Chủ Nhật, 05/04/2026
J. Feeney (Thay: R. Balker)
45
Josh Feeney (Thay: Radinio Balker)
45
Bobby Wales (Thay: Antony Evans)
62
David Kasumu (Thay: Marcus Harness)
62
Joe Rafferty
65
Duncan Watmore (Thay: Harry Gray)
70
Joe Powell (Thay: Joe Rafferty)
70
(og) Lenny Agbaire
76
Lino Sousa (Thay: Zak Jules)
78
Will Alves (Thay: Ryan Hardie)
82
Gabriele Biancheri (Thay: Shaun McWilliams)
86
Brandon Cover (Thay: Reece James)
86

Thống kê trận đấu Huddersfield vs Rotherham United

số liệu thống kê
Huddersfield
Huddersfield
Rotherham United
Rotherham United
54 Kiểm soát bóng 46
2 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 2
2 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 15
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 2
33 Ném biên 26
3 Chuyền dài 6
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
7 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Huddersfield vs Rotherham United

Tất cả (16)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

86'

Reece James rời sân và được thay thế bởi Brandon Cover.

86'

Shaun McWilliams rời sân và được thay thế bởi Gabriele Biancheri.

82'

Ryan Hardie rời sân và được thay thế bởi Will Alves.

78'

Zak Jules rời sân và được thay thế bởi Lino Sousa.

76' PHẢN LƯỚI NHÀ - Lenny Agbaire đã đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Lenny Agbaire đã đưa bóng vào lưới nhà!

76' V À A A O O O O Huddersfield ghi bàn.

V À A A O O O O Huddersfield ghi bàn.

70'

Joe Rafferty rời sân và được thay thế bởi Joe Powell.

70'

Harry Gray rời sân và được thay thế bởi Duncan Watmore.

65' Thẻ vàng cho Joe Rafferty.

Thẻ vàng cho Joe Rafferty.

62'

Marcus Harness rời sân và được thay thế bởi David Kasumu.

62'

Antony Evans rời sân và được thay thế bởi Bobby Wales.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45'

Radinio Balker rời sân và được thay thế bởi Josh Feeney.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Huddersfield vs Rotherham United

Huddersfield (3-4-3): Lee Nicholls (22), Radinio Balker (12), Radinio Balker (12), Murray Wallace (3), Sean Roughan (23), Antony Evans (21), Ryan Ledson (4), Cameron Ashia (36), Bali Mumba (19), Cameron Humphreys (8), Ryan Hardie (29), Marcus Harness (10)

Rotherham United (4-2-3-1): Ted Cann (13), Joe Rafferty (2), Jamal Baptiste (15), Zak Jules (3), Reece James (6), Lenny Agbaire (18), Liam Kelly (4), Ar'jany Martha (11), Shaun McWilliams (17), Harry Gray (24), Sam Nombe (10)

Huddersfield
Huddersfield
3-4-3
22
Lee Nicholls
12
Radinio Balker
12
Radinio Balker
3
Murray Wallace
23
Sean Roughan
21
Antony Evans
4
Ryan Ledson
36
Cameron Ashia
19
Bali Mumba
8
Cameron Humphreys
29
Ryan Hardie
10
Marcus Harness
10
Sam Nombe
24
Harry Gray
17
Shaun McWilliams
11
Ar'jany Martha
4
Liam Kelly
18
Lenny Agbaire
6
Reece James
3
Zak Jules
15
Jamal Baptiste
2
Joe Rafferty
13
Ted Cann
Rotherham United
Rotherham United
4-2-3-1
Thay người
45’
Radinio Balker
Josh Feeney
70’
Joe Rafferty
Joe Powell
62’
Marcus Harness
David Kasumu
70’
Harry Gray
Duncan Watmore
62’
Antony Evans
Bobby Wales
78’
Zak Jules
Lino Sousa
82’
Ryan Hardie
William Alves
86’
Reece James
Brandon Cover
86’
Shaun McWilliams
Gabriele Biancheri
Cầu thủ dự bị
Jak Alnwick
Cameron Dawson
Lasse Sørensen
Lino Sousa
Mikel Miller
Brandon Cover
David Kasumu
Emmanuel Adegboyega
Josh Feeney
Joe Powell
Bobby Wales
Duncan Watmore
William Alves
Gabriele Biancheri
Josh Feeney

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
15/10 - 2022
30/12 - 2022
16/09 - 2023
16/03 - 2024
Hạng 3 Anh
04/01 - 2025
20/12 - 2025
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026

Thành tích gần đây Rotherham United

Hạng 3 Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lincoln CityLincoln City4026954187T T H T T
2Cardiff CityCardiff City3923883277B H T B H
3Bolton WanderersBolton Wanderers40181571769T H H B T
4Bradford CityBradford City4020812668T B H B T
5Stockport CountyStockport County3919911966B T H T T
6ReadingReading41161411962H T B T H
7StevenageStevenage39171012361B T B T H
8Wycombe WanderersWycombe Wanderers411611141359B T B T B
9Plymouth ArgylePlymouth Argyle4018517559T H T T B
10HuddersfieldHuddersfield40161014858T H H B H
11Luton TownLuton Town40161014458H T T H T
12Mansfield TownMansfield Town38131312852T H H T T
13BarnsleyBarnsley38131213-151H H H B H
14Peterborough UnitedPeterborough United3915519450H B T H B
15Leyton OrientLeyton Orient4014818-750T T T H H
16AFC WimbledonAFC Wimbledon4014818-1050B B H B B
17Doncaster RoversDoncaster Rovers4014818-1950T H T T B
18BlackpoolBlackpool4113919-1548B T H T T
19Burton AlbionBurton Albion41121118-1147T B T B H
20Wigan AthleticWigan Athletic40111316-1346T H T B H
21Exeter CityExeter City41111020-1143B B B H B
22Rotherham UnitedRotherham United3991020-2337B H B B H
23Northampton TownNorthampton Town409823-2435B B B B B
24Port ValePort Vale3871021-2531H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow