Thứ Ba, 14/04/2026
L. Coyle
53
Lewie Coyle
53
Matt Grimes
61
E. Simms (Thay: H. Wright)
64
Ellis Simms (Thay: Haji Wright)
64
J. Rudoni (Thay: V. Torp)
65
Jack Rudoni (Thay: Victor Torp)
65
Lewis Koumas (Thay: Toby Collyer)
74
John Lundstram (Thay: Joe Gelhardt)
74
Mohamed Belloumi (Thay: Liam Millar)
74
Kyle Joseph (Thay: Matt Crooks)
83
Jahnoah Markelo (Thay: Tatsuhiro Sakamoto)
90

Thống kê trận đấu Hull City vs Coventry City

số liệu thống kê
Hull City
Hull City
Coventry City
Coventry City
45 Kiểm soát bóng 55
5 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 4
2 Phạt góc 4
3 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
15 Ném biên 25
3 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
7 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hull City vs Coventry City

Tất cả (15)
90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Tatsuhiro Sakamoto rời sân và được thay thế bởi Jahnoah Markelo.

83'

Matt Crooks rời sân và được thay thế bởi Kyle Joseph.

74'

Liam Millar rời sân và được thay thế bởi Mohamed Belloumi.

74'

Joe Gelhardt rời sân và được thay thế bởi John Lundstram.

74'

Toby Collyer rời sân và được thay thế bởi Lewis Koumas.

65'

Victor Torp rời sân và được thay thế bởi Jack Rudoni.

64'

Haji Wright rời sân và được thay thế bởi Ellis Simms.

61' Thẻ vàng cho Matt Grimes.

Thẻ vàng cho Matt Grimes.

53' Thẻ vàng cho Lewie Coyle.

Thẻ vàng cho Lewie Coyle.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với sân vận động MKM, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.

Đội hình xuất phát Hull City vs Coventry City

Hull City (4-2-3-1): Ivor Pandur (1), Cody Drameh (18), John Egan (15), Semi Ajayi (6), Lewie Coyle (2), Toby Collyer (33), Amir Hadziahmetovic (20), Joe Gelhardt (21), Matt Crooks (25), Liam Millar (7), Oli McBurnie (9)

Coventry City (4-2-3-1): Carl Rushworth (19), Milan van Ewijk (27), Joel Latibeaudiere (22), Liam Kitching (15), Jay Dasilva (3), Matt Grimes (6), Frank Onyeka (16), Tatsuhiro Sakamoto (7), Victor Torp (29), Victor Torp (29), Ephron Mason-Clark (10), Haji Wright (11)

Hull City
Hull City
4-2-3-1
1
Ivor Pandur
18
Cody Drameh
15
John Egan
6
Semi Ajayi
2
Lewie Coyle
33
Toby Collyer
20
Amir Hadziahmetovic
21
Joe Gelhardt
25
Matt Crooks
7
Liam Millar
9
Oli McBurnie
11
Haji Wright
10
Ephron Mason-Clark
29
Victor Torp
29
Victor Torp
7
Tatsuhiro Sakamoto
16
Frank Onyeka
6
Matt Grimes
3
Jay Dasilva
15
Liam Kitching
22
Joel Latibeaudiere
27
Milan van Ewijk
19
Carl Rushworth
Coventry City
Coventry City
4-2-3-1
Thay người
74’
Toby Collyer
Lewis Koumas
64’
Haji Wright
Ellis Simms
74’
Liam Millar
Mohamed Belloumi
65’
Victor Torp
Jack Rudoni
74’
Joe Gelhardt
John Lundstram
90’
Tatsuhiro Sakamoto
Jahnoah Markelo
83’
Matt Crooks
Kyle Joseph
Cầu thủ dự bị
Dillon Phillips
Ben Wilson
Matty Jacob
Jake Bidwell
Paddy McNair
Luke Woolfenden
Kieran Dowell
Jack Rudoni
Lewis Koumas
Jamie Allen
Mohamed Belloumi
Jahnoah Markelo
Kyle Joseph
Josh Eccles
John Lundstram
Romain Esse
Charlie Hughes
Ellis Simms
Tình hình lực lượng

Ryan Giles

Va chạm

Oliver Dovin

Chấn thương dây chằng chéo

Regan Slater

Chấn thương cơ

Miguel Angel Brau Blanquez

Chấn thương cơ

Darko Gyabi

Chấn thương háng

Yu Hirakawa

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
30/10 - 2021
17/03 - 2022
27/08 - 2022
11/03 - 2023
16/09 - 2023
25/04 - 2024
14/12 - 2024
15/04 - 2025
09/08 - 2025
07/04 - 2026

Thành tích gần đây Hull City

Hạng nhất Anh
11/04 - 2026
07/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
11/04 - 2026
07/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City42251074285B T T H H
2Ipswich TownIpswich Town40211273175H T H T T
3MillwallMillwall42211011973B H T B H
4MiddlesbroughMiddlesbrough422012102072H H B H B
5SouthamptonSouthampton411912102069T T T T T
6Hull CityHull City4220814468B T H H B
7WrexhamWrexham42171312364B T H B B
8Derby CountyDerby County4218915863T T B T B
9Norwich CityNorwich City4217718558B T H T B
10Bristol CityBristol City42161016158H B T T H
11QPRQPR42161016-558T T T H H
12WatfordWatford42141513157T H B H B
13Preston North EndPreston North End42141513-357B T H H T
14SwanseaSwansea4216917-457B B H H T
15Birmingham CityBirmingham City42151116-156H B B B T
16Stoke CityStoke City42151017355T B T B H
17Sheffield UnitedSheffield United4216620054H B H B T
18Charlton AthleticCharlton Athletic42121317-1249H B B H B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers42121218-1248T H T H H
20West BromWest Brom42111318-1446T T H H H
21PortsmouthPortsmouth41111218-1645B B H H T
22Oxford UnitedOxford United42101418-1344H B H H T
23LeicesterLeicester42111417-1041B H H H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4211130-57-4B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow