Thế là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ville Tikkanen 21 | |
Maksim Stjopin 21 | |
Brooklyn Lyons-Foster 43 | |
Maksim Stjopin (Kiến tạo: Teemu Hytoenen) 60 | |
Alexander Ring (Thay: Toivo Mero) 61 | |
Oskari Multala (Thay: Yiandro Raap) 62 | |
Anton Popovitch (Thay: Otto Tiitinen) 62 | |
Lassi Lappalainen (Thay: Alfie Cicale) 71 | |
Mads Borchers (Thay: Jere Kallinen) 71 | |
Goudouss Bamba (Thay: Oliver Pettersson) 76 | |
Sebastian Suvanne (Thay: Kalle Wallius) 76 | |
Jardell Kanga (Thay: Anton Popovitch) 76 | |
Mihailo Bogicevic 79 | |
Mads Borchers (Kiến tạo: Teemu Pukki) 83 | |
Martin Kirilov (Thay: Teemu Pukki) 84 | |
Mihailo Bogicevic 90 | |
Mihailo Bogicevic 90 | |
Maksim Stjopin 90+2' |
Thống kê trận đấu HJK Helsinki vs Ilves


Diễn biến HJK Helsinki vs Ilves
Thẻ vàng cho Maksim Stjopin.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mihailo Bogicevic nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
THẺ ĐỎ! - Mihailo Bogicevic nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Teemu Pukki rời sân và được thay thế bởi Martin Kirilov.
Teemu Pukki đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mads Borchers đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Mihailo Bogicevic.
Anton Popovitch rời sân và được thay thế bởi Jardell Kanga.
Kalle Wallius rời sân và được thay thế bởi Sebastian Suvanne.
Oliver Pettersson rời sân và được thay thế bởi Goudouss Bamba.
Jere Kallinen rời sân và được thay thế bởi Mads Borchers.
Alfie Cicale rời sân và được thay thế bởi Lassi Lappalainen.
Otto Tiitinen rời sân và được thay thế bởi Anton Popovitch.
Yiandro Raap rời sân và được thay thế bởi Oskari Multala.
Toivo Mero rời sân và được thay thế bởi Alexander Ring.
Teemu Hytoenen đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Maksim Stjopin đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát HJK Helsinki vs Ilves
HJK Helsinki (4-3-3): Matej Markovic (44), Brooklyn Lyons-Foster (2), Mihailo Bogicevic (31), Ville Tikkanen (6), Miska Ylitolva (28), Jere Kallinen (15), Lucas Lingman (10), Liam Moller (22), Toivo Mero (18), Teemu Pukki (20), Alfie Cicale (7)
Ilves (3-4-3): Otso Virtanen (1), Tatu Miettunen (16), Ville Kumpu (24), Matias Rale (3), Oliver Pettersson (4), Yiandro Raap (6), Otto Tiitinen (20), Kalle Wallius (13), Maksim Stjopin (8), Teemu Hytonen (9), Jesse Kilo (28)


| Thay người | |||
| 61’ | Toivo Mero Alexander Ring | 62’ | Jardell Kanga Anton Popovitch |
| 71’ | Jere Kallinen Mads Borchers | 62’ | Yiandro Raap Oskari Multala |
| 71’ | Alfie Cicale Lassi Lappalainen | 76’ | Anton Popovitch Jardell Kanga |
| 84’ | Teemu Pukki Martin Kirilov | 76’ | Oliver Pettersson Goudouss Bamba |
| 76’ | Kalle Wallius Sebastian Suvanne | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jesse Öst | Faris Krkalic | ||
Mads Borchers | Stanislav Baranov | ||
David Ezeh | Oskari Paavola | ||
Lassi Lappalainen | Anton Popovitch | ||
Alexander Ring | Oskari Multala | ||
Martin Kirilov | Jardell Kanga | ||
Emil Levealahti | Goudouss Bamba | ||
Mustafa Ameen | Andre Raymond | ||
Sebastian Suvanne | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây HJK Helsinki
Thành tích gần đây Ilves
Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | T H B T T | |
| 2 | 8 | 5 | 0 | 3 | 6 | 15 | B B T B T | |
| 3 | 8 | 3 | 4 | 1 | 2 | 13 | T H B H H | |
| 4 | 8 | 3 | 3 | 2 | 5 | 12 | H H T B H | |
| 5 | 7 | 3 | 3 | 1 | 3 | 12 | T H H T B | |
| 6 | 7 | 2 | 4 | 1 | 1 | 10 | B T T H H | |
| 7 | 7 | 2 | 2 | 3 | -1 | 8 | B H T H T | |
| 8 | 7 | 2 | 2 | 3 | -2 | 8 | B T B H H | |
| 9 | 7 | 1 | 3 | 3 | -3 | 6 | H B H T H | |
| 10 | 7 | 1 | 3 | 3 | -4 | 6 | B H H H B | |
| 11 | 7 | 0 | 4 | 3 | -5 | 4 | H B B H H | |
| 12 | 7 | 0 | 4 | 3 | -8 | 4 | H H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch