Chủ Nhật, 05/04/2026
Dominik Kohr
7
Phillip Tietz (Kiến tạo: Phillipp Mwene)
13
Fisnik Asllani (Kiến tạo: Bazoumana Toure)
23
Kacper Potulski (Thay: Dominik Kohr)
37
Ozan Kabak
45
Nikolas Veratschnig (Thay: Silvan Widmer)
46
Vladimir Coufal
47
Andrej Kramaric (Thay: Fisnik Asllani)
61
Leon Avdullahu (Thay: Vladimir Coufal)
61
Armindo Sieb (Thay: Sheraldo Becker)
75
Sota Kawasaki (Thay: Jae-Sung Lee)
76
Phillip Tietz
79
Wouter Burger
80
Oliver Baumann
80
Ihlas Bebou (Thay: Alexander Prass)
84
Max Moerstedt (Thay: Tim Lemperle)
87
Lennard Maloney (Thay: Paul Nebel)
87

Thống kê trận đấu Hoffenheim vs Mainz 05

số liệu thống kê
Hoffenheim
Hoffenheim
Mainz 05
Mainz 05
60 Kiểm soát bóng 40
5 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 2
7 Phạt góc 3
0 Việt vị 4
11 Phạm lỗi 5
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
25 Ném biên 27
4 Chuyền dài 7
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
1 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hoffenheim vs Mainz 05

Tất cả (353)
90+5'

Số lượng khán giả hôm nay là 30150 người.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 60%, Mainz 05: 40%.

90+5'

Daniel Batz từ Mainz 05 cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+5'

Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Bernardo từ Hoffenheim chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+5'

Mainz 05 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Nikolas Veratschnig giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Danny da Costa từ Mainz 05 chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+4'

Albian Hajdari giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Bernardo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Andrej Kramaric bị phạt vì đẩy Kacper Potulski.

90+3'

Kacper Potulski của Mainz 05 chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+3'

Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+3'

Hoffenheim thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Mainz 05 thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Mainz 05 thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Stefan Posch từ Mainz 05 chặn một quả tạt hướng về phía vòng cấm.

90+2'

Danny da Costa giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Đường chuyền của Leon Avdullahu từ Hoffenheim đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+1'

Hoffenheim thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Hoffenheim vs Mainz 05

Hoffenheim (4-4-2): Oliver Baumann (1), Vladimír Coufal (34), Ozan Kabak (5), Albian Hajdari (21), Bernardo (13), Alexander Prass (22), Grischa Prömel (6), Wouter Burger (18), Bazoumana Toure (29), Fisnik Asllani (11), Tim Lemperle (19)

Mainz 05 (3-5-2): Daniel Batz (33), Danny da Costa (21), Stefan Posch (4), Dominik Kohr (31), Silvan Widmer (30), Paul Nebel (8), Kaishu Sano (6), Lee Jae-sung (7), Philipp Mwene (2), Sheraldo Becker (23), Phillip Tietz (20)

Hoffenheim
Hoffenheim
4-4-2
1
Oliver Baumann
34
Vladimír Coufal
5
Ozan Kabak
21
Albian Hajdari
13
Bernardo
22
Alexander Prass
6
Grischa Prömel
18
Wouter Burger
29
Bazoumana Toure
11
Fisnik Asllani
19
Tim Lemperle
20
Phillip Tietz
23
Sheraldo Becker
2
Philipp Mwene
7
Lee Jae-sung
6
Kaishu Sano
8
Paul Nebel
30
Silvan Widmer
31
Dominik Kohr
4
Stefan Posch
21
Danny da Costa
33
Daniel Batz
Mainz 05
Mainz 05
3-5-2
Thay người
61’
Fisnik Asllani
Andrej Kramarić
37’
Dominik Kohr
Kacper Potulski
61’
Vladimir Coufal
Leon Avdullahu
46’
Silvan Widmer
Nikolas Veratschnig
84’
Alexander Prass
Ihlas Bebou
75’
Sheraldo Becker
Armindo Sieb
87’
Tim Lemperle
Max Moerstedt
76’
Jae-Sung Lee
Sota Kawasaki
87’
Paul Nebel
Lennard Maloney
Cầu thủ dự bị
Luca Philipp
Lasse Riess
Kevin Akpoguma
Maxim Leitsch
Muhammed Damar
Nikolas Veratschnig
Ihlas Bebou
Kacper Potulski
Cole Campbell
Lennard Maloney
Max Moerstedt
Sota Kawasaki
Andrej Kramarić
Armindo Sieb
Robin Hranáč
William Bøving
Leon Avdullahu
Nelson Weiper
Tình hình lực lượng

Valentin Gendrey

Chấn thương mắt cá

Robin Zentner

Không xác định

Koki Machida

Chấn thương dây chằng chéo

Andreas Hanche-Olsen

Va chạm

Adam Hložek

Chấn thương bắp chân

Stefan Bell

Chấn thương đầu gối

Anthony Caci

Chấn thương cơ

Nadiem Amiri

Chấn thương bàn chân

Silas

Không xác định

Benedict Hollerbach

Chấn thương gân Achilles

Kasey Bos

Chấn thương vai

Huấn luyện viên

Christian Ilzer

Urs Fischer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
21/09 - 2017
10/02 - 2018
24/12 - 2018
18/05 - 2019
25/11 - 2019
30/05 - 2020
30/11 - 2020
21/03 - 2021
11/09 - 2021
05/02 - 2022
10/09 - 2022
Giao hữu
14/01 - 2023
14/01 - 2023
Bundesliga
04/03 - 2023
26/11 - 2023
13/04 - 2024
01/12 - 2024
12/04 - 2025
22/11 - 2025
04/04 - 2026

Thành tích gần đây Hoffenheim

Bundesliga
04/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026

Thành tích gần đây Mainz 05

Bundesliga
04/04 - 2026
22/03 - 2026
Europa Conference League
20/03 - 2026
Bundesliga
15/03 - 2026
H1: 0-1
Europa Conference League
13/03 - 2026
Bundesliga
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2823417373T T H T T
2DortmundDortmund2819723264B T T T T
3RB LeipzigRB Leipzig2816571953T T B T T
4StuttgartStuttgart2816571853T H T T B
5HoffenheimHoffenheim2815581450B T H B B
6LeverkusenLeverkusen2814771949T H H H T
7E.FrankfurtE.Frankfurt271089-138B T H T B
8FreiburgFreiburg2810711-637B H B T B
9Mainz 05Mainz 05288911-833H H T T T
10AugsburgAugsburg289514-1732T B B B H
11Hamburger SVHamburger SV2871011-931B T H B H
12Union BerlinUnion Berlin278712-1531T B B T B
13MonchengladbachMonchengladbach287912-1330T B T H H
14BremenBremen287714-1828T T B T B
15FC CologneFC Cologne276813-926H B B H H
16St. PauliSt. Pauli276615-2024T T H B B
17WolfsburgWolfsburg285617-2521B B H B B
18FC HeidenheimFC Heidenheim283718-3416B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow