Chủ Nhật, 05/04/2026
Jordi Escobar
22
Marcos Fernandez
29
Marcos Fernandez
31
Jesus Alvarez
34
Jordi Escobar (Kiến tạo: Daniel Ojeda)
47
Salvi Sánchez (Thay: José Campaña)
58
Salvi Sanchez (Thay: Jose Campana)
58
Liberto (Thay: Jaime Seoane)
63
Alejandro Cantero (Thay: Daniel Ojeda)
71
Sergi Enrich (Thay: Jordi Escobar)
71
Francisco Portillo
73
Marino Illesca (Thay: Yann Bodiger)
74
Ignacio Schor (Thay: Kialy Abdoul Kone)
74
Jamelli
79
Jordi Martin (Thay: Jesus Alvarez)
82
Michael Agbekpornu (Thay: Francisco Portillo)
82

Thống kê trận đấu Huesca vs AD Ceuta FC

số liệu thống kê
Huesca
Huesca
AD Ceuta FC
AD Ceuta FC
47 Kiểm soát bóng 53
3 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 3
2 Phạt góc 5
2 Việt vị 1
16 Phạm lỗi 10
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
3 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
10 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Huesca vs AD Ceuta FC

Tất cả (19)
82'

Francisco Portillo rời sân và được thay thế bởi Michael Agbekpornu.

82'

Jesus Alvarez rời sân và được thay thế bởi Jordi Martin.

79' Thẻ vàng cho Jamelli.

Thẻ vàng cho Jamelli.

74'

Kialy Abdoul Kone rời sân và được thay thế bởi Ignacio Schor.

74'

Yann Bodiger rời sân và được thay thế bởi Marino Illesca.

73' V À A A O O O - Francisco Portillo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Francisco Portillo đã ghi bàn!

71'

Jordi Escobar rời sân và được thay thế bởi Sergi Enrich.

71'

Daniel Ojeda rời sân và được thay thế bởi Alejandro Cantero.

63'

Jaime Seoane rời sân và được thay thế bởi Liberto.

58'

Jose Campana rời sân và được thay thế bởi Salvi Sanchez.

47'

Daniel Ojeda đã kiến tạo cho bàn thắng này.

47' V À A A O O O - Jordi Escobar đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jordi Escobar đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

34' Thẻ vàng cho Jesus Alvarez.

Thẻ vàng cho Jesus Alvarez.

31' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Marcos Fernandez nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Marcos Fernandez nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

29' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Marcos Fernandez nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Marcos Fernandez nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

22' Thẻ vàng cho Jordi Escobar.

Thẻ vàng cho Jordi Escobar.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Huesca vs AD Ceuta FC

Huesca (4-2-3-1): Dani Jimenez (13), Toni Abad (2), Alvaro Carrillo (4), Pulido (14), Julio Alonso (17), Oscar Sielva (23), Jesus Alvarez (16), Jaime Seoane (10), Francisco Portillo (20), Daniel Ojeda (21), Jordi Escobar (7)

AD Ceuta FC (4-3-3): Guillermo Vallejo Delgado (13), Aisar Ahmed Ahmed (7), Carlos Hernandez (6), Diego Gonzalez (15), Carlos Redruello Nimo (16), Jose Campana (20), Yann Bodiger (14), Jamelli (19), Kuki Zalazar (8), Marcos Fernandez (9), Kialy Abdoul Kone (22)

Huesca
Huesca
4-2-3-1
13
Dani Jimenez
2
Toni Abad
4
Alvaro Carrillo
14
Pulido
17
Julio Alonso
23
Oscar Sielva
16
Jesus Alvarez
10
Jaime Seoane
20
Francisco Portillo
21
Daniel Ojeda
7
Jordi Escobar
22
Kialy Abdoul Kone
9
Marcos Fernandez
8
Kuki Zalazar
19
Jamelli
14
Yann Bodiger
20
Jose Campana
16
Carlos Redruello Nimo
15
Diego Gonzalez
6
Carlos Hernandez
7
Aisar Ahmed Ahmed
13
Guillermo Vallejo Delgado
AD Ceuta FC
AD Ceuta FC
4-3-3
Thay người
63’
Jaime Seoane
Liberto
58’
Jose Campana
Salvi Sanchez
71’
Daniel Ojeda
Alejandro Cantero
74’
Yann Bodiger
Marino Illescas
71’
Jordi Escobar
Sergi Enrich
74’
Kialy Abdoul Kone
Ignacio Schor
82’
Francisco Portillo
Michael Agbekpornu
82’
Jesus Alvarez
Jordi Martín
Cầu thủ dự bị
Daniel Martin
Pedro Lopez Galisteo
Joaquin Fernandez
Albert Caparros Guzman
Pina
Gonzalo Almenara Hernandez
Daniel Luna
Yago Cantero
Michael Agbekpornu
Salvi Sanchez
Ignacio Laquintana
Aboubacar Bassinga
Liberto
Marino Illescas
Alejandro Cantero
Youness Lachhab
Javi Mier
Cristian Rodriguez
Jordi Martín
Marc Domenech
Sergi Enrich
Ignacio Schor
Enol Rodríguez
Salvi Sanchez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
07/09 - 2025
15/02 - 2026

Thành tích gần đây Huesca

Hạng 2 Tây Ban Nha
02/04 - 2026
H1: 1-1
28/03 - 2026
H1: 3-1
21/03 - 2026
H1: 1-2
16/03 - 2026
H1: 2-1
07/03 - 2026
H1: 0-0
01/03 - 2026
21/02 - 2026
H1: 0-1
15/02 - 2026
09/02 - 2026
02/02 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây AD Ceuta FC

Hạng 2 Tây Ban Nha
02/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
01/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander3319591862
2DeportivoDeportivo3417981560
3AlmeriaAlmeria3317791858
4MalagaMalaga3416991557
5Burgos CFBurgos CF3416991257
6CastellonCastellon3315991454
7Las PalmasLas Palmas33141271654
8EibarEibar3314910651
9AD Ceuta FCAD Ceuta FC3314613-1048
10Sporting GijonSporting Gijon3313713146
11CordobaCordoba3412913-645
12AlbaceteAlbacete34111112-244
13FC AndorraFC Andorra33111012-143
14GranadaGranada33101211342
15Real Sociedad BReal Sociedad B3311715-440
16LeganesLeganes3391212239
17ValladolidValladolid3410915-839
18CadizCadiz3410816-1438
19Real ZaragozaReal Zaragoza3381015-1434
20HuescaHuesca338817-1732
21LeonesaLeonesa348818-2432
22MirandesMirandes337818-2029
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow