Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
John McGinn 29 | |
Jean-Ricner Bellegarde 39 | |
Aaron Hickey 46 | |
Josue Casimir (Thay: Don Deedson Louicius) 61 | |
Ryan Christie (Thay: Ben Gannon-Doak) 75 | |
Lyndon Dykes (Thay: Che Adams) 75 | |
Nathan Patterson (Thay: Aaron Hickey) 75 | |
Lenny Joseph (Thay: Wilson Isidor) 75 | |
Findlay Curtis (Thay: John McGinn) 82 | |
Kenny McLean (Thay: Lawrence Shankland) 82 | |
Yassin Fortune (Thay: Ruben Providence) 85 | |
Findlay Curtis 90+1' | |
Kenny McLean 90+5' |
Thống kê trận đấu Haiti vs Scotland


Diễn biến Haiti vs Scotland
Quả phát bóng từ khung thành cho Haiti.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Haiti: 54%, Scotland: 46%.
Pha tạt bóng của Kenny McLean từ Scotland thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Scotland thực hiện một pha ném biên ở phần sân đối phương.
Haiti thực hiện một pha ném biên ở phần sân nhà.
Hannes Delcroix giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phạt góc cho Scotland.
Martin Experience từ Haiti cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Josue Casimir đã bị chấn thương và đang nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Kiểm soát bóng: Haiti: 54%, Scotland: 46%.
Kenny McLean phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị trọng tài ghi tên vào sổ.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Kenny McLean phạm lỗi thô bạo với Josue Casimir.
Haiti thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Andrew Robertson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Quả tạt của Jean-Ricner Bellegarde từ Haiti đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Martin Experience thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Grant Hanley giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Nỗ lực tốt từ Frantzdy Pierrot khi anh ấy thực hiện cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.
Thông tin trước trận đấu
Tổng quan Haiti vs Scotland
Scotland chiến thắng
Scotland có sự chuẩn bị không thể ấn tượng hơn khi nã vào lưới đối thủ tới 8 bàn trong 2 trận gần nhất. Trong khi đó, Haiti vẫn bị xem là một trong những đội lót đường với thứ hạng FIFA cực thấp. Những bất ổn an ninh tại quê nhà rõ ràng cũng ảnh hưởng phần nào tới sự chuẩn bị của các cầu thủ Haiti.
Từ 3 bàn trở lên
Scotland hiểu rằng họ cần phải đánh bại Haiti nếu muốn nuôi hy vọng đi tiếp ở bảng C, trước khi chạm trán Morocco và Brazil. Nhiều khả năng họ sẽ ào lên tấn công từ sớm. Trong khi đó, phía Haiti hứa hẹn cũng sẽ tạo ra những đợt phản công nguy hiểm, có thể đóng góp vào số lượng bàn thắng
Hai đội ghi bàn
Việc cả hai đội đều chơi với sơ đồ 4-4-2 sẽ tạo ra sự cởi mở nhất định. Khả năng hai bên cùng có được bàn thắng ở trận này tương đối sáng sủa.
Theo dữ liệu từ Opta, Scotland giành chiến thắng trong 59% số lần mô phỏng trận đấu. Trong khi đó, cơ hội để Haiti giành trọn 3 điểm được xác định ở mức 19,2%.
Khả năng hai đội chia điểm đạt 21,8%, cho thấy Scotland là đội cửa trên nhưng chưa tạo ra khoảng cách quá lớn so với đối thủ đến từ khu vực CONCACAF.
Đội hình xuất phát Haiti vs Scotland
Haiti (4-4-2): Johny Placide (1), Carlens Arcus (2), Ricardo Ade (4), Hannes Delcroix (5), Martin Experience (8), Louicius Don Deedson (11), Danley Jean Jacques (17), Jean-Ricner Bellegarde (10), Ruben Providence (15), Frantzdy Pierrot (20), Wilson Isidor (18)
Scotland (4-4-2): Angus Gunn (1), Aaron Hickey (2), Jack Hendry (13), Grant Hanley (5), Andy Robertson (3), Ben Gannon Doak (17), Scott McTominay (4), Lewis Ferguson (19), John McGinn (7), Lawrence Shankland (20), Che Adams (10)


| Thay người | |||
| 61’ | Don Deedson Louicius Josue Casimir | 75’ | Aaron Hickey Nathan Patterson |
| 75’ | Wilson Isidor Lenny Joseph | 75’ | Ben Gannon-Doak Ryan Christie |
| 75’ | Che Adams Lyndon Dykes | ||
| 82’ | Lawrence Shankland Kenny McLean | ||
| 82’ | John McGinn Findlay Curtis | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alexandre Pierre | Scott McKenna | ||
Josue Duverger | Liam Kelly | ||
Keeto Thermoncy | Craig Gordon | ||
Duke Lacroix | Kieran Tierney | ||
Garven Metusala | John Souttar | ||
Jean-Kevin Duverne | Dominic Hyam | ||
Wilguens Paugain | Nathan Patterson | ||
Carl Sainte | Tony Ralston | ||
Dominique Simon | Tyler Fletcher | ||
Woodensky Pierre | Ryan Christie | ||
Derrick Etienne Jr. | Kenny McLean | ||
Duckens Nazon | Lyndon Dykes | ||
Lenny Joseph | Ross Stewart | ||
Yassin Fortuné | George Hirst | ||
Josue Casimir | Findlay Curtis | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Haiti vs Scotland
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Haiti
Thành tích gần đây Scotland
Bảng xếp hạng VCK World Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| J | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| K | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| L | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
