Chủ Nhật, 05/04/2026
Jaze Kabia
27
Remeao Hutton
33
Kieran Green
50
Harvey Rodgers
55
(Pen) Charles Vernam
58
Sam Vokes (Thay: Josh Andrews)
59
Elliott Nevitt (Thay: Seb Palmer Houlden)
59
Jonathan Williams
60
Jonathan Williams
63
Armani Little (Thay: Bradley Dack)
65
Ethan Coleman
66
Armani Little
66
Jude Soonsup-Bell (Thay: Charles Vernam)
80
Evan Khouri (Thay: Jamie Walker)
80
Sam Gale
83
Max Clark
84
Lenni Cirino (Thay: Max Clark)
86
Danny Rose (Thay: Jaze Kabia)
88

Thống kê trận đấu Grimsby Town vs Gillingham

số liệu thống kê
Grimsby Town
Grimsby Town
Gillingham
Gillingham
78 Kiểm soát bóng 23
9 Sút trúng đích 2
9 Sút không trúng đích 1
6 Phạt góc 2
3 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 17
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 2
2 Thủ môn cản phá 8
23 Ném biên 15
5 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Phát bóng 15
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Grimsby Town vs Gillingham

Tất cả (46)
88'

Jaze Kabia rời sân và Danny Rose vào thay.

86'

Max Clark rời sân và Lenni Cirino vào thay.

84' Thẻ vàng cho Max Clark.

Thẻ vàng cho Max Clark.

83' Thẻ vàng cho Sam Gale.

Thẻ vàng cho Sam Gale.

80'

Jamie Walker rời sân và Evan Khouri vào thay.

80'

Charles Vernam rời sân và Jude Soonsup-Bell vào thay.

66' Thẻ vàng cho Armani Little.

Thẻ vàng cho Armani Little.

66' Thẻ vàng cho Ethan Coleman.

Thẻ vàng cho Ethan Coleman.

65'

Bradley Dack rời sân và được thay thế bởi Armani Little.

63' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jonathan Williams nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jonathan Williams nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

60' Thẻ vàng cho Jonathan Williams.

Thẻ vàng cho Jonathan Williams.

59'

Seb Palmer Houlden rời sân và được thay thế bởi Elliott Nevitt.

59'

Josh Andrews rời sân và được thay thế bởi Sam Vokes.

58' V À A A O O O - Charles Vernam của Grimsby thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Charles Vernam của Grimsby thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

55' Thẻ vàng cho Harvey Rodgers.

Thẻ vàng cho Harvey Rodgers.

50' Thẻ vàng cho Kieran Green.

Thẻ vàng cho Kieran Green.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

33' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Remeao Hutton nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Remeao Hutton nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

27' Thẻ vàng cho Jaze Kabia.

Thẻ vàng cho Jaze Kabia.

21'

Jamie Walker (Grimsby Town) giành được một quả đá phạt ở cánh trái.

Đội hình xuất phát Grimsby Town vs Gillingham

Grimsby Town (4-1-4-1): Christy Pym (1), Harvey Rodgers (5), Sam Lavelle (6), Cameron McJannett (17), Jayden Sweeney (3), George McEachran (20), Justin Amaluzor (14), Kieran Green (4), Jamie Walker (7), Charles Vernam (30), Jaze Kabia (9)

Gillingham (4-3-1-2): Glenn Morris (1), Remeao Hutton (2), Sam Gale (30), Andy Smith (5), Max Clark (3), Robbie McKenzie (14), Ethan Coleman (6), Jonny Williams (10), Bradley Dack (23), Josh Andrews (9), Seb Palmer-Houlden (12)

Grimsby Town
Grimsby Town
4-1-4-1
1
Christy Pym
5
Harvey Rodgers
6
Sam Lavelle
17
Cameron McJannett
3
Jayden Sweeney
20
George McEachran
14
Justin Amaluzor
4
Kieran Green
7
Jamie Walker
30
Charles Vernam
9
Jaze Kabia
12
Seb Palmer-Houlden
9
Josh Andrews
23
Bradley Dack
10
Jonny Williams
6
Ethan Coleman
14
Robbie McKenzie
3
Max Clark
5
Andy Smith
30
Sam Gale
2
Remeao Hutton
1
Glenn Morris
Gillingham
Gillingham
4-3-1-2
Thay người
80’
Jamie Walker
Evan Khouri
59’
Josh Andrews
Sam Vokes
80’
Charles Vernam
Jude Soonsup-Bell
59’
Seb Palmer Houlden
Elliott Nevitt
88’
Jaze Kabia
Danny Rose
65’
Bradley Dack
Armani Little
86’
Max Clark
Lenni Rae Cirino
Cầu thủ dự bị
Charlie Casper
Jake Turner
Tyrell Warren
Armani Little
Jason Svanthorsson
Marcus Wyllie
Evan Khouri
Sam Vokes
Clarke Oduor
Elliott Nevitt
Danny Rose
Shadrach Ogie
Jude Soonsup-Bell
Lenni Rae Cirino

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
29/01 - 2025
18/10 - 2025

Thành tích gần đây Grimsby Town

Hạng 4 Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
19/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026

Thành tích gần đây Gillingham

Hạng 4 Anh
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley41221452580T T T B H
2MK DonsMK Dons41211283575T T B B H
3Cambridge UnitedCambridge United40201372773T H T B H
4Notts CountyNotts County41227122473T T B T B
5Salford CitySalford City4123414873T T B T T
6Swindon TownSwindon Town41218121871B T T H H
7ChesterfieldChesterfield40171491065B T B T T
8Oldham AthleticOldham Athletic401713101764T T T B T
9Crewe AlexandraCrewe Alexandra41189141063B H T T B
10Grimsby TownGrimsby Town391711111462H B T T B
11WalsallWalsall41171113762T H T H H
12BarnetBarnet41161312761B H T T H
13Fleetwood TownFleetwood Town41141314155H B T H B
14Colchester UnitedColchester United40141214754H B B H B
15Accrington StanleyAccrington Stanley4014917-451H B B B T
16Bristol RoversBristol Rovers4115422-1749B T T T T
17GillinghamGillingham40111316-1446B B B B H
18Shrewsbury TownShrewsbury Town4112821-2644B B B B T
19Cheltenham TownCheltenham Town3911919-2342H T H B B
20Crawley TownCrawley Town4181320-2037H H B T T
21Tranmere RoversTranmere Rovers409922-2236B H B B B
22Newport CountyNewport County419725-2934T B B T B
23BarrowBarrow408923-2633H B B T H
24Harrogate TownHarrogate Town418924-2933B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow