Chủ Nhật, 05/04/2026
Joel Latibeaudiere (Kiến tạo: Josh Eccles)
27
Cyrus Christie (Thay: Ruben Vinagre)
46
Tyler Morton (Thay: Jean Michael Seri)
59
Kasey Palmer (Thay: Yasin Ayari)
64
Jake Bidwell (Thay: Jay Dasilva)
75
Ellis Simms
75
Ellis Simms (Thay: Haji Wright)
75
Jason Eyenga-Lokilo (Thay: Lewie Coyle)
77
Kyle McFadzean
81
Jake Bidwell
83
Josh Eccles
85
Aaron Connolly (Kiến tạo: Tyler Morton)
87
Joel Latibeaudiere
89
Luis Binks
90
Aaron Connolly
90
Aaron Connolly
90+2'
Liam Delap
90+2'

Thống kê trận đấu Hull vs Coventry City

số liệu thống kê
Hull
Hull
Coventry City
Coventry City
58 Kiểm soát bóng 42
4 Sút trúng đích 2
9 Sút không trúng đích 4
9 Phạt góc 3
0 Việt vị 3
5 Phạm lỗi 18
2 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
21 Ném biên 8
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hull vs Coventry City

Tất cả (27)
90+4'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+2' Thẻ vàng dành cho Liam Delap.

Thẻ vàng dành cho Liam Delap.

90+2' Aaron Connolly nhận thẻ vàng.

Aaron Connolly nhận thẻ vàng.

90' Aaron Connolly nhận thẻ vàng.

Aaron Connolly nhận thẻ vàng.

90' Thẻ vàng dành cho Luis Binks.

Thẻ vàng dành cho Luis Binks.

90' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

89' Thẻ vàng dành cho Joel Latbeaudiere.

Thẻ vàng dành cho Joel Latbeaudiere.

89' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

87'

Tyler Morton đã hỗ trợ ghi bàn.

87' G O O O A A L - Aaron Connolly đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Aaron Connolly đã trúng mục tiêu!

87' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

87' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

85' Thẻ vàng dành cho Josh Eccles.

Thẻ vàng dành cho Josh Eccles.

83' Thẻ vàng dành cho Jake Bidwell.

Thẻ vàng dành cho Jake Bidwell.

81' Thẻ vàng dành cho Kyle McFadzean.

Thẻ vàng dành cho Kyle McFadzean.

77'

Lewie Coyle sẽ rời sân và được thay thế bởi Jason Eyenga-Lokilo.

75'

Haji Wright rời sân và được thay thế bởi Ellis Simms.

75'

Jay Dasilva rời sân và được thay thế bởi Jake Bidwell.

75'

Jay Dasilva sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

64'

Yasin Ayari rời sân và được thay thế bởi Kasey Palmer.

60'

Jean Michael Seri rời sân và được thay thế bởi Tyler Morton.

Đội hình xuất phát Hull vs Coventry City

Hull (4-2-3-1): Matt Ingram (1), Lewie Coyle (2), Alfie Jones (5), Jacob Greaves (4), Ruben Vinagre (3), Regan Slater (27), Jean Seri (24), Jaden Philogene-Bidace (23), Liam Delap (20), Scott Twine (30), Aaron Connolly (44)

Coventry City (3-4-1-2): Ben Wilson (13), Luis Binks (2), Kyle McFadzean (5), Joel Latibeaudiere (22), Milan Van Ewijk (27), Josh Eccles (28), Liam Kelly (6), Jay Dasilva (3), Yasin Abbas Ayari (26), Haji Wright (11), Matt Godden (24)

Hull
Hull
4-2-3-1
1
Matt Ingram
2
Lewie Coyle
5
Alfie Jones
4
Jacob Greaves
3
Ruben Vinagre
27
Regan Slater
24
Jean Seri
23
Jaden Philogene-Bidace
20
Liam Delap
30
Scott Twine
44
Aaron Connolly
24
Matt Godden
11
Haji Wright
26
Yasin Abbas Ayari
3
Jay Dasilva
6
Liam Kelly
28
Josh Eccles
27
Milan Van Ewijk
22
Joel Latibeaudiere
5
Kyle McFadzean
2
Luis Binks
13
Ben Wilson
Coventry City
Coventry City
3-4-1-2
Cầu thủ dự bị
Ryan Allsop
Bradley Collins
Sean McLoughlin
Bobby Thomas
Andy Smith
Liam Kitching
Cyrus Christie
Jake Bidwell
Adama Traore
Tatsuhiro Sakamoto
Harry Vaughan
Jamie Allen
Jason Eyenga-Lokilo
Kasey Palmer
Tyler Morton
Justin Obikwu
Allahyar Sayyad
Ellis Simms

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
30/10 - 2021
17/03 - 2022
27/08 - 2022
11/03 - 2023
16/09 - 2023
25/04 - 2024
14/12 - 2024
15/04 - 2025
09/08 - 2025

Thành tích gần đây Hull

Hạng nhất Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 1-1
Cúp FA
14/02 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
04/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
07/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City4025874283T T B T T
2MillwallMillwall40219101072T T B H T
3MiddlesbroughMiddlesbrough40201192171T B H H B
4Ipswich TownIpswich Town38191272869T H H T H
5Hull CityHull City4020713567B T B T H
6WrexhamWrexham40171310964B T B T H
7SouthamptonSouthampton391712101563T H T T T
8Derby CountyDerby County4017914760T B T T B
9WatfordWatford40141412356H B T H B
10QPRQPR4016816-556B B T T T
11Norwich CityNorwich City4016717655T T B T H
12Stoke CityStoke City4015916554B H T B T
13Bristol CityBristol City4015916054B B H B T
14Birmingham CityBirmingham City40141115-253B T H B B
15Preston North EndPreston North End40131413-453B B B T H
16SwanseaSwansea4015817-553T T B B H
17Sheffield UnitedSheffield United4015619051H B H B H
18Charlton AthleticCharlton Athletic40121216-1148T T H B B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers40121018-1246H B T H T
20West BromWest Brom40111118-1444H H T T H
21PortsmouthPortsmouth39101118-1741H B B B H
22LeicesterLeicester40111316-940H T B H H
23Oxford UnitedOxford United4091318-1540T T H B H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday401930-57-6B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow