Thứ Tư, 27/05/2026
Joaquin Munoz
21
Miguel Rubio
21
Carlos Neva
21
Toni Abad
28
Shon Weissman (Thay: Gonzalo Villar)
46
Ruben Pulido
57
Martin Hongla (Kiến tạo: Shon Weissman)
59
Gerard Valentin (Thay: Toni Abad)
63
Hugo Vallejo (Thay: Patrick Soko)
63
Loic Williams (Thay: Pablo Insua)
65
Pablo Saenz (Thay: Lucas Boye)
65
Sergio Ruiz (Thay: Manuel Trigueros)
72
Ruben Sanchez (Thay: Heorhiy Tsitaishvili)
72
Oscar Sielva
77
Jordi Martin (Thay: Sergi Enrich)
82
Jordi Martin
84
Javi Mier (Thay: Javi Perez)
85
Iker Kortajarena (Thay: Joaquin Munoz)
85
Iker Kortajarena
86
Javi Mier (Kiến tạo: Iker Kortajarena)
90+8'

Thống kê trận đấu Granada vs Huesca

số liệu thống kê
Granada
Granada
Huesca
Huesca
63 Kiểm soát bóng 37
6 Sút trúng đích 6
7 Sút không trúng đích 8
5 Phạt góc 4
1 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 5
40 Ném biên 23
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Granada vs Huesca

Tất cả (33)
90+10'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+8'

Iker Kortajarena là người kiến tạo cho bàn thắng.

90+8' G O O O A A A L - Javi Mier đã trúng đích!

G O O O A A A L - Javi Mier đã trúng đích!

90+8' G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

86'

Joaquin Munoz rời sân và được thay thế bởi Iker Kortajarena.

86'

Javi Perez rời sân và được thay thế bởi Javi Mier.

86'

Joaquin Munoz rời sân và được thay thế bởi [player2].

85'

Javi Perez rời sân và được thay thế bởi Javi Mier.

85'

Joaquin Munoz rời sân và được thay thế bởi Iker Kortajarena.

84' Thẻ vàng cho Jordi Martin.

Thẻ vàng cho Jordi Martin.

82'

Sergi Enrich rời sân và được thay thế bởi Jordi Martin.

82'

Sergi Enrich rời sân và được thay thế bởi [player2].

77' Thẻ vàng cho Oscar Sielva.

Thẻ vàng cho Oscar Sielva.

77' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

72'

Heorhiy Tsitaishvili rời sân và được thay thế bởi Ruben Sanchez.

72'

Manuel Trigueros rời sân và được thay thế bởi Sergio Ruiz.

66'

Lucas Boye rời sân và được thay thế bởi Pablo Saenz.

66'

Pablo Insua rời sân và được thay thế bởi Loic Williams.

65'

Lucas Boye rời sân và được thay thế bởi Pablo Saenz.

65'

Pablo Insua rời sân và được thay thế bởi Loic Williams.

63'

Patrick Soko rời sân và được thay thế bởi Hugo Vallejo.

Đội hình xuất phát Granada vs Huesca

Granada (4-4-2): Luca Zidane (1), Ricard Sánchez (12), Miguel Rubio (4), Pablo Insua (5), Carlos Neva (15), Georgiy Tsitaishvili (11), Gonzalo Villar (8), Martin Hongla (6), Manu Trigueros (23), Lucas Boyé (7), Myrto Uzuni (10)

Huesca (5-4-1): Dani Jimenez (13), Toni Abad (2), Jeremy Blasco (15), Ruben Pulido Penas (4), Pulido (14), Ignasi Vilarrasa Palacios (20), Serge Patrick Njoh Soko (19), Oscar Sielva (23), Javi Perez (8), Joaquin Munoz (11), Sergi Enrich (9)

Granada
Granada
4-4-2
1
Luca Zidane
12
Ricard Sánchez
4
Miguel Rubio
5
Pablo Insua
15
Carlos Neva
11
Georgiy Tsitaishvili
8
Gonzalo Villar
6
Martin Hongla
23
Manu Trigueros
7
Lucas Boyé
10
Myrto Uzuni
9
Sergi Enrich
11
Joaquin Munoz
8
Javi Perez
23
Oscar Sielva
19
Serge Patrick Njoh Soko
20
Ignasi Vilarrasa Palacios
14
Pulido
4
Ruben Pulido Penas
15
Jeremy Blasco
2
Toni Abad
13
Dani Jimenez
Huesca
Huesca
5-4-1
Thay người
46’
Gonzalo Villar
Shon Weissman
63’
Toni Abad
Gerard Valentín
65’
Pablo Insua
Loic Williams Ntambue Kayumba
63’
Patrick Soko
Hugo Vallejo
65’
Lucas Boye
Pablo Saenz Ezquerra
82’
Sergi Enrich
Jordi Martín
72’
Manuel Trigueros
Sergio Ruiz
85’
Joaquin Munoz
Iker Kortajarena
72’
Heorhiy Tsitaishvili
Ruben Sanchez
85’
Javi Perez
Javi Mier
Cầu thủ dự bị
Marc Martinez
Juan Manuel Perez
Siren Diao
Alex Fita
Oscar Naasei Oppong
Hugo Anglada
Sergio Rodelas
Diego Gonzalez
Loic Williams Ntambue Kayumba
Jordi Martín
Pablo Saenz Ezquerra
Iker Kortajarena
Sergio Ruiz
Javier Hernandez
Theo Corbeanu
Javi Mier
Ignasi Miquel
Gerard Valentín
Shon Weissman
Hugo Vallejo
Miguel Angel Brau Blanquez
Iker Unzueta Arregui
Ruben Sanchez
Ayman Arguigue
Huấn luyện viên

Robert Moreno

Míchel

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
06/12 - 2020
22/02 - 2021
Hạng 2 Tây Ban Nha
02/10 - 2022
H1: 0-0
19/02 - 2023
H1: 1-1
31/08 - 2024
H1: 0-1
16/02 - 2025
H1: 0-0
29/09 - 2025
H1: 0-1
28/03 - 2026
H1: 3-1

Thành tích gần đây Granada

Hạng 2 Tây Ban Nha
24/05 - 2026
16/05 - 2026
10/05 - 2026
H1: 0-0
02/05 - 2026
26/04 - 2026
H1: 1-3
19/04 - 2026
12/04 - 2026
H1: 1-0
07/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
H1: 3-1

Thành tích gần đây Huesca

Hạng 2 Tây Ban Nha
24/05 - 2026
19/05 - 2026
H1: 0-0
12/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
19/04 - 2026
H1: 0-0
12/04 - 2026
05/04 - 2026
02/04 - 2026
H1: 1-1
28/03 - 2026
H1: 3-1

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander41247102679H
2DeportivoDeportivo41221182277T
3AlmeriaAlmeria41218121771B
4MalagaMalaga412010112170H
5Las PalmasLas Palmas41191391670H
6CastellonCastellon411912101869T
7Burgos CFBurgos CF411912101469T
8EibarEibar411910121367T
9CordobaCordoba4117915-460B
10AlbaceteAlbacete41161114259T
11AD Ceuta FCAD Ceuta FC41161015-1358T
12Sporting GijonSporting Gijon4117717558T
13FC AndorraFC Andorra41161015958B
14GranadaGranada41121217-548B
15Real Sociedad BReal Sociedad B41121019-946B
16ValladolidValladolid41121019-1246B
17CadizCadiz41111020-1743T
18LeganesLeganes41101318-943B
19MirandesMirandes41101021-2140T
20HuescaHuesca4191022-2237B
21LeonesaLeonesa419923-2936B
22Real ZaragozaReal Zaragoza4181221-2236H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow