Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Teemu Pukki (Kiến tạo: Mads Borchers) 31 | |
T. Koivisto (Thay: N. Nurmi) 46 | |
Luke Pearce 55 | |
Mads Borchers (Kiến tạo: Teemu Pukki) 64 | |
Lassi Lappalainen (Kiến tạo: Leonel Montano) 66 | |
Lassi Lappalainen (Thay: Alexander Ring) 66 | |
Nikolaos Dosis (Thay: Luke Pearce) 69 | |
Wille Nunez (Thay: Adam Larsson) 69 | |
Emil Levealahti (Thay: Till Cissokho) 74 | |
Leevi Palmula (Thay: Jere Kallinen) 74 | |
Alfie Cicale (Thay: Teemu Pukki) 75 | |
Martin Kirilov (Thay: Mads Borchers) 80 | |
Leonel Montano 81 | |
Leo Andersson (Thay: Sebastian Dahlstroem) 84 | |
Aaro Soiniemi (Thay: Anttoni Huttunen) 84 | |
Lassi Lappalainen (Kiến tạo: Alfie Cicale) 86 | |
Jiri Nissinen 90+2' |
Thống kê trận đấu IFK Mariehamn vs HJK Helsinki


Diễn biến IFK Mariehamn vs HJK Helsinki
Thẻ vàng cho Jiri Nissinen.
Alfie Cicale đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lassi Lappalainen đã ghi bàn!
Anttoni Huttunen rời sân và được thay thế bởi Aaro Soiniemi.
Sebastian Dahlstroem rời sân và được thay thế bởi Leo Andersson.
Thẻ vàng cho Leonel Montano.
Mads Borchers rời sân và được thay thế bởi Martin Kirilov.
Teemu Pukki rời sân và được thay thế bởi Alfie Cicale.
Jere Kallinen rời sân và được thay thế bởi Leevi Palmula.
Till Cissokho rời sân và được thay thế bởi Emil Levealahti.
Adam Larsson rời sân và được thay thế bởi Wille Nunez.
Luke Pearce rời sân và được thay thế bởi Nikolaos Dosis.
Alexander Ring rời sân và được thay bởi Lassi Lappalainen.
Leonel Montano đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lassi Lappalainen ghi bàn!
Teemu Pukki đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mads Borchers ghi bàn!
Thẻ vàng cho Luke Pearce.
Noah Nurmi rời sân và được thay bởi Tuomas Koivisto.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát IFK Mariehamn vs HJK Helsinki
IFK Mariehamn (4-2-3-1): Kevin Lund (1), Jiri Nissinen (28), Yeboah Amankwah (38), Noah Nurmi (2), Samson Ngulube (31), Sebastian Dahlstrom (10), Emmanuel Patut (20), Marlo Hyvoenen (64), Anttoni Huttunen (16), Luke Pearce (11), Adam Larsson (7)
HJK Helsinki (4-2-3-1): Jesse Öst (1), Miska Ylitolva (28), Ville Tikkanen (6), Till Cissokho (3), Leonel Dahl Montano (14), Lucas Lingman (10), Jere Kallinen (15), Liam Moller (22), Alexander Ring (4), Mads Borchers (9), Teemu Pukki (20)


| Thay người | |||
| 46’ | Noah Nurmi Tuomas Koivisto | 66’ | Alexander Ring Lassi Lappalainen |
| 69’ | Luke Pearce Nikolaos Dosis | 74’ | Till Cissokho Emil Levealahti |
| 69’ | Adam Larsson Wille Nunez | 74’ | Jere Kallinen Leevi Palmula |
| 84’ | Anttoni Huttunen Aaro Soiniemi | 75’ | Teemu Pukki Alfie Cicale |
| 84’ | Sebastian Dahlstroem Leo Andersson | 80’ | Mads Borchers Martin Kirilov |
| Cầu thủ dự bị | |||
Matias Riikonen | Matej Markovic | ||
Aaro Soiniemi | Mihailo Bogicevic | ||
Pontus Lindgren | Emil Levealahti | ||
Tuomas Koivisto | Brooklyn Lyons-Foster | ||
Nikolaos Dosis | Leevi Palmula | ||
Wille Nunez | Martin Kirilov | ||
Adam Stroud | Toivo Mero | ||
Arvid Lundberg | Alfie Cicale | ||
Leo Andersson | Lassi Lappalainen | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây IFK Mariehamn
Thành tích gần đây HJK Helsinki
Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 7 | 6 | 1 | 9 | 27 | T H H H H | |
| 2 | 14 | 7 | 6 | 1 | 8 | 27 | T H H T T | |
| 3 | 13 | 8 | 1 | 4 | 5 | 25 | T T H T B | |
| 4 | 13 | 6 | 4 | 3 | 12 | 22 | B T T H T | |
| 5 | 12 | 5 | 5 | 2 | 6 | 20 | T B H T T | |
| 6 | 12 | 5 | 3 | 4 | 2 | 18 | B T T T H | |
| 7 | 12 | 4 | 4 | 4 | 1 | 16 | B T B B H | |
| 8 | 13 | 4 | 3 | 6 | -3 | 15 | T B T T B | |
| 9 | 12 | 3 | 3 | 6 | 0 | 12 | B T B B H | |
| 10 | 12 | 2 | 4 | 6 | -6 | 10 | B B T B H | |
| 11 | 13 | 1 | 5 | 7 | -17 | 8 | T B B B H | |
| 12 | 12 | 0 | 4 | 8 | -17 | 4 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch