Thứ Bảy, 02/05/2026

Trực tiếp kết quả IFK Mariehamn vs VPS hôm nay 02-05-2026

Giải VĐQG Phần Lan - Th 7, 02/5

Đang diễn ra

IFK Mariehamn

IFK Mariehamn

0 : 1

VPS

VPS

Hiệp một: 0-1
T7, 21:00 02/05/2026
Vòng 1 - VĐQG Phần Lan
Wiklof Holding Arena
 
Paulo Lima
21
Arvid Lundberg (Thay: Adam Larsson)
46
Jabir Abdihakim Ali (Thay: Luka Smyth)
66
Tuomas Koivisto (Thay: Nikolaos Dosis)
68
Marlo Hyvoenen (Thay: Jelle van der Heyden)
68
Samson Ngulube (Thay: Aaro Soiniemi)
76
Olavi Keturi (Thay: Jonathan Muzinga)
78
Yassin Daoussi (Thay: Kevin Kouassivi-Benissan)
78
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến IFK Mariehamn vs VPS

Tất cả (11)
78'

Kevin Kouassivi-Benissan rời sân và được thay thế bởi Yassin Daoussi.

78'

Jonathan Muzinga rời sân và được thay thế bởi Olavi Keturi.

76'

Aaro Soiniemi rời sân và được thay thế bởi Samson Ngulube.

68'

Jelle van der Heyden rời sân và được thay thế bởi Marlo Hyvoenen.

68'

Nikolaos Dosis rời sân và được thay thế bởi Tuomas Koivisto.

66'

Luka Smyth rời sân và được thay thế bởi Jabir Abdihakim Ali.

46'

Adam Larsson rời sân và được thay thế bởi Arvid Lundberg.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

21' V À A A O O O - Paulo Lima đã ghi bàn!

V À A A O O O - Paulo Lima đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Thống kê trận đấu IFK Mariehamn vs VPS

số liệu thống kê
IFK Mariehamn
IFK Mariehamn
VPS
VPS
61 Kiểm soát bóng 39
3 Sút trúng đích 9
2 Sút không trúng đích 9
4 Phạt góc 6
1 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 11
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
8 Thủ môn cản phá 3
29 Ném biên 24
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
10 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát IFK Mariehamn vs VPS

IFK Mariehamn (4-4-2): Kevin Lund (1), Aaro Soiniemi (3), Noah Nurmi (2), Pontus Lindgren (4), Yeboah Amankwah (38), Emmanuel Patut (20), Nikolaos Dosis (6), Sebastian Dahlstrom (10), Jelle van der Heyden (8), Adam Larsson (7), Anttoni Huttunen (16)

VPS (3-1-4-2): Mamadou Jalloh (41), Lassana Mane (2), Chukwuemeka Emmanuel Okereke (6), Miika Niemi (23), Kevin Kouassivi-Benissan (27), Antti-Ville Raisanen (34), Simon Lindholm (14), Paulo Lima (8), Jayden Turfkruier (7), Luka Smyth (15), Jonathan Muzinga (11)

IFK Mariehamn
IFK Mariehamn
4-4-2
1
Kevin Lund
3
Aaro Soiniemi
2
Noah Nurmi
4
Pontus Lindgren
38
Yeboah Amankwah
20
Emmanuel Patut
6
Nikolaos Dosis
10
Sebastian Dahlstrom
8
Jelle van der Heyden
7
Adam Larsson
16
Anttoni Huttunen
11
Jonathan Muzinga
15
Luka Smyth
7
Jayden Turfkruier
8
Paulo Lima
14
Simon Lindholm
34
Antti-Ville Raisanen
27
Kevin Kouassivi-Benissan
23
Miika Niemi
6
Chukwuemeka Emmanuel Okereke
2
Lassana Mane
41
Mamadou Jalloh
VPS
VPS
3-1-4-2
Thay người
46’
Adam Larsson
Arvid Lundberg
66’
Luka Smyth
Jabir Abdihakim Ali
68’
Jelle van der Heyden
Marlo Hyvoenen
78’
Jonathan Muzinga
Olavi Keturi
68’
Nikolaos Dosis
Tuomas Koivisto
78’
Kevin Kouassivi-Benissan
Yassin Daoussi
76’
Aaro Soiniemi
Samson Ngulube
Cầu thủ dự bị
Matias Riikonen
Lucas Vyrynen
Rasmus Holmberg
Joonas Vahtera
Milton Jansson
Olavi Keturi
Leo Andersson
Jabir Abdihakim Ali
Marlo Hyvoenen
Vilmer Ronnberg
Arvid Lundberg
Yassin Daoussi
Tuomas Koivisto
Akon Kuek
Samson Ngulube

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Phần Lan
29/05 - 2022
09/07 - 2022
05/05 - 2023
03/09 - 2023
12/06 - 2024
28/07 - 2024
14/06 - 2025
01/08 - 2025
21/09 - 2025

Thành tích gần đây IFK Mariehamn

VĐQG Phần Lan
25/04 - 2026
18/04 - 2026
10/04 - 2026
04/04 - 2026
18/10 - 2025
04/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
13/09 - 2025
31/08 - 2025

Thành tích gần đây VPS

VĐQG Phần Lan
24/04 - 2026
H1: 3-0
18/04 - 2026
H1: 0-0
11/04 - 2026
H1: 0-0
04/04 - 2026
18/10 - 2025
H1: 1-2
04/10 - 2025
H1: 1-0
26/09 - 2025
H1: 1-0
21/09 - 2025
13/09 - 2025
H1: 2-0
31/08 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1KuPSKuPS5320411T T H T H
2FC Inter TurkuFC Inter Turku5320411H T T T H
3AC OuluAC Oulu530249T T T B B
4HJK HelsinkiHJK Helsinki522158T B T H H
5TPSTPS522128H T T H
6VPSVPS522118H H B T
7FF JaroFF Jaro513106B H H H
8FC LahtiFC Lahti4202-16T B B T
9SJK-JSJK-J5122-25B T B H H
10IlvesIlves5023-42B B H B H
11IFK MariehamnIFK Mariehamn5023-52H B H B
12IF GnistanIF Gnistan4013-81B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow