Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Jerry Yates (Kiến tạo: Josh Bowler) 1 | |
Danny Ward (Kiến tạo: Harry Toffolo) 3 | |
Gary Madine (Kiến tạo: Keshi Anderson) 18 | |
Harry Toffolo 33 | |
Jordan Gabriel 45+9' | |
Jordan Gabriel 61 | |
Duane Holmes 79 | |
Sorba Thomas (Kiến tạo: Jordan Rhodes) 80 | |
Sorba Thomas 84 |
Thống kê trận đấu Huddersfield vs Blackpool


Diễn biến Huddersfield vs Blackpool
G O O O A A A L - Sorba Thomas đang nhắm đến!
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
Sonny Carey ra sân và anh ấy được thay thế bởi Demetri Mitchell.
Sonny Carey sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
G O O O A A A L - Sorba Thomas đang nhắm đến!
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
Naby Sarr sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Aaron Rowe.
Duane Holmes sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Koroma.
Naby Sarr sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho Duane Holmes.
Thẻ vàng cho [player1].
Gary Madine sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Shayne Lavery.
Josh Bowler sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Richard Keogh.
Jerry Yates ra sân và anh ấy được thay thế bằng Dujon Sterling.
Josh Bowler sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Jerry Yates sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
THẺ ĐỎ! - Jordan Gabriel nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Thẻ vàng cho [player1].
Scott High sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jordan Rhodes.
Scott High sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jordan Rhodes.
Đội hình xuất phát Huddersfield vs Blackpool
Huddersfield (3-4-2-1): Lee Nicholls (21), Matthew Pearson (4), Tom Lees (32), Naby Sarr (23), Sorba Thomas (16), Scott High (15), Lewis O'Brien (8), Harry Toffolo (3), Duane Holmes (19), Danel Sinani (24), Danny Ward (25)
Blackpool (4-4-2): Daniel Grimshaw (32), Jordan Gabriel (4), Marvin Ekpiteta (21), Daniel Gretarsson (23), James Husband (3), Josh Bowler (11), Kenneth Dougall (12), Sonny Carey (16), Keshi Anderson (10), Gary Madine (14), Jerry Yates (9)


| Thay người | |||
| 41’ | Tom Lees Oliver Turton | 65’ | Josh Bowler Richard Keogh |
| 59’ | Scott High Jordan Rhodes | 65’ | Jerry Yates Dujon Sterling |
| 79’ | Naby Sarr Aaron Rowe | 75’ | Gary Madine Shayne Lavery |
| 79’ | Duane Holmes Josh Koroma | 82’ | Sonny Carey Demetri Mitchell |
| Cầu thủ dự bị | |||
Aaron Rowe | Shayne Lavery | ||
Oliver Turton | Tyreece John-Jules | ||
Josh Ruffels | CJ Hamilton | ||
Josh Koroma | Demetri Mitchell | ||
Jordan Rhodes | Richard Keogh | ||
Ryan Schofield | Dujon Sterling | ||
Jonathan Russell | Stuart Moore | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Huddersfield
Thành tích gần đây Blackpool
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 25 | 8 | 7 | 42 | 83 | T T B T T | |
| 2 | 40 | 21 | 9 | 10 | 10 | 72 | T T B H T | |
| 3 | 40 | 20 | 11 | 9 | 21 | 71 | T B H H B | |
| 4 | 38 | 19 | 12 | 7 | 28 | 69 | T H H T H | |
| 5 | 40 | 20 | 7 | 13 | 5 | 67 | B T B T H | |
| 6 | 40 | 17 | 13 | 10 | 9 | 64 | B T B T H | |
| 7 | 39 | 17 | 12 | 10 | 15 | 63 | T H T T T | |
| 8 | 40 | 17 | 9 | 14 | 7 | 60 | T B T T B | |
| 9 | 40 | 14 | 14 | 12 | 3 | 56 | H B T H B | |
| 10 | 40 | 16 | 8 | 16 | -5 | 56 | B B T T T | |
| 11 | 40 | 16 | 7 | 17 | 6 | 55 | T T B T H | |
| 12 | 40 | 15 | 9 | 16 | 5 | 54 | B H T B T | |
| 13 | 40 | 15 | 9 | 16 | 0 | 54 | B B H B T | |
| 14 | 40 | 14 | 11 | 15 | -2 | 53 | B T H B B | |
| 15 | 40 | 13 | 14 | 13 | -4 | 53 | B B B T H | |
| 16 | 40 | 15 | 8 | 17 | -5 | 53 | T T B B H | |
| 17 | 40 | 15 | 6 | 19 | 0 | 51 | H B H B H | |
| 18 | 40 | 12 | 12 | 16 | -11 | 48 | T T H B B | |
| 19 | 40 | 12 | 10 | 18 | -12 | 46 | H B T H T | |
| 20 | 40 | 11 | 11 | 18 | -14 | 44 | H H T T H | |
| 21 | 39 | 10 | 11 | 18 | -17 | 41 | H B B B H | |
| 22 | 40 | 11 | 13 | 16 | -9 | 40 | H T B H H | |
| 23 | 40 | 9 | 13 | 18 | -15 | 40 | T T H B H | |
| 24 | 40 | 1 | 9 | 30 | -57 | -6 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch