Cameron Humphreys đã kiến tạo cho bàn thắng.
Paudie O'Connor 24 | |
(Pen) Lewis Wing 44 | |
Charlie Savage 45 | |
David Kasumu (Thay: Alfie May) 59 | |
George Sebine (Thay: Bojan Radulovic) 59 | |
Josh Feeney (Thay: Radinio Balker) 63 | |
Ryan Ledson (Thay: Marcus McGuane) 63 | |
Jeriel Dorsett 66 | |
Lewis Wing 69 | |
Lasse Soerensen (Thay: Lynden Gooch) 76 | |
Haydon Roberts (Thay: Daniel Kyerewaa) 77 | |
Paddy Lane (Thay: Jeriel Dorsett) 83 | |
Matt Ritchie (Thay: Kamari Doyle) 83 | |
Will Keane (Thay: Kelvin Ehibhatiomhan) 83 | |
George Sebine 84 | |
Andy Yiadom (Thay: Charlie Savage) 90 | |
Lasse Soerensen (Kiến tạo: Cameron Humphreys) 90+6' |
Thống kê trận đấu Huddersfield vs Reading


Diễn biến Huddersfield vs Reading
V À A A O O O - Lasse Soerensen ghi bàn!
Charlie Savage rời sân và anh được thay thế bởi Andy Yiadom.
Thẻ vàng cho George Sebine.
Kelvin Ehibhatiomhan rời sân và được thay thế bởi Will Keane.
Kamari Doyle rời sân và được thay thế bởi Matt Ritchie.
Jeriel Dorsett rời sân và được thay thế bởi Paddy Lane.
Daniel Kyerewaa rời sân và được thay thế bởi Haydon Roberts.
Lynden Gooch rời sân và được thay thế bởi Lasse Soerensen.
Thẻ vàng cho Lewis Wing.
Thẻ vàng cho Jeriel Dorsett.
Marcus McGuane rời sân và được thay thế bởi Ryan Ledson.
Radinio Balker rời sân và được thay thế bởi Josh Feeney.
Bojan Radulovic rời sân và được thay thế bởi George Sebine.
Alfie May rời sân và được thay thế bởi David Kasumu.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Charlie Savage.
V À A A O O O - Lewis Wing từ Reading thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Paudie O'Connor.
Phạt góc cho Huddersfield Town. Derrick Williams là người đã phá bóng ra ngoài.
Đội hình xuất phát Huddersfield vs Reading
Huddersfield (3-4-2-1): Lee Nicholls (22), Radinio Balker (12), Murray Wallace (3), Sean Roughan (23), Lynden Gooch (7), Marcus McGuane (17), Cameron Humphreys (8), Bali Mumba (19), Marcus Harness (10), Alfie May (26), Bojan Radulović (25)
Reading (4-2-3-1): Joel Pereira (1), Ryan Nyambe (24), Paudie O'Connor (15), Derrick Williams (33), Jeriel Dorsett (3), Lewis Wing (10), Liam Fraser (6), Kamari Doyle (29), Charlie Savage (8), Daniel Kyerewaa (11), Kelvin Ehibhatiomhan (9)


| Thay người | |||
| 59’ | Alfie May David Kasumu | 77’ | Daniel Kyerewaa Haydon Roberts |
| 59’ | Bojan Radulovic George Sebine | 83’ | Kelvin Ehibhatiomhan Will Keane |
| 63’ | Marcus McGuane Ryan Ledson | 83’ | Kamari Doyle Matt Ritchie |
| 63’ | Radinio Balker Josh Feeney | 83’ | Jeriel Dorsett Patrick Lane |
| 76’ | Lynden Gooch Lasse Sørensen | 90’ | Charlie Savage Andy Yiadom |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jak Alnwick | Jack Stevens | ||
Lasse Sørensen | Haydon Roberts | ||
Ryan Ledson | Finley Burns | ||
David Kasumu | Andy Yiadom | ||
Josh Feeney | Will Keane | ||
Antony Evans | Matt Ritchie | ||
George Sebine | Patrick Lane | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Huddersfield
Thành tích gần đây Reading
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 26 | 9 | 5 | 41 | 87 | T T H T T | |
| 2 | 39 | 23 | 8 | 8 | 32 | 77 | B H T B H | |
| 3 | 40 | 18 | 15 | 7 | 17 | 69 | T H H B T | |
| 4 | 40 | 20 | 8 | 12 | 6 | 68 | T B H B T | |
| 5 | 39 | 19 | 9 | 11 | 9 | 66 | B T H T T | |
| 6 | 41 | 16 | 14 | 11 | 9 | 62 | H T B T H | |
| 7 | 39 | 17 | 10 | 12 | 3 | 61 | B T B T H | |
| 8 | 41 | 16 | 11 | 14 | 13 | 59 | B T B T B | |
| 9 | 40 | 18 | 5 | 17 | 5 | 59 | T H T T B | |
| 10 | 40 | 16 | 10 | 14 | 8 | 58 | T H H B H | |
| 11 | 40 | 16 | 10 | 14 | 4 | 58 | H T T H T | |
| 12 | 38 | 13 | 13 | 12 | 8 | 52 | T H H T T | |
| 13 | 38 | 13 | 12 | 13 | -1 | 51 | H H H B H | |
| 14 | 39 | 15 | 5 | 19 | 4 | 50 | H B T H B | |
| 15 | 40 | 14 | 8 | 18 | -7 | 50 | T T T H H | |
| 16 | 40 | 14 | 8 | 18 | -10 | 50 | B B H B B | |
| 17 | 40 | 14 | 8 | 18 | -19 | 50 | T H T T B | |
| 18 | 41 | 13 | 9 | 19 | -15 | 48 | B T H T T | |
| 19 | 41 | 12 | 11 | 18 | -11 | 47 | T B T B H | |
| 20 | 40 | 11 | 13 | 16 | -13 | 46 | T H T B H | |
| 21 | 41 | 11 | 10 | 20 | -11 | 43 | B B B H B | |
| 22 | 39 | 9 | 10 | 20 | -23 | 37 | B H B B H | |
| 23 | 40 | 9 | 8 | 23 | -24 | 35 | B B B B B | |
| 24 | 38 | 7 | 10 | 21 | -25 | 31 | H B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch