Thứ Tư, 20/05/2026
Boris Tomiak
2
Mustapha Bundu
17
Mohamed Ali Zoma (Kiến tạo: Javier Fernandez)
25
Kolja Oudenne (Kiến tạo: Waniss Taibi)
30
Waniss Taibi (Kiến tạo: Mustapha Bundu)
45
Mohamed Ali Zoma (Kiến tạo: Julian Justvan)
47
Tom Baack
48
(og) Luka Lochoshvili
51
Ime Okon (Thay: Boris Tomiak)
58
Rabby Nzingoula (Thay: Rafael Lubach)
59
Fabio Gruber
63
William Kokolo (Thay: Kolja Oudenne)
66
Marko Soldic (Thay: Tom Baack)
76
Elias Saad (Thay: Mustapha Bundu)
76
Virgil Ghita (Thay: Maik Nawrocki)
76
Luka Lochoshvili (Kiến tạo: Berkay Yilmaz)
83
Eric Porstner (Thay: Berkay Yilmaz)
87
Stefan Thordarson
87
Piet Scobel (Thay: Julian Justvan)
88
Javier Fernandez
90+3'
Finn Becker
90+6'
Rabby Nzingoula
90+8'

Thống kê trận đấu Hannover 96 vs 1. FC Nuremberg

số liệu thống kê
Hannover 96
Hannover 96
1. FC Nuremberg
1. FC Nuremberg
46 Kiểm soát bóng 54
10 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 4
8 Phạt góc 7
5 Việt vị 0
5 Phạm lỗi 8
3 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 8
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
5 Cú sút bị chặn 4
0 Phát bóng 0

Diễn biến Hannover 96 vs 1. FC Nuremberg

Tất cả (37)
90+8'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

90+8' Thẻ vàng cho Rabby Nzingoula.

Thẻ vàng cho Rabby Nzingoula.

90+6' Thẻ vàng cho Finn Becker.

Thẻ vàng cho Finn Becker.

90+3' Thẻ vàng cho Javier Fernandez.

Thẻ vàng cho Javier Fernandez.

88'

Julian Justvan rời sân và được thay thế bởi Piet Scobel.

87' Thẻ vàng cho Stefan Thordarson.

Thẻ vàng cho Stefan Thordarson.

87'

Julian Justvan rời sân và được thay thế bởi Piet Scobel.

87'

Berkay Yilmaz rời sân và được thay thế bởi Eric Porstner.

84' V À A A A O O O - [player1] ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] ghi bàn!

83'

Berkay Yilmaz đã kiến tạo cho bàn thắng.

83' V À A A O O O - Luka Lochoshvili đã ghi bàn!

V À A A O O O - Luka Lochoshvili đã ghi bàn!

76'

Maik Nawrocki rời sân và được thay thế bởi Virgil Ghita.

76'

Mustapha Bundu rời sân và được thay thế bởi Elias Saad.

76'

Tom Baack rời sân và được thay thế bởi Marko Soldic.

66'

Kolja Oudenne rời sân và được thay thế bởi William Kokolo.

63' Thẻ vàng cho Fabio Gruber.

Thẻ vàng cho Fabio Gruber.

59'

Rafael Lubach rời sân và được thay thế bởi Rabby Nzingoula.

58'

Boris Tomiak rời sân và được thay thế bởi Ime Okon.

51' PHẢN LƯỚI NHÀ - Luka Lochoshvili đưa bóng vào lưới nhà mình!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Luka Lochoshvili đưa bóng vào lưới nhà mình!

51' V À A A O O O - Stefan Thordarson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Stefan Thordarson đã ghi bàn!

51' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Hannover 96 vs 1. FC Nuremberg

Hannover 96 (3-4-3): Nahuel Noll (1), Bastian Allgeier (17), Boris Tomiak (3), Maik Nawrocki (6), Kolja Oudenne (29), Enzo Leopold (8), Stefán Teitur Thórdarson (23), Maurice Neubauer (33), Daisuke Yokota (18), Waniss Taibi (26), Mustapha Bundu (7)

1. FC Nuremberg (4-2-3-1): Jan-Marc Reichert (1), Henri Koudossou (8), Fabio Gruber (4), Luka Lochoshvili (24), Berkay Yilmaz (21), Tom Baack (5), Javier Fernandez (20), Julian Justvan (10), Finn Becker (25), Rafael Lubach (18), Mohamed Ali Zoma (23)

Hannover 96
Hannover 96
3-4-3
1
Nahuel Noll
17
Bastian Allgeier
3
Boris Tomiak
6
Maik Nawrocki
29
Kolja Oudenne
8
Enzo Leopold
23
Stefán Teitur Thórdarson
33
Maurice Neubauer
18
Daisuke Yokota
26
Waniss Taibi
7
Mustapha Bundu
23
Mohamed Ali Zoma
18
Rafael Lubach
25
Finn Becker
10
Julian Justvan
20
Javier Fernandez
5
Tom Baack
21
Berkay Yilmaz
24
Luka Lochoshvili
4
Fabio Gruber
8
Henri Koudossou
1
Jan-Marc Reichert
1. FC Nuremberg
1. FC Nuremberg
4-2-3-1
Thay người
58’
Boris Tomiak
Ime Okon
59’
Rafael Lubach
Rabby Nzingoula
66’
Kolja Oudenne
William Kokolo
76’
Tom Baack
Marko Soldic
76’
Maik Nawrocki
Virgil Ghita
87’
Berkay Yilmaz
Eric Porstner
76’
Mustapha Bundu
Elias Saad
88’
Julian Justvan
Piet Scobel
Cầu thủ dự bị
Leo Weinkauf
Christian Mathenia
Ime Okon
Tim Janisch
William Kokolo
Kristian Mandic
Virgil Ghita
Eric Porstner
Franz Roggow
Marko Soldic
Noah Weisshaupt
Rabby Nzingoula
Elias Saad
Adriano Grimaldi
Benjamin Kallman
Noah Le Bret
Tom Hobrecht
Piet Scobel

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
13/03 - 2022
22/10 - 2022
30/04 - 2023
06/08 - 2023
27/01 - 2024
29/09 - 2024
01/03 - 2025
21/12 - 2025
17/05 - 2026

Thành tích gần đây Hannover 96

Hạng 2 Đức
17/05 - 2026
09/05 - 2026
03/05 - 2026
25/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026

Thành tích gần đây 1. FC Nuremberg

Hạng 2 Đức
17/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 043421761970T T T B T
2ElversbergElversberg3418882562T H T B T
3PaderbornPaderborn3418881462H B B H T
4Hannover 96Hannover 9634161261660H T H H H
5DarmstadtDarmstadt34131381252B H B H B
6KaiserslauternKaiserslautern3416414552B B B T T
7BerlinBerlin3414911351H B B T B
81. FC Nuremberg1. FC Nuremberg34121012246H T H T H
9VfL BochumVfL Bochum34111112244B T H H T
10Karlsruher SCKarlsruher SC3412814-1144B B T H B
11Dynamo DresdenDynamo Dresden3411815141T B T B T
12Holstein KielHolstein Kiel3411815-441T T T B B
13Arminia BielefeldArminia Bielefeld3410915239H T H B T
14MagdeburgMagdeburg3412319-639T B T T B
15Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig3410717-1837H T B T B
16Greuther FurthGreuther Furth3410717-1937T B H B T
17Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf3411419-2037B T B T B
18Preussen MuensterPreussen Muenster3461216-2330B B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow