Số lượng khán giả hôm nay là 31172.
Mikkel Damsgaard (Kiến tạo: Pierre-Emile Hoejbjerg) 32 | |
Konstantinos Koulierakis 45+1' | |
Anastasios Bakasetas (Thay: Konstantinos Karetsas) 46 | |
Giorgos Masouras (Thay: Giannis Konstantelias) 46 | |
Andreas Christensen (Kiến tạo: Pierre-Emile Hoejbjerg) 62 | |
Rasmus Hoejlund (Thay: Mika Biereth) 63 | |
Patrick Dorgu (Thay: Andreas Skov Olsen) 63 | |
Manolis Siopis (Thay: Dimitrios Kourbelis) 64 | |
Joakim Maehle 68 | |
Fotis Ioannidis (Thay: Christos Zafeiris) 75 | |
Rasmus Hoejlund 81 | |
Jacob Bruun Larsen (Thay: Victor Froholdt) 82 | |
Matthew O'Riley (Thay: Mikkel Damsgaard) 83 | |
Dimitrios Pelkas (Thay: Christos Tzolis) 83 | |
Albert Groenbaek (Thay: Joakim Maehle) 90 |
Thống kê trận đấu Hy Lạp vs Đan Mạch


Diễn biến Hy Lạp vs Đan Mạch
Đan Mạch giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Hy Lạp: 44%, Đan Mạch: 56%.
Phát bóng lên cho Hy Lạp.
Matthew O'Riley giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Albert Groenbaek thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Georgios Vagiannidis thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Đan Mạch đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Konstantinos Tzolakis giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Konstantinos Mavropanos thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Joachim Andersen thắng trong pha không chiến với Vangelis Pavlidis.
Phát bóng lên cho Hy Lạp.
Patrick Dorgu từ Đan Mạch thực hiện cú sút chệch mục tiêu.
Nỗ lực tốt của Pierre-Emile Hoejbjerg khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Albert Groenbaek tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.
Các cổ động viên Hy Lạp đã chịu đủ. Họ đang rời khỏi sân vận động.
Đan Mạch thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đan Mạch đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Matthew O'Riley thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Trọng tài thổi phạt khi Giorgos Masouras của Hy Lạp phạm lỗi với Patrick Dorgu.
Đội hình xuất phát Hy Lạp vs Đan Mạch
Hy Lạp (4-2-3-1): Konstantinos Tzolakis (12), Georgios Vagiannidis (2), Konstantinos Mavropanos (4), Konstantinos Koulierakis (3), Kostas Tsimikas (21), Dimitris Kourbelis (6), Christos Zafeiris (16), Konstantinos Karetsas (19), Giannis Konstantelias (18), Christos Tzolis (9), Vangelis Pavlidis (14)
Đan Mạch (4-3-3): Kasper Schmeichel (1), Rasmus Kristensen (13), Joachim Andersen (2), Andreas Christensen (6), Joakim Mæhle (5), Victor Froholdt (15), Morten Hjulmand (21), Pierre-Emile Højbjerg (23), Andreas Skov Olsen (11), Mika Biereth (20), Mikkel Damsgaard (14)


| Thay người | |||
| 46’ | Konstantinos Karetsas Anastasios Bakasetas | 63’ | Andreas Skov Olsen Patrick Dorgu |
| 46’ | Giannis Konstantelias Giorgos Masouras | 63’ | Mika Biereth Rasmus Højlund |
| 64’ | Dimitrios Kourbelis Manolis Siopis | 82’ | Victor Froholdt Jacob Bruun Larsen |
| 75’ | Christos Zafeiris Fotis Ioannidis | 83’ | Mikkel Damsgaard Matt O'Riley |
| 83’ | Christos Tzolis Dimitris Pelkas | 90’ | Joakim Maehle Albert Grønbæk |
| Cầu thủ dự bị | |||
Manolis Siopis | Kasper Dolberg | ||
Giorgos Kyriakopoulos | Anders Dreyer | ||
Petros Mantalos | Jacob Bruun Larsen | ||
Pantelis Hatzidiakos | Patrick Dorgu | ||
Lazaros Rota | Albert Grønbæk | ||
Anastasios Bakasetas | Rasmus Højlund | ||
Dimitris Pelkas | William Osula | ||
Fotis Ioannidis | Matt O'Riley | ||
Giorgos Masouras | Lucas Hogsberg | ||
Panagiotis Retsos | Jannik Vestergaard | ||
Christos Mandas | Filip Jörgensen | ||
Odysseas Vlachodimos | Mads Hermansen | ||
Nhận định Hy Lạp vs Đan Mạch
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hy Lạp
Thành tích gần đây Đan Mạch
Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 0 | 1 | 13 | 15 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 4 | 0 | 2 | -2 | 12 | T B T T B | |
| 3 | 6 | 3 | 0 | 3 | 1 | 9 | B T B B T | |
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | -12 | 0 | B B B B B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 12 | 14 | T T H T H | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 1 | 11 | T H T T H | |
| 3 | 6 | 0 | 4 | 2 | -5 | 4 | B H H B H | |
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | -8 | 2 | B B B B H | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | T T T B T | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 9 | 11 | T T T H B | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B B B T H | |
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | -13 | 2 | B B B H H | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 12 | 16 | T T H T T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | -1 | 10 | H T T B T | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | 2 | 7 | B B H T B | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -13 | 1 | H B B B B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 19 | 16 | T T T T H | |
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | B T T T H | |
| 3 | 6 | 1 | 0 | 5 | -8 | 3 | T B B B B | |
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | -16 | 3 | B B B B T | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 13 | 13 | T T H B T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | B B T T T | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | B T H T B | |
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | -16 | 3 | T B B B B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 6 | 2 | 0 | 23 | 20 | T T T H T | |
| 2 | 8 | 5 | 2 | 1 | 7 | 17 | H T T H T | |
| 3 | 8 | 3 | 1 | 4 | -6 | 10 | T B T B B | |
| 4 | 8 | 1 | 2 | 5 | -15 | 5 | B H B T B | |
| 5 | 8 | 0 | 3 | 5 | -9 | 3 | H B B B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 6 | 1 | 1 | 18 | 19 | T T B T H | |
| 2 | 8 | 5 | 2 | 1 | 10 | 17 | T B H T H | |
| 3 | 8 | 4 | 1 | 3 | 9 | 13 | T H T B T | |
| 4 | 8 | 2 | 2 | 4 | 0 | 8 | B H H T B | |
| 5 | 8 | 0 | 0 | 8 | -37 | 0 | B B B B B | |
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 8 | 0 | 0 | 32 | 24 | T T T T T | |
| 2 | 8 | 6 | 0 | 2 | 9 | 18 | T T T T B | |
| 3 | 8 | 4 | 0 | 4 | -1 | 12 | T B B B T | |
| 4 | 8 | 1 | 1 | 6 | -13 | 4 | B B B H B | |
| 5 | 8 | 0 | 1 | 7 | -27 | 1 | B B H B B | |
| J | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 5 | 3 | 0 | 22 | 18 | T H T H T | |
| 2 | 8 | 5 | 1 | 2 | 10 | 16 | B T B T T | |
| 3 | 8 | 3 | 4 | 1 | 3 | 13 | T T H H B | |
| 4 | 8 | 2 | 2 | 4 | -4 | 8 | B B T H H | |
| 5 | 8 | 0 | 0 | 8 | -31 | 0 | B B B B B | |
| K | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 8 | 0 | 0 | 22 | 24 | T T T T T | |
| 2 | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | H T T T B | |
| 3 | 8 | 4 | 1 | 3 | -1 | 13 | B B T B T | |
| 4 | 8 | 1 | 2 | 5 | -10 | 5 | B B H B B | |
| 5 | 8 | 0 | 1 | 7 | -13 | 1 | B B H B B | |
| L | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 7 | 1 | 0 | 22 | 22 | T H T T T | |
| 2 | 8 | 5 | 1 | 2 | 10 | 16 | B T H B T | |
| 3 | 8 | 4 | 0 | 4 | 2 | 12 | B T T T B | |
| 4 | 8 | 3 | 0 | 5 | -9 | 9 | B B B T B | |
| 5 | 8 | 0 | 0 | 8 | -25 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
