cortes.

84'

Mario Soriano rời sân và được thay thế bởi Cristian Herrera.

79' Thẻ vàng cho Pablo Saenz.

Thẻ vàng cho Pablo Saenz.

79' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

76'

Arnau Comas rời sân và được thay thế bởi Ximo Navarro.

76'

Diego Villares rời sân và được thay thế bởi Charlie Patino.

73'

Stoichkov rời sân và được thay thế bởi Pablo Insua.

73'

Sergio Rodelas rời sân và được thay thế bởi Marrio Gambin.

70' Thẻ vàng cho Yeremay Hernandez.

Thẻ vàng cho Yeremay Hernandez.

70' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

66' THẺ ĐỎ! - Manu Lama nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Manu Lama nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

66' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Manu Lama nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Manu Lama nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

61'

Zakaria Eddahchouri rời sân và được thay thế bởi Mohamed Bouldini.

61'

Luismi Cruz rời sân và được thay thế bởi David Mella.

61' Thẻ vàng cho Manu Lama.

Thẻ vàng cho Manu Lama.

61' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

55'

Manuel Trigueros rời sân và được thay thế bởi Sergio Ruiz.

54'

Sergio Rodelas đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

54' V À A A O O O - Martin Hongla đã ghi bàn!

V À A A O O O - Martin Hongla đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Granada vs Deportivo

Granada (4-4-2): Luca Zidane (1), Oscar Naasei Oppong (28), Manu Lama (5), Loïc Williams (24), Baila Diallo (22), Pablo Saenz Ezquerra (21), Manu Trigueros (14), Martin Hongla (18), Sergio Rodelas (26), Stoichkov (10), Shon Weissman (9)

Deportivo (4-4-2): German Parreno Boix (1), Miguel Loureiro Ameijenda (15), Arnau Comas (3), Dani Barcia (5), Sergio Escudero (18), Luismi Cruz (19), Jose Gragera (16), Diego Villares (8), Yeremay Hernandez Cubas (10), Mario Carreno (21), Zakaria Eddahchouri (9)

Granada
Granada
4-4-2
1
Luca Zidane
28
Oscar Naasei Oppong
5
Manu Lama
24
Loïc Williams
22
Baila Diallo
21
Pablo Saenz Ezquerra
14
Manu Trigueros
18
Martin Hongla
26
Sergio Rodelas
10
Stoichkov
9
Shon Weissman
9
Zakaria Eddahchouri
21
Mario Carreno
10
Yeremay Hernandez Cubas
8
Diego Villares
16
Jose Gragera
19
Luismi Cruz
18
Sergio Escudero
5
Dani Barcia
3
Arnau Comas
15
Miguel Loureiro Ameijenda
1
German Parreno Boix
Deportivo
Deportivo
4-4-2
Thay người
55’
Manuel Trigueros
Sergio Ruiz
61’
Luismi Cruz
David Mella Boullon
73’
Stoichkov
Pablo Insua
61’
Zakaria Eddahchouri
Mohamed Bouldini
73’
Sergio Rodelas
Marrio Gambin
76’
Arnau Comas
Ximo
84’
Oscar Naasei Oppong
Samu Cortes
76’
Diego Villares
Charlie Patino
84’
Mario Soriano
Cristian Herrera
Cầu thủ dự bị
Ander Astralaga
Daniel Bachmann
Pablo Insua
Lucas Noubi
Pere Haro
Ximo
Sergio Ruiz
Samu Fernandez
Gael Akogo Esono
David Mella Boullon
Samu Cortes
Ruben Lopez Duran
Seydou Fall
Charlie Patino
Dominique A Moubeke
Giacomo Quagliata
Marrio Gambin
Mohamed Bouldini
Cristian Herrera

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
29/02 - 2016
05/11 - 2016
06/04 - 2017
Hạng 2 Tây Ban Nha
07/09 - 2024
17/05 - 2025
17/08 - 2025
09/03 - 2026

Thành tích gần đây Granada

Hạng 2 Tây Ban Nha
03/04 - 2026
28/03 - 2026
H1: 3-1
22/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 0-0
21/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
02/02 - 2026

Thành tích gần đây Deportivo

Hạng 2 Tây Ban Nha
04/04 - 2026
01/04 - 2026
29/03 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
H1: 1-0
16/02 - 2026
08/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander3319591862
2DeportivoDeportivo3417981560
3AlmeriaAlmeria3317791858
4MalagaMalaga3416991557
5Burgos CFBurgos CF3416991257
6CastellonCastellon3315991454
7Las PalmasLas Palmas33141271654
8EibarEibar3314910651
9AD Ceuta FCAD Ceuta FC3314613-1048
10Sporting GijonSporting Gijon3313713146
11CordobaCordoba3412913-645
12AlbaceteAlbacete34111112-244
13FC AndorraFC Andorra33111012-143
14GranadaGranada33101211342
15Real Sociedad BReal Sociedad B3311715-440
16LeganesLeganes3391212239
17ValladolidValladolid3410915-839
18CadizCadiz3410816-1438
19Real ZaragozaReal Zaragoza3381015-1434
20HuescaHuesca338817-1732
21LeonesaLeonesa348818-2432
22MirandesMirandes337818-2029
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow