Số lượng khán giả hôm nay là 30150 người.
Dominik Kohr 7 | |
Phillip Tietz (Kiến tạo: Phillipp Mwene) 13 | |
Fisnik Asllani (Kiến tạo: Bazoumana Toure) 23 | |
Kacper Potulski (Thay: Dominik Kohr) 37 | |
Ozan Kabak 45 | |
Nikolas Veratschnig (Thay: Silvan Widmer) 46 | |
Vladimir Coufal 47 | |
Andrej Kramaric (Thay: Fisnik Asllani) 61 | |
Leon Avdullahu (Thay: Vladimir Coufal) 61 | |
Armindo Sieb (Thay: Sheraldo Becker) 75 | |
Sota Kawasaki (Thay: Jae-Sung Lee) 76 | |
Phillip Tietz 79 | |
Wouter Burger 80 | |
Oliver Baumann 80 | |
Ihlas Bebou (Thay: Alexander Prass) 84 | |
Max Moerstedt (Thay: Tim Lemperle) 87 | |
Lennard Maloney (Thay: Paul Nebel) 87 |
Thống kê trận đấu Hoffenheim vs Mainz 05


Diễn biến Hoffenheim vs Mainz 05
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 60%, Mainz 05: 40%.
Daniel Batz từ Mainz 05 cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Bernardo từ Hoffenheim chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Mainz 05 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nikolas Veratschnig giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Danny da Costa từ Mainz 05 chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Albian Hajdari giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Bernardo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Andrej Kramaric bị phạt vì đẩy Kacper Potulski.
Kacper Potulski của Mainz 05 chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.
Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Hoffenheim thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Mainz 05 thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Mainz 05 thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Stefan Posch từ Mainz 05 chặn một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Danny da Costa giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đường chuyền của Leon Avdullahu từ Hoffenheim đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Hoffenheim thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Hoffenheim vs Mainz 05
Hoffenheim (4-4-2): Oliver Baumann (1), Vladimír Coufal (34), Ozan Kabak (5), Albian Hajdari (21), Bernardo (13), Alexander Prass (22), Grischa Prömel (6), Wouter Burger (18), Bazoumana Toure (29), Fisnik Asllani (11), Tim Lemperle (19)
Mainz 05 (3-5-2): Daniel Batz (33), Danny da Costa (21), Stefan Posch (4), Dominik Kohr (31), Silvan Widmer (30), Paul Nebel (8), Kaishu Sano (6), Lee Jae-sung (7), Philipp Mwene (2), Sheraldo Becker (23), Phillip Tietz (20)


| Thay người | |||
| 61’ | Fisnik Asllani Andrej Kramarić | 37’ | Dominik Kohr Kacper Potulski |
| 61’ | Vladimir Coufal Leon Avdullahu | 46’ | Silvan Widmer Nikolas Veratschnig |
| 84’ | Alexander Prass Ihlas Bebou | 75’ | Sheraldo Becker Armindo Sieb |
| 87’ | Tim Lemperle Max Moerstedt | 76’ | Jae-Sung Lee Sota Kawasaki |
| 87’ | Paul Nebel Lennard Maloney | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Luca Philipp | Lasse Riess | ||
Kevin Akpoguma | Maxim Leitsch | ||
Muhammed Damar | Nikolas Veratschnig | ||
Ihlas Bebou | Kacper Potulski | ||
Cole Campbell | Lennard Maloney | ||
Max Moerstedt | Sota Kawasaki | ||
Andrej Kramarić | Armindo Sieb | ||
Robin Hranáč | William Bøving | ||
Leon Avdullahu | Nelson Weiper | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Valentin Gendrey Chấn thương mắt cá | Robin Zentner Không xác định | ||
Koki Machida Chấn thương dây chằng chéo | Andreas Hanche-Olsen Va chạm | ||
Adam Hložek Chấn thương bắp chân | Stefan Bell Chấn thương đầu gối | ||
Anthony Caci Chấn thương cơ | |||
Nadiem Amiri Chấn thương bàn chân | |||
Silas Không xác định | |||
Benedict Hollerbach Chấn thương gân Achilles | |||
Kasey Bos Chấn thương vai | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Hoffenheim vs Mainz 05
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hoffenheim
Thành tích gần đây Mainz 05
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 23 | 4 | 1 | 73 | 73 | T T H T T | |
| 2 | 28 | 19 | 7 | 2 | 32 | 64 | B T T T T | |
| 3 | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | T T B T T | |
| 4 | 28 | 16 | 5 | 7 | 18 | 53 | T H T T B | |
| 5 | 28 | 15 | 5 | 8 | 14 | 50 | B T H B B | |
| 6 | 28 | 14 | 7 | 7 | 19 | 49 | T H H H T | |
| 7 | 27 | 10 | 8 | 9 | -1 | 38 | B T H T B | |
| 8 | 28 | 10 | 7 | 11 | -6 | 37 | B H B T B | |
| 9 | 28 | 8 | 9 | 11 | -8 | 33 | H H T T T | |
| 10 | 28 | 9 | 5 | 14 | -17 | 32 | T B B B H | |
| 11 | 28 | 7 | 10 | 11 | -9 | 31 | B T H B H | |
| 12 | 27 | 8 | 7 | 12 | -15 | 31 | T B B T B | |
| 13 | 28 | 7 | 9 | 12 | -13 | 30 | T B T H H | |
| 14 | 28 | 7 | 7 | 14 | -18 | 28 | T T B T B | |
| 15 | 27 | 6 | 8 | 13 | -9 | 26 | H B B H H | |
| 16 | 27 | 6 | 6 | 15 | -20 | 24 | T T H B B | |
| 17 | 28 | 5 | 6 | 17 | -25 | 21 | B B H B B | |
| 18 | 28 | 3 | 7 | 18 | -34 | 16 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
