Thứ Hai, 06/04/2026
Mark McGuinness
13
Carel Eiting (Thay: Danel Sinani)
57
Thomas Doyle (Kiến tạo: Isaak Davies)
61
Mark Harris (Thay: Isaak Davies)
65
Josh Koroma (Thay: Josh Ruffels)
65
Jordan Rhodes (Thay: Duane Holmes)
71
Mark Harris
74
Thomas Doyle
76
Joe Ralls (Thay: Thomas Doyle)
77
Jordan Hugill
79
Uche Ikpeazu (Thay: Jordan Hugill)
82
Joel Bagan
85
Josh Koroma (Kiến tạo: Jordan Rhodes)
88
Jonathan Russell
90+1'
Alex Smithies
90+2'
Will Vaulks
90+5'
Jonathan Russell (Kiến tạo: Sorba Thomas)
90+6'
Sorba Thomas
90+8'

Thống kê trận đấu Huddersfield vs Cardiff City

số liệu thống kê
Huddersfield
Huddersfield
Cardiff City
Cardiff City
73 Kiểm soát bóng 27
3 Sút trúng đích 7
4 Sút không trúng đích 3
11 Phạt góc 2
2 Việt vị 3
5 Phạm lỗi 9
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Huddersfield vs Cardiff City

Tất cả (28)
90+11'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+8' Thẻ vàng cho Sorba Thomas.

Thẻ vàng cho Sorba Thomas.

90+8' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+6' G O O O A A A L - Jonathan Russell là mục tiêu!

G O O O A A A L - Jonathan Russell là mục tiêu!

90+5' Thẻ vàng cho Will Vaulks.

Thẻ vàng cho Will Vaulks.

90+5' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+2' Thẻ vàng cho Alex Smithies.

Thẻ vàng cho Alex Smithies.

90+1' Thẻ vàng cho Jonathan Russell.

Thẻ vàng cho Jonathan Russell.

88' G O O O A A A L - Josh Koroma là mục tiêu!

G O O O A A A L - Josh Koroma là mục tiêu!

85' Thẻ vàng cho Joel Bagan.

Thẻ vàng cho Joel Bagan.

82'

Jordan Hugill sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Uche Ikpeazu.

79' Thẻ vàng cho Jordan Hugill.

Thẻ vàng cho Jordan Hugill.

79' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

77'

Thomas Doyle sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Joe Ralls.

76' Thẻ vàng cho Thomas Doyle.

Thẻ vàng cho Thomas Doyle.

76' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

74' Thẻ vàng cho Mark Harris.

Thẻ vàng cho Mark Harris.

71'

Duane Holmes sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jordan Rhodes.

65'

Josh Ruffels sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Koroma.

65'

Josh Ruffels sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

65'

Isaak Davies sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Mark Harris.

Đội hình xuất phát Huddersfield vs Cardiff City

Huddersfield (3-4-3): Lee Nicholls (21), Oliver Turton (20), Matthew Pearson (4), Tom Lees (32), Sorba Thomas (16), Jonathan Russell (37), Lewis O'Brien (8), Josh Ruffels (14), Danel Sinani (24), Danny Ward (25), Duane Holmes (19)

Cardiff City (5-3-2): Alex Smithies (25), Cody Drameh (17), Perry Ng (38), Aden Flint (5), Mark McGuinness (2), Joel Bagan (3), Thomas Doyle (22), Ryan Wintle (15), Will Vaulks (6), Isaak Davies (39), Jordan Hugill (9)

Huddersfield
Huddersfield
3-4-3
21
Lee Nicholls
20
Oliver Turton
4
Matthew Pearson
32
Tom Lees
16
Sorba Thomas
37
Jonathan Russell
8
Lewis O'Brien
14
Josh Ruffels
24
Danel Sinani
25
Danny Ward
19
Duane Holmes
9
Jordan Hugill
39
Isaak Davies
6
Will Vaulks
15
Ryan Wintle
22
Thomas Doyle
3
Joel Bagan
2
Mark McGuinness
5
Aden Flint
38
Perry Ng
17
Cody Drameh
25
Alex Smithies
Cardiff City
Cardiff City
5-3-2
Thay người
57’
Danel Sinani
Carel Eiting
65’
Isaak Davies
Mark Harris
65’
Josh Ruffels
Josh Koroma
77’
Thomas Doyle
Joe Ralls
71’
Duane Holmes
Jordan Rhodes
82’
Jordan Hugill
Uche Ikpeazu
Cầu thủ dự bị
Jamal Blackman
Dillon Phillips
Harry Toffolo
Oliver Denham
Jonathan Hogg
Alfie Doughty
Jordan Rhodes
Eli King
Josh Koroma
Joe Ralls
Levi Colwill
Mark Harris
Carel Eiting
Uche Ikpeazu
Huấn luyện viên

David Wagner

Brian Barry-Murphy

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
Premier League
Hạng nhất Anh
06/11 - 2021
24/02 - 2022
17/09 - 2022
30/04 - 2023
25/10 - 2023
07/03 - 2024
Hạng 3 Anh
06/12 - 2025

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026

Thành tích gần đây Cardiff City

Hạng 3 Anh
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City4025874283T T B T T
2MillwallMillwall40219101072T T B H T
3MiddlesbroughMiddlesbrough40201192171T B H H B
4Ipswich TownIpswich Town38191272869T H H T H
5Hull CityHull City4020713567B T B T H
6WrexhamWrexham40171310964B T B T H
7SouthamptonSouthampton391712101563T H T T T
8Derby CountyDerby County4017914760T B T T B
9WatfordWatford40141412356H B T H B
10QPRQPR4016816-556B B T T T
11Norwich CityNorwich City4016717655T T B T H
12Stoke CityStoke City4015916554B H T B T
13Bristol CityBristol City4015916054B B H B T
14Birmingham CityBirmingham City40141115-253B T H B B
15Preston North EndPreston North End40131413-453B B B T H
16SwanseaSwansea4015817-553T T B B H
17Sheffield UnitedSheffield United4015619051H B H B H
18Charlton AthleticCharlton Athletic40121216-1148T T H B B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers40121018-1246H B T H T
20West BromWest Brom40111118-1444H H T T H
21PortsmouthPortsmouth39101118-1741H B B B H
22LeicesterLeicester40111316-940H T B H H
23Oxford UnitedOxford United4091318-1540T T H B H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday401930-57-6B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow