Thứ Hai, 06/04/2026
Jonathan Levi
18
Zeljko Gavric (Thay: Rajmund Toth)
46
Alex Toth (Thay: Bence Otvos)
46
Zeljko Gavric
57
Barnabas Varga (Thay: Aleksandar Pesic)
58
Lenny Joseph (Thay: Zsombor Gruber)
58
Alex Toth
60
Barnabas Varga (Kiến tạo: Cadu)
64
Barnabas Biro (Thay: Kevin Banati)
69
Kristoffer Zachariassen (Thay: Jonathan Levi)
69
Daniel Stefulj (Thay: Stefan Vladoiu)
70
Callum O'Dowda (Thay: Gabi Kanichowsky)
84
Nfansu Njie (Thay: Claudiu Bumba)
86
Laszlo Vingler (Thay: Paul Viorel Anton)
87
Laszlo Vingler
88

Thống kê trận đấu Gyori ETO vs Ferencvaros

số liệu thống kê
Gyori ETO
Gyori ETO
Ferencvaros
Ferencvaros
57 Kiểm soát bóng 43
2 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 4
5 Phạt góc 4
2 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 6
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Gyori ETO vs Ferencvaros

Tất cả (20)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88' Thẻ vàng cho Laszlo Vingler.

Thẻ vàng cho Laszlo Vingler.

87'

Paul Viorel Anton rời sân và được thay thế bởi Laszlo Vingler.

86'

Claudiu Bumba rời sân và được thay thế bởi Nfansu Njie.

84'

Gabi Kanichowsky rời sân và được thay thế bởi Callum O'Dowda.

70'

Stefan Vladoiu rời sân và được thay thế bởi Daniel Stefulj.

69'

Jonathan Levi rời sân và được thay thế bởi Kristoffer Zachariassen.

69'

Kevin Banati rời sân và được thay thế bởi Barnabas Biro.

64'

Cadu đã kiến tạo cho bàn thắng.

64' V À A A A O O O - Barnabas Varga đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Barnabas Varga đã ghi bàn!

60' Thẻ vàng cho Alex Toth.

Thẻ vàng cho Alex Toth.

58'

Zsombor Gruber rời sân và được thay thế bởi Lenny Joseph.

58'

Aleksandar Pesic rời sân và được thay thế bởi Barnabas Varga.

57' Thẻ vàng cho Zeljko Gavric.

Thẻ vàng cho Zeljko Gavric.

46'

Bence Otvos rời sân và được thay thế bởi Alex Toth.

46'

Rajmund Toth rời sân và được thay thế bởi Zeljko Gavric.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

18' V À A A O O O - Jonathan Levi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jonathan Levi đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Gyori ETO vs Ferencvaros

Gyori ETO (4-2-3-1): Samuel Petras (99), Stefan Vladoiu (2), Alexander Abrahamsson (4), Mark Csinger (21), Milan Vitalis (27), Paul Anton (5), Kevin Banati (90), Szabolcs Schon (17), Rajmund Toth (6), Claudiu Bumba (10), Nadhir Benbouali (7)

Ferencvaros (3-4-2-1): Dénes Dibusz (90), Stefan Gartenmann (3), Toon Raemaekers (28), Gabor Szalai (22), Cadu (20), Bence Otvos (23), Gavriel Kanichowsky (36), Barnabas Nagy (77), Zsombor Gruber (30), Jonathan Levi (10), Aleksandar Pesic (8)

Gyori ETO
Gyori ETO
4-2-3-1
99
Samuel Petras
2
Stefan Vladoiu
4
Alexander Abrahamsson
21
Mark Csinger
27
Milan Vitalis
5
Paul Anton
90
Kevin Banati
17
Szabolcs Schon
6
Rajmund Toth
10
Claudiu Bumba
7
Nadhir Benbouali
8
Aleksandar Pesic
10
Jonathan Levi
30
Zsombor Gruber
77
Barnabas Nagy
36
Gavriel Kanichowsky
23
Bence Otvos
20
Cadu
22
Gabor Szalai
28
Toon Raemaekers
3
Stefan Gartenmann
90
Dénes Dibusz
Ferencvaros
Ferencvaros
3-4-2-1
Thay người
46’
Rajmund Toth
Zeljko Gavric
46’
Bence Otvos
Alex Toth
69’
Kevin Banati
Barnabas Biro
58’
Zsombor Gruber
Lenny Joseph
70’
Stefan Vladoiu
Daniel Stefulj
58’
Aleksandar Pesic
Barnabás Varga
86’
Claudiu Bumba
Nfansu Njie
69’
Jonathan Levi
Kristoffer Zachariassen
87’
Paul Viorel Anton
Laszlo Vingler
84’
Gabi Kanichowsky
Callum O'Dowda
Cầu thủ dự bị
Deian Boldor
Dávid Gróf
Zeljko Gavric
Mohammad Abu Fani
Nfansu Njie
Daniel Arzani
Daniel Stefulj
Ibrahim Cisse
Imre Tollar
Dele
Laszlo Vingler
Lenny Joseph
Jovan Zivkovic
Adam Madarasz
Balazs Megyeri
Cebrail Makreckis
Barnabas Biro
Callum O'Dowda
Daniel Brecska
Alex Toth
Barnabás Varga
Kristoffer Zachariassen

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
27/10 - 2024
03/03 - 2025
25/05 - 2025
28/09 - 2025
26/01 - 2026

Thành tích gần đây Gyori ETO

VĐQG Hungary
22/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
26/01 - 2026

Thành tích gần đây Ferencvaros

VĐQG Hungary
05/04 - 2026
23/03 - 2026
Europa League
18/03 - 2026
13/03 - 2026
VĐQG Hungary
02/03 - 2026
Europa League
27/02 - 2026
VĐQG Hungary
24/02 - 2026
Europa League
20/02 - 2026
VĐQG Hungary
14/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gyori ETOGyori ETO2816842656T B H T T
2FerencvarosFerencvaros2716562453T T T H T
3ZalaegerszegZalaegerszeg2812971145H T H T T
4DebrecenDebrecen281297745H T H H B
5Paksi SEPaksi SE2812881544B H H T T
6Puskas FC AcademyPuskas FC Academy2711610139T B B H T
7Kisvarda FCKisvarda FC2811611-939T T B H B
8UjpestUjpest289712-934B H T B H
9Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC288812-832T B H T B
10MTK BudapestMTK Budapest287813-1129H H H B H
11Diosgyori VTKDiosgyori VTK2851013-1425H H B B B
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC285221-3317B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow