Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Boris Tomiak 2 | |
Mustapha Bundu 17 | |
Mohamed Ali Zoma (Kiến tạo: Javier Fernandez) 25 | |
Kolja Oudenne (Kiến tạo: Waniss Taibi) 30 | |
Waniss Taibi (Kiến tạo: Mustapha Bundu) 45 | |
Mohamed Ali Zoma (Kiến tạo: Julian Justvan) 47 | |
Tom Baack 48 | |
(og) Luka Lochoshvili 51 | |
Ime Okon (Thay: Boris Tomiak) 58 | |
Rabby Nzingoula (Thay: Rafael Lubach) 59 | |
Fabio Gruber 63 | |
William Kokolo (Thay: Kolja Oudenne) 66 | |
Marko Soldic (Thay: Tom Baack) 76 | |
Elias Saad (Thay: Mustapha Bundu) 76 | |
Virgil Ghita (Thay: Maik Nawrocki) 76 | |
Luka Lochoshvili (Kiến tạo: Berkay Yilmaz) 83 | |
Eric Porstner (Thay: Berkay Yilmaz) 87 | |
Stefan Thordarson 87 | |
Piet Scobel (Thay: Julian Justvan) 88 | |
Javier Fernandez 90+3' | |
Finn Becker 90+6' | |
Rabby Nzingoula 90+8' |
Thống kê trận đấu Hannover 96 vs 1. FC Nuremberg


Diễn biến Hannover 96 vs 1. FC Nuremberg
Thẻ vàng cho Rabby Nzingoula.
Thẻ vàng cho Finn Becker.
Thẻ vàng cho Javier Fernandez.
Julian Justvan rời sân và được thay thế bởi Piet Scobel.
Thẻ vàng cho Stefan Thordarson.
Julian Justvan rời sân và được thay thế bởi Piet Scobel.
Berkay Yilmaz rời sân và được thay thế bởi Eric Porstner.
V À A A A O O O - [player1] ghi bàn!
Berkay Yilmaz đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Luka Lochoshvili đã ghi bàn!
Maik Nawrocki rời sân và được thay thế bởi Virgil Ghita.
Mustapha Bundu rời sân và được thay thế bởi Elias Saad.
Tom Baack rời sân và được thay thế bởi Marko Soldic.
Kolja Oudenne rời sân và được thay thế bởi William Kokolo.
Thẻ vàng cho Fabio Gruber.
Rafael Lubach rời sân và được thay thế bởi Rabby Nzingoula.
Boris Tomiak rời sân và được thay thế bởi Ime Okon.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Luka Lochoshvili đưa bóng vào lưới nhà mình!
V À A A O O O - Stefan Thordarson đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Hannover 96 vs 1. FC Nuremberg
Hannover 96 (3-4-3): Nahuel Noll (1), Bastian Allgeier (17), Boris Tomiak (3), Maik Nawrocki (6), Kolja Oudenne (29), Enzo Leopold (8), Stefán Teitur Thórdarson (23), Maurice Neubauer (33), Daisuke Yokota (18), Waniss Taibi (26), Mustapha Bundu (7)
1. FC Nuremberg (4-2-3-1): Jan-Marc Reichert (1), Henri Koudossou (8), Fabio Gruber (4), Luka Lochoshvili (24), Berkay Yilmaz (21), Tom Baack (5), Javier Fernandez (20), Julian Justvan (10), Finn Becker (25), Rafael Lubach (18), Mohamed Ali Zoma (23)


| Thay người | |||
| 58’ | Boris Tomiak Ime Okon | 59’ | Rafael Lubach Rabby Nzingoula |
| 66’ | Kolja Oudenne William Kokolo | 76’ | Tom Baack Marko Soldic |
| 76’ | Maik Nawrocki Virgil Ghita | 87’ | Berkay Yilmaz Eric Porstner |
| 76’ | Mustapha Bundu Elias Saad | 88’ | Julian Justvan Piet Scobel |
| Cầu thủ dự bị | |||
Leo Weinkauf | Christian Mathenia | ||
Ime Okon | Tim Janisch | ||
William Kokolo | Kristian Mandic | ||
Virgil Ghita | Eric Porstner | ||
Franz Roggow | Marko Soldic | ||
Noah Weisshaupt | Rabby Nzingoula | ||
Elias Saad | Adriano Grimaldi | ||
Benjamin Kallman | Noah Le Bret | ||
Tom Hobrecht | Piet Scobel | ||
Nhận định Hannover 96 vs 1. FC Nuremberg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hannover 96
Thành tích gần đây 1. FC Nuremberg
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 21 | 7 | 6 | 19 | 70 | T T T B T | |
| 2 | 34 | 18 | 8 | 8 | 25 | 62 | T H T B T | |
| 3 | 34 | 18 | 8 | 8 | 14 | 62 | H B B H T | |
| 4 | 34 | 16 | 12 | 6 | 16 | 60 | H T H H H | |
| 5 | 34 | 13 | 13 | 8 | 12 | 52 | B H B H B | |
| 6 | 34 | 16 | 4 | 14 | 5 | 52 | B B B T T | |
| 7 | 34 | 14 | 9 | 11 | 3 | 51 | H B B T B | |
| 8 | 34 | 12 | 10 | 12 | 2 | 46 | H T H T H | |
| 9 | 34 | 11 | 11 | 12 | 2 | 44 | B T H H T | |
| 10 | 34 | 12 | 8 | 14 | -11 | 44 | B B T H B | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | 1 | 41 | T B T B T | |
| 12 | 34 | 11 | 8 | 15 | -4 | 41 | T T T B B | |
| 13 | 34 | 10 | 9 | 15 | 2 | 39 | H T H B T | |
| 14 | 34 | 12 | 3 | 19 | -6 | 39 | T B T T B | |
| 15 | 34 | 10 | 7 | 17 | -18 | 37 | H T B T B | |
| 16 | 34 | 10 | 7 | 17 | -19 | 37 | T B H B T | |
| 17 | 34 | 11 | 4 | 19 | -20 | 37 | B T B T B | |
| 18 | 34 | 6 | 12 | 16 | -23 | 30 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
