Số lượng khán giả hôm nay là 57000 người.
Arthur Chaves 22 | |
Philip Otele 41 | |
Rayan Philippe (Thay: Philip Otele) 46 | |
Jordan Torunarigha 55 | |
Fabian Rieder 59 | |
Ransford-Yeboah Koenigsdoerffer (Kiến tạo: Robert Glatzel) 60 | |
Miro Muheim 64 | |
Albert Groenbaek (Thay: Robert Glatzel) 67 | |
Giorgi Gocholeishvili (Thay: Ransford-Yeboah Koenigsdoerffer) 67 | |
Han-Noah Massengo (Thay: Robin Fellhauer) 80 | |
Rodrigo Ribeiro (Thay: Anton Kade) 80 | |
Cedric Zesiger 81 | |
Keven Schlotterbeck 87 | |
Uchenna Ogundu (Thay: Alexis Claude-Maurice) 90 | |
Otto Stange (Thay: Rayan Philippe) 90 |
Thống kê trận đấu Hamburger SV vs Augsburg


Diễn biến Hamburger SV vs Augsburg
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Rayan Philippe rời sân và được thay thế bởi Otto Stange trong một sự thay đổi chiến thuật.
Kiểm soát bóng: Hamburger SV: 53%, Augsburg: 47%.
Rayan Philippe rời sân để được thay thế bởi Otto Stange trong một sự thay đổi chiến thuật.
Augsburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Augsburg đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho Augsburg.
Một cơ hội đến với Jordan Torunarigha từ Hamburger SV nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch hướng.
Fabio Vieira của Hamburger SV thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Dimitrios Giannoulis của Augsburg chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.
Hamburger SV thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Hamburger SV thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Cơ hội đến với Marius Wolf từ Augsburg nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng.
Fabian Rieder từ Augsburg thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Alexis Claude-Maurice rời sân để nhường chỗ cho Uchenna Ogundu trong một sự thay đổi chiến thuật.
Giorgi Gocholeishvili giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Hamburger SV: 54%, Augsburg: 46%.
Augsburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Augsburg đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Hamburger SV vs Augsburg
Hamburger SV (3-4-3): Daniel Fernandes (1), Warmed Omari (17), Luka Vuskovic (44), Jordan Torunarigha (25), William Mikelbrencis (2), Albert Sambi Lokonga (6), Fábio Vieira (20), Miro Muheim (28), Ransford Konigsdorffer (11), Robert Glatzel (9), Philipas Otele (27)
Augsburg (3-4-2-1): Finn Dahmen (1), Arthur Chaves (34), Keven Schlotterbeck (31), Cédric Zesiger (16), Marius Wolf (27), Robin Fellhauer (19), Fabian Rieder (32), Dimitrios Giannoulis (13), Anton Kade (30), Alexis Claude-Maurice (20), Michael Gregoritsch (38)


| Thay người | |||
| 46’ | Otto Stange Rayan Philippe | 80’ | Robin Fellhauer Han-Noah Massengo |
| 67’ | Ransford-Yeboah Koenigsdoerffer Giorgi Gocholeishvili | 80’ | Anton Kade Rodrigo Ribeiro |
| 67’ | Robert Glatzel Albert Grønbæk | ||
| 90’ | Rayan Philippe Otto Stange | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Sander Tangvik | Nediljko Labrović | ||
Giorgi Gocholeishvili | Noahkai Banks | ||
Shafiq Nandja | Han-Noah Massengo | ||
Daniel Elfadli | Elvis Rexhbecaj | ||
Albert Grønbæk | Mert Komur | ||
Rayan Philippe | Ismael Gharbi | ||
Damion Downs | Rodrigo Ribeiro | ||
Fabio Baldé | Uchenna Ogundu | ||
Otto Stange | Jeffrey Gouweleeuw | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Nicolai Remberg Kỷ luật | Chrislain Matsima Chấn thương đùi | ||
Nicolas Capaldo Không xác định | Yannik Keitel Chấn thương đầu gối | ||
Bakery Jatta Chấn thương đùi | |||
Jean-Luc Dompe Chấn thương bàn chân | |||
Alexander Rossing Lelesiit Chấn thương mắt cá | |||
Yussuf Poulsen Chấn thương đùi | |||
Nhận định Hamburger SV vs Augsburg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hamburger SV
Thành tích gần đây Augsburg
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 23 | 4 | 1 | 73 | 73 | T T H T T | |
| 2 | 28 | 19 | 7 | 2 | 32 | 64 | B T T T T | |
| 3 | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | T T B T T | |
| 4 | 28 | 16 | 5 | 7 | 18 | 53 | T H T T B | |
| 5 | 28 | 15 | 5 | 8 | 14 | 50 | B T H B B | |
| 6 | 28 | 14 | 7 | 7 | 19 | 49 | T H H H T | |
| 7 | 27 | 10 | 8 | 9 | -1 | 38 | B T H T B | |
| 8 | 28 | 10 | 7 | 11 | -6 | 37 | B H B T B | |
| 9 | 28 | 8 | 9 | 11 | -8 | 33 | H H T T T | |
| 10 | 28 | 9 | 5 | 14 | -17 | 32 | T B B B H | |
| 11 | 28 | 7 | 10 | 11 | -9 | 31 | B T H B H | |
| 12 | 27 | 8 | 7 | 12 | -15 | 31 | T B B T B | |
| 13 | 28 | 7 | 9 | 12 | -13 | 30 | T B T H H | |
| 14 | 28 | 7 | 7 | 14 | -18 | 28 | T T B T B | |
| 15 | 27 | 6 | 8 | 13 | -9 | 26 | H B B H H | |
| 16 | 27 | 6 | 6 | 15 | -20 | 24 | T T H B B | |
| 17 | 28 | 5 | 6 | 17 | -25 | 21 | B B H B B | |
| 18 | 28 | 3 | 7 | 18 | -34 | 16 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
