Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Elias Jemal (Kiến tạo: Albert Aleksanjan) 20 | |
Tim Prica (Kiến tạo: Ryan Nelson) 30 | |
Johan Rapp 37 | |
Tim Prica (Kiến tạo: Elias Jemal) 39 | |
David Mitov Nilsson 45 | |
Albert Aleksanjan (Kiến tạo: Noel Sernelius) 45+2' | |
Fred Bozicevic (Thay: Noah Shamoun) 54 | |
Sigge Jansson (Thay: Johan Rapp) 60 | |
Tim Prica (Kiến tạo: Elias Jemal) 62 | |
Aake Andersson (Thay: Tim Prica) 66 | |
Viggo Faelth (Thay: Albert Aleksanjan) 66 | |
Filip Dagerstaal (Thay: Alexander Opsahl) 75 | |
Abdoulie Tamba (Thay: Moutaz Neffati) 75 | |
Antonio Kujundzic (Thay: Simon Thern) 76 | |
Samuel Ohlsson (Thay: Kai Meriluoto) 76 | |
Ryan Nelson (Kiến tạo: Noel Sernelius) 79 | |
Algot Hjelm (Thay: Christoffer Nyman) 88 |
Thống kê trận đấu IFK Norrkoeping vs Vaernamo


Diễn biến IFK Norrkoeping vs Vaernamo
Christoffer Nyman rời sân và được thay thế bởi Algot Hjelm.
Noel Sernelius đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ryan Nelson đã ghi bàn!
Kai Meriluoto rời sân và được thay thế bởi Samuel Ohlsson.
Simon Thern rời sân và được thay thế bởi Antonio Kujundzic.
Moutaz Neffati rời sân và được thay thế bởi Abdoulie Tamba.
Alexander Opsahl rời sân và được thay thế bởi Filip Dagerstaal.
Albert Aleksanjan rời sân và được thay thế bởi Viggo Faelth.
Tim Prica rời sân và được thay thế bởi Aake Andersson.
Elias Jemal đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tim Prica ghi bàn!
Johan Rapp rời sân và được thay thế bởi Sigge Jansson.
Noah Shamoun rời sân và được thay thế bởi Fred Bozicevic.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Noel Sernelius đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Albert Aleksanjan đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho David Mitov Nilsson.
Elias Jemal đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tim Prica đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát IFK Norrkoeping vs Vaernamo
IFK Norrkoeping (4-3-3): Theo Krantz (1), Moutaz Neffati (37), Aleksander Opsahl (23), Anton Eriksson (24), Noel Sernelius (34), Tim Prica (9), Axel Bronner (20), Ryan Lee Nelson (8), Albert Aleksanjan (10), Christoffer Nyman (5), Elias Jemal (11)
Vaernamo (4-3-3): Blazej Sapielak (39), Johan Rapp (2), Hugo Andersson (6), Douglas Bergqvist (5), Axel Björnström (3), Simon Thern (22), Logi Hrafn Robertsson (23), Kai Meriluoto (9), Carl Johansson (7), Marcus Antonsson (14), Noah Shamoun (11)


| Thay người | |||
| 66’ | Albert Aleksanjan Viggo Falth | 54’ | Noah Shamoun Fred Bozicevic |
| 66’ | Tim Prica Ake Andersson | 60’ | Johan Rapp Sigge Jansson |
| 75’ | Moutaz Neffati Abdoulie Tamba | 76’ | Kai Meriluoto Samuel Ohlsson |
| 75’ | Alexander Opsahl Filip Dagerstål | 76’ | Simon Thern Antonio Kujundzic |
| 88’ | Christoffer Nyman Algot Hjelm | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
David Mitov Nilsson | Malcom Moulare | ||
Viggo Falth | Samuel Ohlsson | ||
Abdoulie Tamba | Sigge Jansson | ||
Mbaye Cisse | Souleymane Coulibaly | ||
Filip Dagerstål | Antonio Kujundzic | ||
Ake Andersson | Fred Bozicevic | ||
Algot Hjelm | Erik Jacob Freij | ||
Fabian Holst-Larsen | Ishaq Abdulrazak | ||
Hugo Ringsten | Armandas Raudonis | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây IFK Norrkoeping
Thành tích gần đây Vaernamo
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 6 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 13 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 15 | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B | |
| 16 | 1 | 0 | 0 | 1 | -6 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch