Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Allen Smajic 26 | |
Enes Hebibovic (Kiến tạo: Gustaf Bruzelius) 37 | |
Christoffer Nyman (Kiến tạo: Elias Jemal) 45+1' | |
Leo Lif (Thay: Christoffer Nyman) 54 | |
Abdoulie Tamba (Thay: Filip Dagerstaal) 58 | |
(Pen) Adam Egnell 61 | |
Gent Elezaj (Thay: Allen Smajic) 69 | |
Max'Med Mohamed (Thay: Adam Egnell) 69 | |
Xavier Odhiambo (Thay: Enes Hebibovic) 69 | |
Zakaria Loukili (Thay: Adam Egnell) 69 | |
Gustaf Weststroem (Kiến tạo: Gustaf Bruzelius) 73 | |
Viggo Faelth (Thay: Ryan Nelson) 75 | |
Mbaye Cisse (Thay: Jonas Weber) 75 | |
Markus Bjoerkqvist 76 | |
Max'Med Mohamed (Thay: Markus Bjoerkqvist) 79 | |
Zakaria Loukili 80 | |
Andreas Murbeck 85 | |
Gustaf Bruzelius (Kiến tạo: Constantino Capotondi) 87 | |
Emmanuel Moungam (Thay: Constantino Capotondi) 88 |
Thống kê trận đấu IFK Norrkoeping vs Landskrona BoIS


Diễn biến IFK Norrkoeping vs Landskrona BoIS
Constantino Capotondi rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Moungam.
Constantino Capotondi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gustaf Bruzelius đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Andreas Murbeck.
Thẻ vàng cho Zakaria Loukili.
Markus Bjoerkqvist rời sân và được thay thế bởi Max'Med Mohamed.
Thẻ vàng cho Markus Bjoerkqvist.
Jonas Weber rời sân và được thay thế bởi Mbaye Cisse.
Ryan Nelson rời sân và được thay thế bởi Viggo Faelth.
Gustaf Bruzelius đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gustaf Weststroem đã ghi bàn!
Adam Egnell rời sân và được thay thế bởi Zakaria Loukili.
Enes Hebibovic rời sân và được thay thế bởi Xavier Odhiambo.
Adam Egnell rời sân và được thay thế bởi Max'Med Mohamed.
Allen Smajic rời sân và được thay thế bởi Gent Elezaj.
ANH ẤY BỎ LỠ - Adam Egnell thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Filip Dagerstaal rời sân và được thay thế bởi Abdoulie Tamba.
Christoffer Nyman rời sân và được thay thế bởi Leo Lif.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát IFK Norrkoeping vs Landskrona BoIS
IFK Norrkoeping (4-3-3): Theo Krantz (1), Aleksander Opsahl (23), Filip Dagerstål (25), Jonas Bertheussen Weber (4), Noel Sernelius (34), Ryan Lee Nelson (8), Axel Bronner (20), Tim Prica (9), Albert Aleksanjan (10), Christoffer Nyman (5), Elias Jemal (11)
Landskrona BoIS (4-2-3-1): Amr Kaddoura (1), Gustaf Bruzelius (4), Andreas Murbeck (26), Tobias Karlsson (6), Gustaf Weststrom (3), Andre Alvarez Perez (18), Allen Smajic (8), Markus Bjorkqvist (11), Adam Egnell (5), Constantino Capotondi (10), Enes Hebibovic (36)


| Thay người | |||
| 54’ | Christoffer Nyman Leo Lif | 69’ | Allen Smajic Gent Elezaj |
| 58’ | Filip Dagerstaal Abdoulie Tamba | 69’ | Enes Hebibovic Xavier Odhiambo |
| 75’ | Ryan Nelson Viggo Falth | 69’ | Adam Egnell Zakaria Loukili |
| 75’ | Jonas Weber Mbaye Cisse | 79’ | Markus Bjoerkqvist Max Med Omar Mohamed |
| 88’ | Constantino Capotondi Emmanuel Moungam | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
David Mitov Nilsson | Marcus Pettersson | ||
Victor Romanus | Edi Sylisufaj | ||
Viggo Falth | Emmanuel Moungam | ||
Abdoulie Tamba | Kota Sakurai | ||
Leo Lif | Max Med Omar Mohamed | ||
Mbaye Cisse | Gent Elezaj | ||
Ake Andersson | Xavier Odhiambo | ||
Ture Sandberg | Zakaria Loukili | ||
Algo Hjelm | Maximilian Milosevic | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây IFK Norrkoeping
Thành tích gần đây Landskrona BoIS
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 0 | 1 | 0 | 9 | B T T T | |
| 2 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | H T H T | |
| 3 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | T H T H | |
| 4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T B T H | |
| 5 | 4 | 2 | 1 | 1 | -1 | 7 | B H T T | |
| 6 | 4 | 2 | 0 | 2 | 4 | 6 | T T B B | |
| 7 | 4 | 2 | 0 | 2 | 1 | 6 | B B T T | |
| 8 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | T B T B | |
| 9 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | B T B T | |
| 10 | 4 | 1 | 2 | 1 | 2 | 5 | B H T H | |
| 11 | 4 | 1 | 1 | 2 | 1 | 4 | H B B T | |
| 12 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | T H B B | |
| 13 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | H T B B | |
| 14 | 4 | 0 | 3 | 1 | -1 | 3 | B H H H | |
| 15 | 4 | 1 | 0 | 3 | -4 | 3 | T B B B | |
| 16 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch