Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Alex Mortensen 50 | |
Alex Mortensen (Kiến tạo: Anton Lundin) 51 | |
Gustav Berggren (Thay: Haris Brkic) 63 | |
Alex Rasheed (Thay: Jonathan Liljedahl) 63 | |
Gustav Nordh (Kiến tạo: Albin Sporrong) 67 | |
Pontus Jonsson (Thay: Gustav Nordh) 70 | |
Shakur Omar (Thay: Lukas Lindholm Corner) 70 | |
Mehmet Uzel (Thay: Hugo Borstam) 70 | |
Shakur Omar 71 | |
Johan Guadagno 72 | |
Alex Rasheed 72 | |
Ivan Maric 73 | |
Anton Lundin 78 | |
Daniel Ljung 79 | |
Filip Oernblom (Thay: David Frisk) 80 | |
Noah Oestberg (Thay: Alex Mortensen) 83 | |
Oliwer Stark (Thay: Anders Hellblom) 84 | |
Malte Persson (Thay: Anton Lundin) 84 | |
Filip Oernblom 90+1' | |
Alexander Zetterstroem 90+1' | |
(og) Felix Hoerberg 90+7' |
Thống kê trận đấu IK Brage vs Ljungskile


Diễn biến IK Brage vs Ljungskile
G O O O O A A A L - Felix Hoerberg đã đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - Issaka Seidu đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Alexander Zetterstroem.
Thẻ vàng cho Filip Oernblom.
Anton Lundin rời sân và được thay thế bởi Malte Persson.
Anders Hellblom rời sân và được thay thế bởi Oliwer Stark.
Thẻ vàng cho [player1].
Alex Mortensen rời sân và được thay thế bởi Noah Oestberg.
David Frisk rời sân và được thay thế bởi Filip Oernblom.
V À A A O O O - Daniel Ljung đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Anton Lundin.
Thẻ vàng cho Ivan Maric.
Thẻ vàng cho Alex Rasheed.
Thẻ vàng cho Johan Guadagno.
Thẻ vàng cho Shakur Omar.
Hugo Borstam rời sân và được thay thế bởi Mehmet Uzel.
Lukas Lindholm Corner rời sân và được thay thế bởi Shakur Omar.
Gustav Nordh rời sân và được thay thế bởi Pontus Jonsson.
Albin Sporrong đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát IK Brage vs Ljungskile
IK Brage (4-3-3): Johan Guadagno (30), Felix Hörberg (23), Michael Alexander Zetterstrom (2), Lorik Konjuhi (5), Anders Hellblom (24), Albin Sporrong (8), Gideon Koumai Granstrom (28), Haris Brkic (19), Alex Mortensen (12), Oscar Tomas Lundin (11), Gustav Nordh (20)
Ljungskile (4-4-2): Lukas Eriksson (1), Emilio Reljanovic (16), Gideon Mensah (60), Ivan Maric (69), Issaka Seidu (4), Jonathan Liljedahl (7), Hugo Borstam (18), Daniel Lagerloef (14), David Frisk (15), Lukas Lindholm Corner (99), Daniel Ljung (71)


| Thay người | |||
| 63’ | Haris Brkic Gustav Berggren | 63’ | Jonathan Liljedahl Alex Rasheed |
| 70’ | Gustav Nordh Pontus Jonsson | 70’ | Lukas Lindholm Corner Shakur Omar |
| 83’ | Alex Mortensen Noah Ostberg | 70’ | Hugo Borstam Mehmet Uzel |
| 84’ | Anton Lundin Malte Persson | 80’ | David Frisk Filip Ornblom |
| 84’ | Anders Hellblom Oliwer Stark | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Viktor Frodig | Cameron Hogg | ||
Malte Persson | Alfons Boren | ||
Noah Ostberg | Gustav Hedin | ||
Gustav Berggren | Shakur Omar | ||
Albin Pihlstroem | Filip Ornblom | ||
Marinus Frederik Lovgren Larsen | Alex Rasheed | ||
Pontus Jonsson | Isaac Shears | ||
Oliwer Stark | Magnus Tomren Solheim | ||
Jakob Romo Skille | Mehmet Uzel | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây IK Brage
Thành tích gần đây Ljungskile
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 6 | 3 | 1 | 11 | 21 | T T T T T | |
| 2 | 11 | 6 | 3 | 2 | 4 | 21 | B T T T B | |
| 3 | 11 | 6 | 2 | 3 | 10 | 20 | H H T T T | |
| 4 | 11 | 6 | 2 | 3 | 3 | 20 | H B T T H | |
| 5 | 11 | 5 | 3 | 3 | 3 | 18 | T T B T H | |
| 6 | 11 | 5 | 2 | 4 | -3 | 17 | T B B T T | |
| 7 | 11 | 4 | 3 | 4 | 2 | 15 | H T T B B | |
| 8 | 10 | 4 | 2 | 4 | -2 | 14 | H H B T B | |
| 9 | 10 | 3 | 4 | 3 | 1 | 13 | H H B T H | |
| 10 | 11 | 3 | 4 | 4 | -1 | 13 | B H B H H | |
| 11 | 11 | 3 | 3 | 5 | 1 | 12 | B B B T T | |
| 12 | 10 | 3 | 3 | 4 | -5 | 12 | B T B B B | |
| 13 | 11 | 3 | 2 | 6 | -1 | 11 | T T B B H | |
| 14 | 10 | 1 | 7 | 2 | -1 | 10 | H H H T B | |
| 15 | 11 | 3 | 1 | 7 | -10 | 10 | B H B B B | |
| 16 | 10 | 2 | 0 | 8 | -12 | 6 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch