Chủ Nhật, 05/04/2026
Rafael Tresaco (Kiến tạo: Luis Chacon)
8
Jorge Pulido
13
Thiago Ojeda
13
Ignacio Laquintana (Thay: Daniel Ojeda)
17
(og) Eneko Satrustegui
30
Eneko Satrustegui
36
Ignacio Laquintana
42
Roger Hinojo
42
Javi Mier (Thay: Oscar Sielva)
46
Enol Rodriguez (Thay: Sergi Enrich)
62
Bicho (Thay: Thiago Ojeda)
63
Diego Collado (Thay: Lucas Ribeiro)
63
Javi Mier
64
Tomas Ribeiro (Thay: Eneko Satrustegui)
66
Alvaro Carrillo
72
Rafael Tresaco
75
Ruben Sobrino (Thay: Ivan Calero)
78
Homam Elamin (Thay: Rafael Tresaco)
78
Jordi Escobar (Thay: Liberto)
78
Michael Agbekpornu (Thay: Jaime Seoane)
78
Jordi Martin
84
Jordi Escobar
89

Thống kê trận đấu Huesca vs Leonesa

số liệu thống kê
Huesca
Huesca
Leonesa
Leonesa
48 Kiểm soát bóng 52
1 Sút trúng đích 6
1 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 4
3 Việt vị 0
5 Phạm lỗi 9
6 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Huesca vs Leonesa

Tất cả (30)
90+4'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89' Thẻ vàng cho Jordi Escobar.

Thẻ vàng cho Jordi Escobar.

84' Thẻ vàng cho Jordi Martin.

Thẻ vàng cho Jordi Martin.

78'

Jaime Seoane rời sân và được thay thế bởi Michael Agbekpornu.

78'

Liberto rời sân và được thay thế bởi Jordi Escobar.

78'

Rafael Tresaco rời sân và được thay thế bởi Homam Elamin.

78'

Ivan Calero rời sân và được thay thế bởi Ruben Sobrino.

75' Thẻ vàng cho Rafael Tresaco.

Thẻ vàng cho Rafael Tresaco.

72' Thẻ vàng cho Alvaro Carrillo.

Thẻ vàng cho Alvaro Carrillo.

66'

Eneko Satrustegui rời sân và được thay thế bởi Tomas Ribeiro.

64' Thẻ vàng cho Javi Mier.

Thẻ vàng cho Javi Mier.

63'

Lucas Ribeiro rời sân và được thay thế bởi Diego Collado.

63'

Thiago Ojeda rời sân và được thay thế bởi Bicho.

62'

Sergi Enrich rời sân và được thay thế bởi Enol Rodriguez.

46'

Oscar Sielva rời sân và được thay thế bởi Javi Mier.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+8'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42' Thẻ vàng cho Roger Hinojo.

Thẻ vàng cho Roger Hinojo.

42' Thẻ vàng cho Ignacio Laquintana.

Thẻ vàng cho Ignacio Laquintana.

36' Thẻ vàng cho Eneko Satrustegui.

Thẻ vàng cho Eneko Satrustegui.

30' BÀN THẮNG TỰ SÁT - Eneko Satrustegui đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THẮNG TỰ SÁT - Eneko Satrustegui đưa bóng vào lưới nhà!

Đội hình xuất phát Huesca vs Leonesa

Huesca (4-2-3-1): Dani Jimenez (13), Alvaro Carrillo (4), Pina (5), Pulido (14), Jordi Martín (8), Oscar Sielva (23), Jaime Seoane (10), Daniel Ojeda (21), Francisco Portillo (20), Liberto (11), Sergi Enrich (9)

Leonesa (4-4-2): Edgar Badía (13), Victor Garcia (24), Rodrigo Suarez Marcos (4), Eneko Satrustegui (3), Roger Hinojo (21), Ivan Calero (17), Thiago Ojeda (28), Sergio Maestre Garcia (6), Rafael Tresaco (20), Luis Rodriguez Chacon (10), Lucas Ribeiro (15)

Huesca
Huesca
4-2-3-1
13
Dani Jimenez
4
Alvaro Carrillo
5
Pina
14
Pulido
8
Jordi Martín
23
Oscar Sielva
10
Jaime Seoane
21
Daniel Ojeda
20
Francisco Portillo
11
Liberto
9
Sergi Enrich
15
Lucas Ribeiro
10
Luis Rodriguez Chacon
20
Rafael Tresaco
6
Sergio Maestre Garcia
28
Thiago Ojeda
17
Ivan Calero
21
Roger Hinojo
3
Eneko Satrustegui
4
Rodrigo Suarez Marcos
24
Victor Garcia
13
Edgar Badía
Leonesa
Leonesa
4-4-2
Thay người
17’
Daniel Ojeda
Ignacio Laquintana
63’
Thiago Ojeda
Bicho
46’
Oscar Sielva
Javi Mier
63’
Lucas Ribeiro
Diego Collado
62’
Sergi Enrich
Enol Rodríguez
66’
Eneko Satrustegui
Tomas Ribeiro
78’
Liberto
Jordi Escobar
78’
Rafael Tresaco
Homam Al-Amin
78’
Jaime Seoane
Michael Agbekpornu
78’
Ivan Calero
Rubén Sobrino
Cầu thủ dự bị
Juan Manuel Perez
Quique Fornos
Jordi Escobar
Miguel Banuz Anton
Daniel Martin
Bicho
Javi Mier
Yayo
Michael Agbekpornu
Peru Rodriguez
Ignacio Laquintana
Homam Al-Amin
Enol Rodríguez
Rubén Sobrino
Rodrigo Abajas
Victor Moreno
Alejandro Cantero
Diego Collado
Efe Ugiagbe
Selu Diallo
Daniel Luna
Tomas Ribeiro
Julio Alonso
Manu Justo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
13/12 - 2025
H1: 0-0
02/04 - 2026
H1: 1-1

Thành tích gần đây Huesca

Hạng 2 Tây Ban Nha
02/04 - 2026
H1: 1-1
28/03 - 2026
H1: 3-1
21/03 - 2026
H1: 1-2
16/03 - 2026
H1: 2-1
07/03 - 2026
H1: 0-0
01/03 - 2026
21/02 - 2026
H1: 0-1
15/02 - 2026
09/02 - 2026
02/02 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Leonesa

Hạng 2 Tây Ban Nha
04/04 - 2026
02/04 - 2026
H1: 1-1
29/03 - 2026
24/03 - 2026
14/03 - 2026
10/03 - 2026
H1: 1-0
02/03 - 2026
21/02 - 2026
H1: 0-1
15/02 - 2026
09/02 - 2026
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander3319591862
2DeportivoDeportivo3417981560
3AlmeriaAlmeria3317791858
4MalagaMalaga3416991557
5Burgos CFBurgos CF3416991257
6CastellonCastellon3315991454
7Las PalmasLas Palmas33141271654
8EibarEibar3314910651
9AD Ceuta FCAD Ceuta FC3314613-1048
10Sporting GijonSporting Gijon3313713146
11CordobaCordoba3412913-645
12AlbaceteAlbacete34111112-244
13FC AndorraFC Andorra33111012-143
14GranadaGranada33101211342
15Real Sociedad BReal Sociedad B3311715-440
16LeganesLeganes3391212239
17ValladolidValladolid3410915-839
18CadizCadiz3410816-1438
19Real ZaragozaReal Zaragoza3381015-1434
20HuescaHuesca338817-1732
21LeonesaLeonesa348818-2432
22MirandesMirandes337818-2029
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow