Chủ Nhật, 05/04/2026
(Pen) Fabio Carvalho
7
Fabio Carvalho
16
Jamie Vardy
25
(Pen) Jamie Vardy
31
Jacob Greaves
38
Wout Faes
45+2'
Wilfred Ndidi (Thay: Yunus Akgun)
46
Anass Zaroury (Kiến tạo: Jean Michael Seri)
60
Jamie Vardy (Kiến tạo: Abdul Issahaku)
62
Jamie Vardy
68
Jean Michael Seri
70
Patson Daka (Thay: Jamie Vardy)
86

Thống kê trận đấu Hull vs Leicester

số liệu thống kê
Hull
Hull
Leicester
Leicester
51 Kiểm soát bóng 49
5 Sút trúng đích 2
1 Sút không trúng đích 8
1 Phạt góc 3
3 Việt vị 3
15 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 3
19 Ném biên 11
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hull vs Leicester

Tất cả (21)
86'

Jamie Vardy rời sân và được thay thế bởi Patson Daka.

76' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

70' Thẻ vàng dành cho Jean Michael Seri.

Thẻ vàng dành cho Jean Michael Seri.

68' G O O O A A A L - Jamie Vardy đã trúng đích!

G O O O A A A L - Jamie Vardy đã trúng đích!

67' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

62'

Abdul Issahaku đã kiến tạo nên bàn thắng.

62' G O O O A A A L - Jamie Vardy đã trúng đích!

G O O O A A A L - Jamie Vardy đã trúng đích!

60'

Jean Michael Seri đã hỗ trợ ghi bàn.

60' G O O O A A A L - Anass Zaroury đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Anass Zaroury đã bắn trúng mục tiêu!

46'

Yunus Akgun rời sân và được thay thế bởi Wilfred Ndidi.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

45+2' Thẻ vàng dành cho Wout Faes.

Thẻ vàng dành cho Wout Faes.

39' Thẻ vàng dành cho Jacob Greaves.

Thẻ vàng dành cho Jacob Greaves.

39' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

38' Thẻ vàng dành cho Jacob Greaves.

Thẻ vàng dành cho Jacob Greaves.

31' G O O O A A A L - Jamie Vardy của Leicester thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

G O O O A A A L - Jamie Vardy của Leicester thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

25' Thẻ vàng dành cho Jamie Vardy.

Thẻ vàng dành cho Jamie Vardy.

16' G O O O A A A L - Fabio Carvalho đã trúng đích!

G O O O A A A L - Fabio Carvalho đã trúng đích!

16' G O O O O A A A L Điểm Hull.

G O O O O A A A L Điểm Hull.

7' Anh ấy BỎ QUA - Fabio Carvalho thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

Anh ấy BỎ QUA - Fabio Carvalho thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

Đội hình xuất phát Hull vs Leicester

Hull (4-2-3-1): Ryan Allsop (17), Lewie Coyle (2), Alfie Jones (5), Jacob Greaves (4), Ryan Giles (3), Jean Michaël Seri (24), Regan Slater (27), Jaden Philogene (23), Abdulkadir Omur (50), Anass Zaroury (47), Fábio Carvalho (45)

Leicester (4-2-3-1): Mads Hermansen (30), Hamza Choudhury (17), Wout Faes (3), Jannik Vestergaard (23), James Justin (2), Harry Winks (8), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Abdul Fatawu (18), Yunus Akgün (29), Stephy Mavididi (10), Jamie Vardy (9)

Hull
Hull
4-2-3-1
17
Ryan Allsop
2
Lewie Coyle
5
Alfie Jones
4
Jacob Greaves
3
Ryan Giles
24
Jean Michaël Seri
27
Regan Slater
23
Jaden Philogene
50
Abdulkadir Omur
47
Anass Zaroury
45
Fábio Carvalho
9 2
Jamie Vardy
10
Stephy Mavididi
29
Yunus Akgün
18
Abdul Fatawu
22
Kiernan Dewsbury-Hall
8
Harry Winks
2
James Justin
23
Jannik Vestergaard
3
Wout Faes
17
Hamza Choudhury
30
Mads Hermansen
Leicester
Leicester
4-2-3-1
Cầu thủ dự bị
Ivor Pandur
Jakub Stolarczyk
Sean McLoughlin
Conor Coady
Matty Jacob
Callum Doyle
Cyrus Christie
Harry Souttar
Adama Traoré
Marc Albrighton
Billy Sharp
Wilfred Ndidi
Aaron Connolly
Wanya Marçal-Madivadua
Tyler Morton
Patson Daka
Ozan Tufan
Tom Cannon

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
28/12 - 2014
14/03 - 2015
Giao hữu
21/07 - 2022
H1: 0-1
Hạng nhất Anh
02/09 - 2023
H1: 0-1
09/03 - 2024
H1: 1-1
22/10 - 2025

Thành tích gần đây Hull

Hạng nhất Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 1-1
Cúp FA
14/02 - 2026

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 1-1
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City4025874283T T B T T
2MillwallMillwall40219101072T T B H T
3MiddlesbroughMiddlesbrough40201192171T B H H B
4Ipswich TownIpswich Town38191272869T H H T H
5Hull CityHull City4020713567B T B T H
6WrexhamWrexham40171310964B T B T H
7SouthamptonSouthampton391712101563T H T T T
8Derby CountyDerby County4017914760T B T T B
9WatfordWatford40141412356H B T H B
10QPRQPR4016816-556B B T T T
11Norwich CityNorwich City4016717655T T B T H
12Stoke CityStoke City4015916554B H T B T
13Bristol CityBristol City4015916054B B H B T
14Birmingham CityBirmingham City40141115-253B T H B B
15Preston North EndPreston North End40131413-453B B B T H
16SwanseaSwansea4015817-553T T B B H
17Sheffield UnitedSheffield United4015619051H B H B H
18Charlton AthleticCharlton Athletic40121216-1148T T H B B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers40121018-1246H B T H T
20West BromWest Brom40111118-1444H H T T H
21PortsmouthPortsmouth39101118-1741H B B B H
22LeicesterLeicester40111316-940H T B H H
23Oxford UnitedOxford United4091318-1540T T H B H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday401930-57-6B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow