Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
S. Olsson 14 | |
Simon Olsson 14 | |
Hussein Carneil (Kiến tạo: Andre Boman) 24 | |
O. Liimatta (Thay: M. Illary) 60 | |
A. Zeneli (Thay: J. Beck) 60 | |
Otso Liimatta (Thay: Marvin Illary) 60 | |
Momoh Kamara (Thay: Taylor Silverholt) 60 | |
Arber Zeneli (Thay: Julius Beck) 60 | |
Frederik Ihler (Thay: Simon Hedlund) 75 | |
Gabriel Wallentin (Thay: Rami Kaib) 80 | |
Arber Zeneli (Kiến tạo: Momoh Kamara) 81 | |
Malte Persson (Thay: Ludvig Arvidsson) 86 | |
Oliver Kapsimalis (Thay: Hussein Carneil) 86 | |
Sebastian Holmen (Thay: Ibrahim Buhari) 89 | |
Frode Aronsson (Thay: Rufai Mohammed) 89 |
Thống kê trận đấu Halmstads BK vs Elfsborg


Diễn biến Halmstads BK vs Elfsborg
Rufai Mohammed rời sân và được thay thế bởi Frode Aronsson.
Ibrahim Buhari rời sân và được thay thế bởi Sebastian Holmen.
Hussein Carneil rời sân và được thay thế bởi Oliver Kapsimalis.
Ludvig Arvidsson rời sân và được thay thế bởi Malte Persson.
Momoh Kamara đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Arber Zeneli đã ghi bàn!
Rami Kaib rời sân và được thay thế bởi Gabriel Wallentin.
Simon Hedlund rời sân và được thay thế bởi Frederik Ihler.
Julius Beck rời sân và được thay thế bởi Arber Zeneli.
Taylor Silverholt rời sân và được thay thế bởi Momoh Kamara.
Marvin Illary rời sân và được thay thế bởi Otso Liimatta.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Andre Boman đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hussein Carneil đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Simon Olsson.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Halmstads BK vs Elfsborg
Halmstads BK (3-4-3): Tim Rönning (1), Andre Boman (17), Pascal Gregor (5), Erko Tougjas (16), Hussein Carneil (14), Joel Allansson (6), Rocco Ascone (27), Rami Kaib (24), Ludvig Arvidsson (11), Omar Faraj (9), Marvin Illary (19)
Elfsborg (3-4-3): Isak Pettersson (31), Rufai Mohammed (2), Ibrahim Buhari (3), Thomas Isherwood (4), Simon Hedlund (15), Julius Magnusson (18), Simon Olsson (10), Niklas Hult (23), Julius Beck (19), Taylor Silverholt (11), Leo Hakan Ostman (21)


| Thay người | |||
| 60’ | Marvin Illary Otso Liimatta | 60’ | Julius Beck Arbër Zeneli |
| 80’ | Rami Kaib Gabriel Wallentin | 60’ | Taylor Silverholt Momoh Kamara |
| 86’ | Ludvig Arvidsson Malte Persson | 75’ | Simon Hedlund Frederik Ihler |
| 86’ | Hussein Carneil Oliver Kapsimalis | 89’ | Ibrahim Buhari Sebastian Holmén |
| 89’ | Rufai Mohammed Frode Aronsson | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
William Lykke | Tim Erlandsson | ||
Gabriel Wallentin | Sebastian Holmén | ||
Filip Schyberg | Arbër Zeneli | ||
Niilo Maenpaa | Altti Hellemaa | ||
Malte Persson | Gottfrid Rapp | ||
Otso Liimatta | Frederik Ihler | ||
Joel Nilsson | Ari Sigurpalsson | ||
Oliver Kapsimalis | Frode Aronsson | ||
Aleksander Nilsson | Momoh Kamara | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Halmstads BK
Thành tích gần đây Elfsborg
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 1 | 0 | 13 | 22 | T H T T T | |
| 2 | 8 | 5 | 2 | 1 | 15 | 17 | H H T T T | |
| 3 | 8 | 4 | 4 | 0 | 5 | 16 | H H H T T | |
| 4 | 8 | 4 | 3 | 1 | 5 | 15 | T B H T H | |
| 5 | 8 | 4 | 1 | 3 | 7 | 13 | B H T T B | |
| 6 | 8 | 4 | 1 | 3 | 3 | 13 | H T T T B | |
| 7 | 8 | 3 | 2 | 3 | -2 | 11 | T B T B T | |
| 8 | 8 | 3 | 1 | 4 | -2 | 10 | B T B B B | |
| 9 | 8 | 2 | 3 | 3 | 1 | 9 | H H T T H | |
| 10 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | B B H B H | |
| 11 | 8 | 2 | 3 | 3 | -3 | 9 | T H H B H | |
| 12 | 8 | 2 | 3 | 3 | -5 | 9 | H T B B H | |
| 13 | 8 | 2 | 1 | 5 | -2 | 7 | H T B T B | |
| 14 | 8 | 1 | 3 | 4 | -10 | 6 | H H B B T | |
| 15 | 8 | 1 | 2 | 5 | -13 | 5 | B H B B B | |
| 16 | 8 | 0 | 3 | 5 | -10 | 3 | H B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch