Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
O. Oppong 21 | |
Oscar Naasei Oppong 21 | |
Jorge Pulido 23 | |
Pablo Saenz (Kiến tạo: Manuel Trigueros) 27 | |
Pablo Saenz (Kiến tạo: Jose Arnaiz) 30 | |
Jose Arnaiz (Kiến tạo: Pedro Aleman) 32 | |
Sergi Enrich (Kiến tạo: Jorge Pulido) 39 | |
Manuel Trigueros 42 | |
Álvaro Lemos (Thay: O. Oppong) 46 | |
Alvaro Lemos (Thay: Oscar Naasei Oppong) 46 | |
Ruben Alcaraz (Thay: Manuel Trigueros) 46 | |
Sergi Enrich 57 | |
Jorge Pascual (Thay: Gonzalo Petit) 57 | |
Enol Rodriguez (Thay: Sergi Enrich) 60 | |
Liberto (Thay: Ignacio Laquintana) 60 | |
Jorge Pascual (Kiến tạo: Pablo Saenz) 64 | |
Alex Sola (Thay: Jose Arnaiz) 70 | |
Liberto (Kiến tạo: Francisco Portillo) 74 | |
Alejandro Cantero (Thay: Jaime Seoane) 80 | |
Baba Diocou (Thay: Pablo Saenz) 81 | |
Daniel Luna (Thay: Daniel Ojeda) 86 | |
Rodrigo Abajas (Thay: Jordi Martin) 86 | |
Daniel Luna 89 | |
Rodrigo Abajas 90 |
Thống kê trận đấu Granada vs Huesca


Diễn biến Granada vs Huesca
Thẻ vàng cho Rodrigo Abajas.
Thẻ vàng cho Daniel Luna.
Jordi Martin rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Abajas.
Daniel Ojeda rời sân và được thay thế bởi Daniel Luna.
Pablo Saenz rời sân và được thay thế bởi Baba Diocou.
Jaime Seoane rời sân và được thay thế bởi Alejandro Cantero.
Francisco Portillo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Liberto đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Jose Arnaiz rời sân và được thay thế bởi Alex Sola.
Pablo Saenz đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jorge Pascual đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Ignacio Laquintana rời sân và được thay thế bởi Liberto.
Sergi Enrich rời sân và được thay thế bởi Enol Rodriguez.
Thẻ vàng cho Sergi Enrich.
Gonzalo Petit rời sân và được thay thế bởi Jorge Pascual.
Manuel Trigueros rời sân và được thay thế bởi Ruben Alcaraz.
Oscar Naasei Oppong rời sân và được thay thế bởi Alvaro Lemos.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Granada vs Huesca
Granada (4-3-3): Ander Astralaga (13), Oscar Naasei Oppong (28), Oscar Naasei Oppong (28), Manu Lama (5), Loïc Williams (24), Baila Diallo (22), Pedro Aleman Serna (8), Izan Gonzalez (41), Manu Trigueros (14), Pablo Saenz Ezquerra (21), Gonzalo Petit (9), José Arnaiz (11)
Huesca (4-2-3-1): Dani Jimenez (13), Alvaro Carrillo (4), Pina (5), Pulido (14), Jordi Martín (8), Jaime Seoane (10), Oscar Sielva (23), Ignacio Laquintana (19), Francisco Portillo (20), Daniel Ojeda (21), Sergi Enrich (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Manuel Trigueros Rubén Alcaraz | 60’ | Ignacio Laquintana Liberto |
| 46’ | Oscar Naasei Oppong Álvaro Lemos | 60’ | Sergi Enrich Enol Rodríguez |
| 57’ | Gonzalo Petit Jorge Pascual | 80’ | Jaime Seoane Alejandro Cantero |
| 70’ | Jose Arnaiz Alex Sola | 86’ | Jordi Martin Rodrigo Abajas |
| 81’ | Pablo Saenz Baba Diocou | 86’ | Daniel Ojeda Daniel Luna |
| Cầu thủ dự bị | |||
Iker Garcia Chico | Daniel Martin | ||
Rubén Alcaraz | Juan Manuel Perez | ||
Mohamed Bouldini | Rodrigo Abajas | ||
Bambo Diaby | Michael Agbekpornu | ||
Baba Diocou | Efe Ugiagbe | ||
Diego Hormigo | Julio Alonso | ||
Álvaro Lemos | Liberto | ||
Jorge Pascual | Alejandro Cantero | ||
Sergio Rodelas | Jordi Escobar | ||
Sergio Ruiz | Daniel Luna | ||
Alex Sola | Javi Mier | ||
Enol Rodríguez | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Granada vs Huesca
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Granada
Thành tích gần đây Huesca
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 19 | 5 | 9 | 18 | 62 | ||
| 2 | 34 | 17 | 9 | 8 | 15 | 60 | ||
| 3 | 33 | 17 | 7 | 9 | 18 | 58 | ||
| 4 | 34 | 16 | 9 | 9 | 15 | 57 | ||
| 5 | 34 | 16 | 9 | 9 | 12 | 57 | ||
| 6 | 33 | 15 | 9 | 9 | 14 | 54 | ||
| 7 | 33 | 14 | 12 | 7 | 16 | 54 | ||
| 8 | 33 | 14 | 9 | 10 | 6 | 51 | ||
| 9 | 33 | 14 | 6 | 13 | -10 | 48 | ||
| 10 | 33 | 13 | 7 | 13 | 1 | 46 | ||
| 11 | 34 | 12 | 9 | 13 | -6 | 45 | ||
| 12 | 34 | 11 | 11 | 12 | -2 | 44 | ||
| 13 | 33 | 11 | 10 | 12 | -1 | 43 | ||
| 14 | 33 | 10 | 12 | 11 | 3 | 42 | ||
| 15 | 33 | 11 | 7 | 15 | -4 | 40 | ||
| 16 | 33 | 9 | 12 | 12 | 2 | 39 | ||
| 17 | 34 | 10 | 9 | 15 | -8 | 39 | ||
| 18 | 34 | 10 | 8 | 16 | -14 | 38 | ||
| 19 | 33 | 8 | 10 | 15 | -14 | 34 | ||
| 20 | 33 | 8 | 8 | 17 | -17 | 32 | ||
| 21 | 34 | 8 | 8 | 18 | -24 | 32 | ||
| 22 | 33 | 7 | 8 | 18 | -20 | 29 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
