Số lượng khán giả hôm nay là 11311.
David van der Werff 3 | |
Tristan van Gilst (Kiến tạo: Mimeirhel Benita) 17 | |
Tygo Land (Kiến tạo: Marco Rente) 56 | |
Travis Hernes (Thay: David van der Werff) 61 | |
Rui Mendes (Thay: Tygo Land) 74 | |
Erik Ahlstrand (Thay: Mario Engels) 75 | |
Rhys Bozinovski (Thay: Thomas Bruns) 76 | |
Tarik Hamamioglu (Thay: Walid Ould-Chikh) 76 | |
Jeppe Wijnreder (Thay: Mimeirhel Benita) 85 | |
Jan Zamburek 87 | |
Sil Blokhuis (Thay: Jan Zamburek) 88 | |
Jismerai Dillema (Thay: Thom van Bergen) 89 | |
Wouter Prins (Thay: Younes Taha) 89 | |
Travis Hernes 90 |
Thống kê trận đấu Heracles vs FC Groningen


Diễn biến Heracles vs FC Groningen
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng FC Groningen đã kịp giành chiến thắng
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Heracles: 52%, FC Groningen: 48%.
Dies Janse của FC Groningen cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Heracles đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
FC Groningen thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Heracles.
Travis Hernes không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm
FC Groningen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Travis Hernes của FC Groningen bị bắt việt vị.
FC Groningen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Heracles đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Sem Scheperman đánh đầu về phía khung thành, nhưng Etienne Vaessen đã dễ dàng cản phá.
Trọng tài không chấp nhận những lời phàn nàn từ Travis Hernes và rút thẻ vàng cho anh ta vì lỗi phản đối
Thom van Bergen rời sân để được thay thế bởi Jismerai Dillema trong một sự thay đổi chiến thuật.
FC Groningen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Heracles: 52%, FC Groningen: 48%.
Sem Scheperman đánh đầu về phía khung thành, nhưng Etienne Vaessen đã dễ dàng cản phá
Thom van Bergen rời sân để được thay thế bởi Jismerai Dillema trong một sự thay đổi chiến thuật.
Đội hình xuất phát Heracles vs FC Groningen
Heracles (4-2-3-1): Timo Jansink (16), Mimeirhel Benita (2), Mike Te Wierik (23), Damon Mirani (4), Djevencio Van der Kust (5), Jan Zamburek (13), Sem Scheperman (32), Tristan Van Gilst (17), Thomas Bruns (10), Walid Ould Chikh (73), Mario Engels (8)
FC Groningen (4-2-3-1): Etienne Vaessen (1), Marco Rente (5), Thijmen Blokzijl (3), Dies Janse (4), Marvin Peersman (43), Tika De Jonge (8), Tygo Land (18), David Van der Werff (17), Younes Taha (10), Jorg Schreuders (14), Thom Van Bergen (26)


| Thay người | |||
| 75’ | Mario Engels Erik Ahlstrand | 61’ | David van der Werff Travis Hernes |
| 74’ | Tygo Land Rui Mendes | ||
| 89’ | Younes Taha Wouter Prins | ||
| 89’ | Thom van Bergen Jismerai Dillema | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lequincio Zeefuik | Lovro Stubljar | ||
Rhys Bozinovski | Hidde Jurjus | ||
Remko Pasveer | Wouter Prins | ||
Robin Mantel | Elvis Van der Laan | ||
Jannes Wieckhoff | Tyrique Mercera | ||
Sava-Arangel Cestic | Sven Bouland | ||
Alec Van Hoorenbeeck | Travis Hernes | ||
Jop Tijink | Mats Seuntjens | ||
Jeppe Wijnreder | Jismerai Dillema | ||
Erik Ahlstrand | Brynjolfur Andersen Willumsson | ||
Sil Blokhuis | Rui Mendes | ||
Tarik Hamamioglu | Ryan Metu | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Fabian De Keijzer Va chạm | Stije Resink Chấn thương đầu gối | ||
Luka Kulenovic Thẻ đỏ trực tiếp | Oskar Zawada Chấn thương vai | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Heracles
Thành tích gần đây FC Groningen
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 27 | 3 | 4 | 56 | 84 | T T H T T | |
| 2 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H T T H T | |
| 3 | 34 | 16 | 11 | 7 | 24 | 59 | H H H B T | |
| 4 | 34 | 15 | 13 | 6 | 19 | 58 | T H H T B | |
| 5 | 34 | 14 | 14 | 6 | 21 | 56 | T T H B H | |
| 6 | 34 | 15 | 8 | 11 | 13 | 53 | T B T T T | |
| 7 | 34 | 14 | 10 | 10 | 7 | 52 | T H H H H | |
| 8 | 34 | 14 | 9 | 11 | 4 | 51 | T B T T H | |
| 9 | 34 | 14 | 6 | 14 | 4 | 48 | H B B T T | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | -22 | 43 | B B H B B | |
| 11 | 34 | 11 | 6 | 17 | -14 | 39 | H B B T B | |
| 12 | 34 | 8 | 14 | 12 | 1 | 38 | H H H B B | |
| 13 | 34 | 10 | 8 | 16 | -13 | 38 | H T T H T | |
| 14 | 34 | 9 | 10 | 15 | -6 | 37 | B T H T T | |
| 15 | 34 | 9 | 10 | 15 | -27 | 37 | H B T B B | |
| 16 | 34 | 8 | 8 | 18 | -20 | 32 | B T B H B | |
| 17 | 34 | 6 | 11 | 17 | -23 | 29 | H H B B H | |
| 18 | 34 | 5 | 4 | 25 | -50 | 19 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch