Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(og) Iker Alvarez 7 | |
Carlos Munoz (Thay: Juan Alcedo) 22 | |
Carlos Isaac (Thay: Juan María Alcedo) 23 | |
Jacobo Gonzalez (Kiến tạo: Cristian Carracedo) 23 | |
Jesus Alvarez 45 | |
Alberto del Moral 45+1' | |
Oscar Sielva 58 | |
Daniel Ojeda (Thay: Jesus Alvarez) 66 | |
Sergi Guardiola (Thay: Alberto del Moral) 67 | |
Julio Alonso 69 | |
Efe Ugiagbe (Thay: Angel Perez) 75 | |
Enol Rodriguez (Thay: Sergi Enrich) 75 | |
Percan (Thay: Adrian Fuentes) 76 | |
Dalisson de Almeida (Thay: Pedro Ortiz) 76 | |
Percan 78 | |
Alvaro Carrillo 78 | |
Alvaro Carrillo 85 | |
Daniel Ojeda 85 | |
Alvaro Carrillo 85 | |
Rodrigo Abajas (Thay: Francisco Portillo) 86 | |
Dani Jimenez 87 | |
Carlos Munoz 89 | |
Jorge Pulido 90 |
Thống kê trận đấu Huesca vs Cordoba


Diễn biến Huesca vs Cordoba
Thẻ vàng cho Jorge Pulido.
V À A A O O O - Carlos Munoz đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Dani Jimenez.
Francisco Portillo rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Abajas.
THẺ ĐỎ! - Alvaro Carrillo nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Thẻ vàng cho Daniel Ojeda.
Thẻ vàng cho [player1].
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Alvaro Carrillo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Alvaro Carrillo.
Thẻ vàng cho Percan.
Thẻ vàng cho [player1].
Pedro Ortiz rời sân và được thay thế bởi Dalisson de Almeida.
Adrian Fuentes rời sân và được thay thế bởi Percan.
Sergi Enrich rời sân và được thay thế bởi Enol Rodriguez.
Angel Perez rời sân và được thay thế bởi Efe Ugiagbe.
Thẻ vàng cho Julio Alonso.
Alberto del Moral rời sân và được thay thế bởi Sergi Guardiola.
Jesus Alvarez rời sân và được thay thế bởi Daniel Ojeda.
Thẻ vàng cho Oscar Sielva.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Huesca vs Cordoba
Huesca (4-2-3-1): Dani Jimenez (13), Toni Abad (2), Alvaro Carrillo (4), Pulido (14), Julio Alonso (17), Oscar Sielva (23), Jesus Alvarez (16), Angel Hidalgo (22), Iker Kortajarena (10), Francisco Portillo (20), Sergi Enrich (9)
Cordoba (4-3-3): Iker (1), Carlos Albarran Sanz (21), Alex Martin (4), Xavier Sintes (15), Juan Maria Alcedo Serrano (3), Juan Maria Alcedo Serrano (3), Pedro Ortiz (24), Alberto del Moral (20), Jose Requena (30), Cristian Carracedo Garcia (23), Adrian Fuentes Gonzalez (18), Jacobo Gonzalez (10)


| Thay người | |||
| 66’ | Jesus Alvarez Daniel Ojeda | 22’ | Juan Alcedo Carlos Isaac |
| 75’ | Angel Perez Efe Ugiagbe | 67’ | Alberto del Moral Sergi Guardiola |
| 75’ | Sergi Enrich Enol Rodríguez | 76’ | Adrian Fuentes Percan |
| 86’ | Francisco Portillo Rodrigo Abajas | 76’ | Pedro Ortiz Dalisson De Almeida Leite |
| Cầu thủ dự bị | |||
Efe Ugiagbe | Jan Salas | ||
Daniel Martin | Percan | ||
Sergio Arribas | Nikolay Obolskiy | ||
Daniel Ojeda | Carlos Marin | ||
Samuel Ntamack | Diego Bri | ||
Liberto | Sergi Guardiola | ||
Javi Mier | Kevin Medina | ||
Rodrigo Abajas | Marcelo Timoran | ||
Daniel Luna | Carlos Isaac | ||
Manu Rico | Ismael Ruiz Sánchez | ||
Enol Rodríguez | Dalisson De Almeida Leite | ||
Jordi Martín | |||
Nhận định Huesca vs Cordoba
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Huesca
Thành tích gần đây Cordoba
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 19 | 5 | 9 | 18 | 62 | ||
| 2 | 34 | 17 | 9 | 8 | 15 | 60 | ||
| 3 | 33 | 17 | 7 | 9 | 18 | 58 | ||
| 4 | 34 | 16 | 9 | 9 | 15 | 57 | ||
| 5 | 34 | 16 | 9 | 9 | 12 | 57 | ||
| 6 | 33 | 14 | 12 | 7 | 16 | 54 | ||
| 7 | 33 | 15 | 9 | 9 | 14 | 54 | ||
| 8 | 34 | 15 | 9 | 10 | 9 | 54 | ||
| 9 | 34 | 14 | 6 | 14 | -13 | 48 | ||
| 10 | 33 | 13 | 7 | 13 | 1 | 46 | ||
| 11 | 34 | 12 | 9 | 13 | -6 | 45 | ||
| 12 | 34 | 11 | 11 | 12 | -2 | 44 | ||
| 13 | 33 | 11 | 10 | 12 | -1 | 43 | ||
| 14 | 33 | 10 | 12 | 11 | 3 | 42 | ||
| 15 | 33 | 11 | 7 | 15 | -4 | 40 | ||
| 16 | 33 | 9 | 12 | 12 | 2 | 39 | ||
| 17 | 34 | 10 | 9 | 15 | -8 | 39 | ||
| 18 | 34 | 10 | 8 | 16 | -14 | 38 | ||
| 19 | 33 | 8 | 10 | 15 | -14 | 34 | ||
| 20 | 33 | 8 | 8 | 17 | -17 | 32 | ||
| 21 | 34 | 8 | 8 | 18 | -24 | 32 | ||
| 22 | 33 | 7 | 8 | 18 | -20 | 29 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
