Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Bozhidar Chorbadzhiyski (Kiến tạo: Silviu Balaure) 38 | |
Mamadou Thiam 40 | |
Kevin Ciubotaru 45+2' | |
Mihai Toma (Thay: David Popa) 46 | |
Mihai Lixandru 57 | |
Sergiu Bus (Kiến tạo: Cristian Negut) 70 | |
Aviel Zargary 72 | |
Ionut Cercel (Thay: Alexandru Pantea) 74 | |
Marko Gjorgjievski (Thay: Sergiu Bus) 83 | |
Christ Afalna (Thay: Silviu Balaure) 83 | |
Andrei Daniel Panait (Thay: Mihai Lixandru) 83 | |
Denis Colibasanu (Thay: Ofri Arad) 84 | |
David Avram (Thay: Mamadou Thiam) 84 | |
Luca Stancu (Thay: Kevin Ciubotaru) 90 | |
Saeed Issah (Thay: Aviel Zargary) 90 |
Thống kê trận đấu Hermannstadt vs FCSB


Diễn biến Hermannstadt vs FCSB
FC FCSB đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
FC FCSB đang kiểm soát bóng.
Quả phát bóng lên cho Hermannstadt.
David Kiki không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
FC FCSB đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
FC FCSB thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Aviel Zargary rời sân để nhường chỗ cho Saeed Issah trong một sự thay đổi chiến thuật.
Kevin Ciubotaru rời sân để nhường chỗ cho Luca Stancu trong một sự thay đổi chiến thuật.
FC FCSB thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Hermannstadt bắt đầu một pha phản công.
Aurelian Chitu từ Hermannstadt chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Octavian Popescu thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.
Cú sút của Baba Alhassan bị chặn lại.
Aurelian Chitu từ Hermannstadt chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Octavian Popescu thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.
Bozhidar Chorbadzhiyski từ Hermannstadt chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
FC FCSB đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Andre Duarte từ FC FCSB cắt bóng từ một đường chuyền hướng về vòng cấm.
Hermannstadt đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Hermannstadt vs FCSB
Hermannstadt (4-4-2): David Lazar (1), Tiberiu Capusa (66), Bozhidar Chorbadzhiyski (2), Ionut Stoica (4), Kevin Ciubotaru (98), Silviu Balaure (96), Dragos Albu (8), Aviel Yosef Zargary (36), Cristian Daniel Negut (10), Aurelian Ionut Chitu (9), Sergiu Florin Bus (11)
FCSB (4-2-3-1): Ştefan Târnovanu (32), Grigoras Pantea (28), Siyabonga Ngezana (30), Andre Duarte (3), David Kiki (12), Ofri Arad (15), Mihai Lixandru (16), David Popa (98), Baba Alhassan (42), Octavian Popescu (37), Mamadou Thiam (93)


| Thay người | |||
| 83’ | Silviu Balaure Christ Afalna | 46’ | David Popa Mihai Toma |
| 83’ | Sergiu Bus Marko Gjorgjievski | 74’ | Alexandru Pantea Ionut Cercel |
| 90’ | Aviel Zargary Seydou Saeed Issah | 83’ | Mihai Lixandru Andrei Daniel Panait |
| 90’ | Kevin Ciubotaru Luca Stancu | 84’ | Ofri Arad Denis Colibasanu |
| 84’ | Mamadou Thiam David Avram | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Vlad Mutiu | Lukas Zima | ||
Christ Afalna | Ionut Cercel | ||
Ionut Alin Pop | Mihai Toma | ||
Ianis Gandila | Rares Andrei | ||
Seydou Saeed Issah | Denis Colibasanu | ||
Andreas Karo | Luca Ilie | ||
Marko Gjorgjievski | David Avram | ||
Luca Stancu | Andrei Daniel Panait | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hermannstadt
Thành tích gần đây FCSB
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 9 | 4 | 26 | 60 | H T T T H | |
| 2 | 30 | 16 | 8 | 6 | 17 | 56 | H B T T H | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 21 | 54 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 15 | 8 | 7 | 9 | 53 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 14 | 52 | H T B B B | |
| 6 | 30 | 15 | 5 | 10 | 9 | 50 | T B T T H | |
| 7 | 30 | 13 | 7 | 10 | 8 | 46 | T B T T B | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -5 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 8 | 42 | T B B B B | |
| 10 | 30 | 11 | 8 | 11 | 7 | 41 | B T H B B | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | 2 | 37 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 11 | 12 | -7 | 32 | H T B H T | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -28 | 32 | T B T H T | |
| 14 | 30 | 7 | 4 | 19 | -19 | 25 | T B B B H | |
| 15 | 30 | 5 | 8 | 17 | -21 | 23 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 2 | 6 | 22 | -41 | 12 | B B B B H | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 9 | 5 | 2 | 2 | 7 | 39 | B H H T T | |
| 2 | 9 | 4 | 2 | 3 | 4 | 37 | T T B H B | |
| 3 | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 35 | T H H T T | |
| 4 | 9 | 5 | 2 | 2 | 3 | 33 | T H T B T | |
| 5 | 9 | 3 | 3 | 3 | -4 | 33 | T H H H B | |
| 6 | 9 | 3 | 4 | 2 | 3 | 25 | H H H H T | |
| 7 | 9 | 1 | 3 | 5 | -3 | 25 | B H H B B | |
| 8 | 9 | 2 | 3 | 4 | -6 | 25 | H B H H B | |
| 9 | 9 | 2 | 3 | 4 | -2 | 22 | B H H H B | |
| 10 | 9 | 2 | 4 | 3 | -4 | 16 | B H H H T | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 9 | 6 | 1 | 2 | 6 | 49 | T T T H T | |
| 2 | 9 | 6 | 0 | 3 | 2 | 45 | B B T T B | |
| 3 | 9 | 4 | 3 | 2 | 1 | 42 | T T T H H | |
| 4 | 9 | 3 | 3 | 3 | 1 | 38 | T T B T H | |
| 5 | 9 | 1 | 2 | 6 | -6 | 33 | B B B B H | |
| 6 | 9 | 1 | 3 | 5 | -4 | 31 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch