Chủ Nhật, 05/04/2026
Marcus Harness (Kiến tạo: Leo Castledine)
18
Reece Cole (Kiến tạo: Ethan Brierley)
20
Bojan Radulovic (Kiến tạo: Cameron Ashia)
43
Josh Feeney (Thay: Sean Roughan)
46
Pierce Sweeney (Thay: Ed Turns)
46
Carlos Mendes (Thay: Akeel Higgins)
58
Jake Doyle-Hayes (Thay: Ethan Brierley)
58
Ben Wiles (Thay: Leo Castledine)
60
Jack Aitchison (Thay: Liam Oakes)
70
Lasse Soerensen (Thay: Lynden Gooch)
74
Dion Charles (Thay: Bojan Radulovic)
74
Sonny Cox (Thay: Reece Cole)
81
Alfie May
85
Ryan Ledson (Thay: Marcus Harness)
86
Jayden Wareham (Kiến tạo: Ilmari Niskanen)
89
Jayden Wareham
90+3'

Thống kê trận đấu Huddersfield vs Exeter City

số liệu thống kê
Huddersfield
Huddersfield
Exeter City
Exeter City
41 Kiểm soát bóng 59
4 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 1
5 Phạt góc 5
1 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 9
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
27 Ném biên 24
3 Chuyền dài 7
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
3 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Huddersfield vs Exeter City

Tất cả (37)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+3' Thẻ vàng cho Jayden Wareham.

Thẻ vàng cho Jayden Wareham.

89'

Ilmari Niskanen đã kiến tạo cho bàn thắng.

89' V À A A O O O - Jayden Wareham đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jayden Wareham đã ghi bàn!

86'

Marcus Harness rời sân và được thay thế bởi Ryan Ledson.

85' Thẻ vàng cho Alfie May.

Thẻ vàng cho Alfie May.

81'

Reece Cole rời sân và được thay thế bởi Sonny Cox.

74'

Bojan Radulovic rời sân và được thay thế bởi Dion Charles.

74'

Lynden Gooch rời sân và được thay thế bởi Lasse Soerensen.

70'

Liam Oakes rời sân và được thay thế bởi Jack Aitchison.

60'

Leo Castledine rời sân và được thay thế bởi Ben Wiles.

58'

Ethan Brierley rời sân và được thay thế bởi Jake Doyle-Hayes.

58'

Akeel Higgins rời sân và được thay thế bởi Carlos Mendes.

46'

Ed Turns rời sân và được thay thế bởi Pierce Sweeney.

46'

Sean Roughan rời sân và được thay thế bởi Josh Feeney.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43'

Cameron Ashia đã kiến tạo cho bàn thắng này.

43' V À A A O O O - Bojan Radulovic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bojan Radulovic đã ghi bàn!

20'

Ethan Brierley đã kiến tạo cho bàn thắng này.

20' V À A A O O O - Reece Cole đã ghi bàn!

V À A A O O O - Reece Cole đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Huddersfield vs Exeter City

Huddersfield (3-5-2): Lee Nicholls (22), Radinio Balker (12), Murray Wallace (3), Sean Roughan (23), Cameron Ashia (36), Marcus Harness (10), David Kasumu (18), Leo Castledine (24), Lynden Gooch (7), Alfie May (26), Bojan Radulović (25)

Exeter City (3-4-1-2): Joe Whitworth (1), Ed Turns (4), Jack Fitzwater (5), Luca Woodhouse (20), Ilmari Niskanen (14), Jack McMillan (2), Ethan Brierley (6), Liam Oakes (34), Reece Cole (12), Jayden Wareham (9), Akeel Higgins (17)

Huddersfield
Huddersfield
3-5-2
22
Lee Nicholls
12
Radinio Balker
3
Murray Wallace
23
Sean Roughan
36
Cameron Ashia
10
Marcus Harness
18
David Kasumu
24
Leo Castledine
7
Lynden Gooch
26
Alfie May
25
Bojan Radulović
17
Akeel Higgins
9
Jayden Wareham
12
Reece Cole
34
Liam Oakes
6
Ethan Brierley
2
Jack McMillan
14
Ilmari Niskanen
20
Luca Woodhouse
5
Jack Fitzwater
4
Ed Turns
1
Joe Whitworth
Exeter City
Exeter City
3-4-1-2
Thay người
46’
Sean Roughan
Josh Feeney
46’
Ed Turns
Pierce Sweeney
60’
Leo Castledine
Ben Wiles
58’
Ethan Brierley
Jake Doyle-Hayes
74’
Lynden Gooch
Lasse Sørensen
58’
Akeel Higgins
Carlos Mendes
74’
Bojan Radulovic
Dion Charles
70’
Liam Oakes
Jack Aitchison
86’
Marcus Harness
Ryan Ledson
81’
Reece Cole
Sonny Cox
Cầu thủ dự bị
Owen Goodman
Jack Bycroft
Lasse Sørensen
Pierce Sweeney
Ryan Ledson
Edward Francis
Ben Wiles
Jake Doyle-Hayes
Dion Charles
Jack Aitchison
Josh Feeney
Carlos Mendes
William Alves
Sonny Cox

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
26/04 - 2025
27/09 - 2025
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026

Thành tích gần đây Exeter City

Hạng 3 Anh
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lincoln CityLincoln City4026954187T T H T T
2Cardiff CityCardiff City3923883277B H T B H
3Bolton WanderersBolton Wanderers40181571769T H H B T
4Bradford CityBradford City4020812668T B H B T
5Stockport CountyStockport County3919911966B T H T T
6ReadingReading41161411962H T B T H
7StevenageStevenage39171012361B T B T H
8Wycombe WanderersWycombe Wanderers411611141359B T B T B
9Plymouth ArgylePlymouth Argyle4018517559T H T T B
10HuddersfieldHuddersfield40161014858T H H B H
11Luton TownLuton Town40161014458H T T H T
12Mansfield TownMansfield Town38131312852T H H T T
13BarnsleyBarnsley38131213-151H H H B H
14Peterborough UnitedPeterborough United3915519450H B T H B
15Leyton OrientLeyton Orient4014818-750T T T H H
16AFC WimbledonAFC Wimbledon4014818-1050B B H B B
17Doncaster RoversDoncaster Rovers4014818-1950T H T T B
18BlackpoolBlackpool4113919-1548B T H T T
19Burton AlbionBurton Albion41121118-1147T B T B H
20Wigan AthleticWigan Athletic40111316-1346T H T B H
21Exeter CityExeter City41111020-1143B B B H B
22Rotherham UnitedRotherham United3991020-2337B H B B H
23Northampton TownNorthampton Town409823-2435B B B B B
24Port ValePort Vale3871021-2531H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow