Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Lorik Konjuhi (Thay: Alexander Zetterstroem) 11 | |
Filip Trpcevski (Kiến tạo: Gustav Nordh) 13 | |
Melker Nilsson 17 | |
Alex Mortensen (Kiến tạo: Filip Trpcevski) 45+3' | |
Hampus Kaellstroem (Kiến tạo: Godwin Aguda) 51 | |
Noel Hansson (Thay: Tim Staalheden) 55 | |
Tobias Stagaard 57 | |
Elias Mohammad (Kiến tạo: Hampus Kaellstroem) 58 | |
Jakob Roemo Skille (Thay: Filip Trpcevski) 64 | |
Malte Persson (Thay: Anders Hellblom) 64 | |
Haris Brkic (Thay: Pontus Jonsson) 64 | |
Gideon Granstroem 67 | |
Hampus Kaellstroem (Kiến tạo: Albin Andersson) 70 | |
Lion Beqiri (Thay: Oskar Lindberg) 74 | |
William Videhult (Thay: Hampus Kaellstroem) 74 | |
Oliwer Stark (Thay: Anton Lundin) 83 | |
Gabriel Johansson (Thay: Nils Bertilsson) 90 | |
Hugo Komano (Thay: Albin Andersson) 90 |
Thống kê trận đấu IK Brage vs Falkenbergs FF


Diễn biến IK Brage vs Falkenbergs FF
Albin Andersson rời sân và được thay thế bởi Hugo Komano.
Nils Bertilsson rời sân và được thay thế bởi Gabriel Johansson.
Anton Lundin rời sân và được thay thế bởi Oliwer Stark.
Hampus Kaellstroem rời sân và được thay thế bởi William Videhult.
Oskar Lindberg rời sân và được thay thế bởi Lion Beqiri.
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Albin Andersson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hampus Kaellstroem đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Gideon Granstroem.
Pontus Jonsson rời sân và được thay thế bởi Haris Brkic.
Anders Hellblom rời sân và được thay thế bởi Malte Persson.
Filip Trpcevski rời sân và được thay thế bởi Jakob Roemo Skille.
Hampus Kaellstroem đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Elias Mohammad đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Tobias Stagaard.
Tim Staalheden rời sân và được thay thế bởi Noel Hansson.
Godwin Aguda đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hampus Kaellstroem đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát IK Brage vs Falkenbergs FF
IK Brage (4-4-2): Viktor Frodig (1), Felix Hörberg (23), Michael Alexander Zetterstrom (2), Tobias Stagaard (22), Anders Hellblom (24), Pontus Jonsson (17), Alex Mortensen (12), Gideon Koumai Granstrom (28), Gustav Nordh (20), Oscar Tomas Lundin (11), Filip Trpcevski (9)
Falkenbergs FF (4-4-2): Anton Andersson (1), Linus Borgstrom (6), Tim Stalheden (4), Argjend Miftari (17), Nils Bertilsson (8), Oskar Lindberg (19), Godwin Aguda (30), Melker Nilsson (28), Elias Mohammad (10), Hampus Kallstrom (11), Albin Andersson (9)


| Thay người | |||
| 11’ | Alexander Zetterstroem Lorik Konjuhi | 55’ | Tim Staalheden Noel Hansson |
| 64’ | Anders Hellblom Malte Persson | 74’ | Hampus Kaellstroem William Videhult |
| 64’ | Filip Trpcevski Jakob Romo Skille | 74’ | Oskar Lindberg Lion Beqiri |
| 64’ | Pontus Jonsson Haris Brkic | 90’ | Nils Bertilsson Gabriel Johansson |
| 83’ | Anton Lundin Oliwer Stark | 90’ | Albin Andersson Hugo Komano |
| Cầu thủ dự bị | |||
Johan Guadagno | Oscar Linner | ||
Malte Persson | Gabriel Johansson | ||
Lorik Konjuhi | Noel Lundgren | ||
Lasse Bruun Madsen | Noel Hansson | ||
Jakob Romo Skille | William Videhult | ||
Oliwer Stark | Lion Beqiri | ||
Haris Brkic | Alexander Salo | ||
Noah Ostberg | Gazton Alexandersson | ||
Albin Pihlstroem | Hugo Komano | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây IK Brage
Thành tích gần đây Falkenbergs FF
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 8 | 4 | 2 | 8 | 28 | T B H T T | |
| 2 | 13 | 8 | 2 | 3 | 14 | 26 | T T T T T | |
| 3 | 13 | 7 | 3 | 3 | 10 | 24 | T T T B B | |
| 4 | 13 | 6 | 4 | 3 | 7 | 22 | T H T T T | |
| 5 | 13 | 6 | 3 | 4 | 1 | 21 | T T H B H | |
| 6 | 13 | 6 | 2 | 5 | -1 | 20 | T B B T T | |
| 7 | 13 | 6 | 2 | 5 | -1 | 20 | B T T T B | |
| 8 | 13 | 5 | 4 | 4 | 4 | 19 | T B B T H | |
| 9 | 13 | 5 | 4 | 4 | 1 | 19 | B T H H B | |
| 10 | 13 | 4 | 4 | 5 | 2 | 16 | B T T T H | |
| 11 | 14 | 4 | 4 | 6 | 0 | 16 | H H B T B | |
| 12 | 13 | 3 | 5 | 5 | -6 | 14 | B B B H H | |
| 13 | 13 | 3 | 4 | 6 | -1 | 13 | B B H H H | |
| 14 | 13 | 1 | 8 | 4 | -5 | 11 | T B B B H | |
| 15 | 13 | 3 | 1 | 9 | -15 | 10 | B B B B B | |
| 16 | 13 | 3 | 0 | 10 | -18 | 9 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch