Chủ Nhật, 14/06/2026
John McGinn
29
Jean-Ricner Bellegarde
39
Aaron Hickey
46
Josue Casimir (Thay: Don Deedson Louicius)
61
Ryan Christie (Thay: Ben Gannon-Doak)
75
Lyndon Dykes (Thay: Che Adams)
75
Nathan Patterson (Thay: Aaron Hickey)
75
Lenny Joseph (Thay: Wilson Isidor)
75
Findlay Curtis (Thay: John McGinn)
82
Kenny McLean (Thay: Lawrence Shankland)
82
Yassin Fortune (Thay: Ruben Providence)
85
Findlay Curtis
90+1'
Kenny McLean
90+5'

Thống kê trận đấu Haiti vs Scotland

số liệu thống kê
Haiti
Haiti
Scotland
Scotland
54 Kiểm soát bóng 46
2 Sút trúng đích 2
9 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 3
3 Việt vị 1
23 Phạm lỗi 21
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
14 Ném biên 23
23 Chuyền dài 16
4 Cú sút bị chặn 2
7 Phát bóng 13

Diễn biến Haiti vs Scotland

Tất cả (335)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+9'

Quả phát bóng từ khung thành cho Haiti.

90+9'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Haiti: 54%, Scotland: 46%.

90+9'

Pha tạt bóng của Kenny McLean từ Scotland thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+8'

Scotland thực hiện một pha ném biên ở phần sân đối phương.

90+8'

Haiti thực hiện một pha ném biên ở phần sân nhà.

90+8'

Hannes Delcroix giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+7'

Phạt góc cho Scotland.

90+7'

Martin Experience từ Haiti cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.

90+7'

Trận đấu được bắt đầu lại.

90+6'

Josue Casimir đã bị chấn thương và đang nhận sự chăm sóc y tế trên sân.

90+5'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+5'

Kiểm soát bóng: Haiti: 54%, Scotland: 46%.

90+5' Kenny McLean phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị trọng tài ghi tên vào sổ.

Kenny McLean phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị trọng tài ghi tên vào sổ.

90+5'

Một pha vào bóng liều lĩnh. Kenny McLean phạm lỗi thô bạo với Josue Casimir.

90+5'

Haiti thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Andrew Robertson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Quả tạt của Jean-Ricner Bellegarde từ Haiti đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+4'

Martin Experience thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+4'

Grant Hanley giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Nỗ lực tốt từ Frantzdy Pierrot khi anh ấy thực hiện cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.

Thông tin trước trận đấu

Tổng quan Haiti vs Scotland

Scotland chiến thắng

Scotland có sự chuẩn bị không thể ấn tượng hơn khi nã vào lưới đối thủ tới 8 bàn trong 2 trận gần nhất. Trong khi đó, Haiti vẫn bị xem là một trong những đội lót đường với thứ hạng FIFA cực thấp. Những bất ổn an ninh tại quê nhà rõ ràng cũng ảnh hưởng phần nào tới sự chuẩn bị của các cầu thủ Haiti.

Từ 3 bàn trở lên

Scotland hiểu rằng họ cần phải đánh bại Haiti nếu muốn nuôi hy vọng đi tiếp ở bảng C, trước khi chạm trán Morocco và Brazil. Nhiều khả năng họ sẽ ào lên tấn công từ sớm. Trong khi đó, phía Haiti hứa hẹn cũng sẽ tạo ra những đợt phản công nguy hiểm, có thể đóng góp vào số lượng bàn thắng

Hai đội ghi bàn

Việc cả hai đội đều chơi với sơ đồ 4-4-2 sẽ tạo ra sự cởi mở nhất định. Khả năng hai bên cùng có được bàn thắng ở trận này tương đối sáng sủa.

Theo dữ liệu từ Opta, Scotland giành chiến thắng trong 59% số lần mô phỏng trận đấu. Trong khi đó, cơ hội để Haiti giành trọn 3 điểm được xác định ở mức 19,2%.

Khả năng hai đội chia điểm đạt 21,8%, cho thấy Scotland là đội cửa trên nhưng chưa tạo ra khoảng cách quá lớn so với đối thủ đến từ khu vực CONCACAF.

Đội hình xuất phát Haiti vs Scotland

Haiti (4-4-2): Johny Placide (1), Carlens Arcus (2), Ricardo Ade (4), Hannes Delcroix (5), Martin Experience (8), Louicius Don Deedson (11), Danley Jean Jacques (17), Jean-Ricner Bellegarde (10), Ruben Providence (15), Frantzdy Pierrot (20), Wilson Isidor (18)

Scotland (4-4-2): Angus Gunn (1), Aaron Hickey (2), Jack Hendry (13), Grant Hanley (5), Andy Robertson (3), Ben Gannon Doak (17), Scott McTominay (4), Lewis Ferguson (19), John McGinn (7), Lawrence Shankland (20), Che Adams (10)

Haiti
Haiti
4-4-2
1
Johny Placide
2
Carlens Arcus
4
Ricardo Ade
5
Hannes Delcroix
8
Martin Experience
11
Louicius Don Deedson
17
Danley Jean Jacques
10
Jean-Ricner Bellegarde
15
Ruben Providence
20
Frantzdy Pierrot
18
Wilson Isidor
10
Che Adams
20
Lawrence Shankland
7
John McGinn
19
Lewis Ferguson
4
Scott McTominay
17
Ben Gannon Doak
3
Andy Robertson
5
Grant Hanley
13
Jack Hendry
2
Aaron Hickey
1
Angus Gunn
Scotland
Scotland
4-4-2
Thay người
61’
Don Deedson Louicius
Josue Casimir
75’
Aaron Hickey
Nathan Patterson
75’
Wilson Isidor
Lenny Joseph
75’
Ben Gannon-Doak
Ryan Christie
75’
Che Adams
Lyndon Dykes
82’
Lawrence Shankland
Kenny McLean
82’
John McGinn
Findlay Curtis
Cầu thủ dự bị
Alexandre Pierre
Scott McKenna
Josue Duverger
Liam Kelly
Keeto Thermoncy
Craig Gordon
Duke Lacroix
Kieran Tierney
Garven Metusala
John Souttar
Jean-Kevin Duverne
Dominic Hyam
Wilguens Paugain
Nathan Patterson
Carl Sainte
Tony Ralston
Dominique Simon
Tyler Fletcher
Woodensky Pierre
Ryan Christie
Derrick Etienne Jr.
Kenny McLean
Duckens Nazon
Lyndon Dykes
Lenny Joseph
Ross Stewart
Yassin Fortuné
George Hirst
Josue Casimir
Findlay Curtis
Huấn luyện viên

Sebastien Migne

Steve Clarke

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VCK World Cup
14/06 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Haiti

VCK World Cup
14/06 - 2026
H1: 0-1
Giao hữu
06/06 - 2026
H1: 1-0
03/06 - 2026
01/04 - 2026
29/03 - 2026
H1: 0-1
Vòng loại World Cup khu vực Bắc Trung Mỹ
19/11 - 2025
H1: 2-0
14/11 - 2025
14/10 - 2025
H1: 3-0
10/10 - 2025
H1: 0-2
10/09 - 2025

Thành tích gần đây Scotland

VCK World Cup
14/06 - 2026
H1: 0-1
Giao hữu
07/06 - 2026
30/05 - 2026
01/04 - 2026
29/03 - 2026
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
12/10 - 2025
10/10 - 2025
09/09 - 2025

Bảng xếp hạng VCK World Cup

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MexicoMexico110023T
2Hàn QuốcHàn Quốc110013T
3CH SécCH Séc1001-10B
4Nam PhiNam Phi1001-20B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ101001H
2CanadaCanada101001H
3QatarQatar101001H
4BosniaBosnia101001H
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ScotlandScotland110013T
2Ma rốcMa rốc101001H
3BrazilBrazil101001H
4HaitiHaiti1001-10B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MỹMỹ110033T
2AustraliaAustralia000000
3Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ000000
4ParaguayParaguay1001-30B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CuracaoCuracao000000
2EcuadorEcuador000000
3ĐứcĐức000000
4Bờ Biển NgàBờ Biển Ngà000000
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nhật BảnNhật Bản000000
2Hà LanHà Lan000000
3Thụy ĐiểnThụy Điển000000
4TunisiaTunisia000000
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ000000
2Ai CậpAi Cập000000
3IranIran000000
4New ZealandNew Zealand000000
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cape VerdeCape Verde000000
2Ả Rập Xê-útẢ Rập Xê-út000000
3Tây Ban NhaTây Ban Nha000000
4UruguayUruguay000000
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp000000
2IraqIraq000000
3Na UyNa Uy000000
4SenegalSenegal000000
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlgeriaAlgeria000000
2ArgentinaArgentina000000
3ÁoÁo000000
4JordanJordan000000
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ColombiaColombia000000
2DR CongoDR Congo000000
3Bồ Đào NhaBồ Đào Nha000000
4UzbekistanUzbekistan000000
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia000000
2AnhAnh000000
3GhanaGhana000000
4PanamaPanama000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

World Cup 2026

Xem thêm
top-arrow