Thứ Năm, 18/06/2026
Jasse Tuominen (Kiến tạo: Alie Conteh)
2
Alie Conteh (Kiến tạo: Albin Granlund)
19
Liam Moeller (Kiến tạo: Jere Kallinen)
25
V. Ulundu (Thay: A. Essomba)
46
Vincent Ulundu (Thay: Loic Essomba)
46
Ville Tikkanen
54
Alfie Cicale (Thay: Teemu Pukki)
60
Johannes Yli-Kokko (Thay: Jasse Tuominen)
62
Jean Botue (Thay: Alie Conteh)
62
David Ezeh (Thay: Jere Kallinen)
70
Emil Levealahti (Thay: Till Cissokho)
70

Thống kê trận đấu HJK Helsinki vs FC Inter Turku

số liệu thống kê
HJK Helsinki
HJK Helsinki
FC Inter Turku
FC Inter Turku
53 Kiểm soát bóng 47
4 Sút trúng đích 3
1 Sút không trúng đích 6
8 Phạt góc 2
4 Việt vị 0
8 Phạm lỗi 6
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến HJK Helsinki vs FC Inter Turku

Tất cả (18)
71' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

70'

Till Cissokho rời sân và được thay thế bởi Emil Levealahti.

70'

Jere Kallinen rời sân và được thay thế bởi David Ezeh.

62'

Alie Conteh rời sân và được thay thế bởi Jean Botue.

62'

Jasse Tuominen rời sân và được thay thế bởi Johannes Yli-Kokko.

60'

Teemu Pukki rời sân và được thay thế bởi Alfie Cicale.

54' Thẻ vàng cho Ville Tikkanen.

Thẻ vàng cho Ville Tikkanen.

46'

Loic Essomba rời sân và được thay thế bởi Vincent Ulundu.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

25'

Jere Kallinen đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

25' V À A A O O O - Liam Moeller đã ghi bàn!

V À A A O O O - Liam Moeller đã ghi bàn!

19'

Albin Granlund đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

19' V À A A O O O - Alie Conteh đã ghi bàn!

V À A A O O O - Alie Conteh đã ghi bàn!

19' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

2'

Alie Conteh đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

2' V À A A A O O O - Jasse Tuominen đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Jasse Tuominen đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát HJK Helsinki vs FC Inter Turku

HJK Helsinki (4-4-2): Matej Markovic (44), Miska Ylitolva (28), Ville Tikkanen (6), Till Cissokho (3), Leonel Dahl Montano (14), Lucas Lingman (10), Alexander Ring (4), Jere Kallinen (15), Liam Moller (22), Mads Borchers (9)

FC Inter Turku (4-4-2): Eetu Huuhtanen (1), Albin Granlund (5), Juuso Hamalainen (3), Ilari Kangasniemi (21), Jussi Niska (2), Loic Essomba (23), Janne-Pekka Laine (14), Prosper Ahiabu (4), Clinton Jephta (16), Jasse Tuominen (9), Alie Conteh (10)

HJK Helsinki
HJK Helsinki
4-4-2
44
Matej Markovic
28
Miska Ylitolva
6
Ville Tikkanen
3
Till Cissokho
14
Leonel Dahl Montano
10
Lucas Lingman
4
Alexander Ring
15
Jere Kallinen
22
Liam Moller
9
Mads Borchers
10
Alie Conteh
9
Jasse Tuominen
16
Clinton Jephta
4
Prosper Ahiabu
14
Janne-Pekka Laine
23
Loic Essomba
2
Jussi Niska
21
Ilari Kangasniemi
3
Juuso Hamalainen
5
Albin Granlund
1
Eetu Huuhtanen
FC Inter Turku
FC Inter Turku
4-4-2
Thay người
60’
Teemu Pukki
Alfie Cicale
46’
Loic Essomba
Vincent Ulundu
70’
Jere Kallinen
David Ezeh
62’
Jasse Tuominen
Johannes Yli-Kokko
62’
Alie Conteh
Jean Botue
Cầu thủ dự bị
Jesse Öst
Eero Vuorjoki
Mihailo Bogicevic
Johannes Yli-Kokko
Leevi Palmula
Jean Botue
Lassi Lappalainen
Seth Saarinen
Toivo Mero
Iiro Jarvinen
Alfie Cicale
Luka Kuittinen
David Ezeh
Julius Tauriainen
Brooklyn Lyons-Foster
Henri Salomaa
Vincent Ulundu

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Phần Lan
13/05 - 2023
20/08 - 2023
11/05 - 2024
25/08 - 2024
03/05 - 2025
04/08 - 2025
23/09 - 2025
26/10 - 2025
29/04 - 2026
17/06 - 2026

Thành tích gần đây HJK Helsinki

VĐQG Phần Lan
17/06 - 2026
13/06 - 2026
30/05 - 2026
22/05 - 2026
16/05 - 2026
08/05 - 2026
04/05 - 2026
29/04 - 2026
26/04 - 2026
18/04 - 2026

Thành tích gần đây FC Inter Turku

VĐQG Phần Lan
17/06 - 2026
13/06 - 2026
30/05 - 2026
23/05 - 2026
20/05 - 2026
16/05 - 2026
09/05 - 2026
05/05 - 2026
29/04 - 2026
25/04 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC Inter TurkuFC Inter Turku13751926T T H H H
2KuPSKuPS13661724T T H H T
3AC OuluAC Oulu11713822B T T T H
4HJK HelsinkiHJK Helsinki12543819H B T T H
5TPSTPS11434115B B T B B
6IlvesIlves12435-215B T B T T
7IF GnistanIF Gnistan10424114H T B T T
8VPSVPS10352114H H T B H
9FC LahtiFC Lahti10325111H H B T B
10SJK-JSJK-J10235-59H B B B T
11FF JaroFF Jaro12147-177B T B B B
12IFK MariehamnIFK Mariehamn10046-124H H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow