V À A A O O O - Gabriel Sandberg đã ghi bàn!
Olle Kjellman Olblad (Kiến tạo: Gustav Forssell) 29 | |
Hampus Soederstroem 34 | |
Edwin Ibrahimbegovic (Thay: Hampus Soederstroem) 46 | |
Fabian Wahlstroem (Thay: Hasan Dana) 46 | |
Kalle Holmberg (Thay: Erman Hrastovina) 46 | |
Leonardo Shahin 48 | |
Antonio Yakoub 50 | |
Olle Kjellman Olblad 70 | |
Alai Ghasem (Thay: Giuseppe Bovalina) 71 | |
John Stenberg 74 | |
Gabriel Sandberg 77 | |
Kim Dickson (Thay: Ahmed Yasin) 88 |
Thống kê trận đấu IK Oddevold vs Orebro SK

Diễn biến IK Oddevold vs Orebro SK
Thẻ vàng cho John Stenberg.
Giuseppe Bovalina rời sân và được thay thế bởi Alai Ghasem.
V À A A O O O - Olle Kjellman Olblad đã ghi bàn!
V À A A O O O - Antonio Yakoub đã ghi bàn!
V À A A O O O - Leonardo Shahin đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Erman Hrastovina rời sân và được thay thế bởi Kalle Holmberg.
Hasan Dana rời sân và được thay thế bởi Fabian Wahlstroem.
Hampus Soederstroem rời sân và được thay thế bởi Edwin Ibrahimbegovic.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Hampus Soederstroem.
Gustav Forssell đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Olle Kjellman Olblad đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát IK Oddevold vs Orebro SK
IK Oddevold (3-4-3): Morten Saetra (12), Jesper Merbom Adolfsson (6), Erik Hedenquist (3), Alexander Almqvist (21), Vincent Sundberg (7), Elias Forsberg (15), Gabriel Sandberg (14), Esim Mehmed (5), Gustav Forssell (18), Leonardo Farah Shahin (10), Olle Kjellman Olblad (17)
Orebro SK (4-4-2): Jakub Ojrzynski (75), Giuseppe Bovalina (22), Victor Sandberg (3), John Stenberg (32), Christopher Redenstrand (11), Hasan Dana (14), Hampus Söderström (16), Jacob Ortmark (5), Erman Hrastovina (18), Antonio Yakoub (9), Ahmed Yasin (99)

| Cầu thủ dự bị | |||
Oscar Iglicar Berntsson | Alai Ghasem | ||
Emmanuel Gono | Edwin Ibrahimbegovic | ||
Awaka Djoro | Dino Salihovic | ||
Hugo Engstrom | Lowe Astvald | ||
Adam Engelbrektsson | Kalle Holmberg | ||
Johan Albin | Fabian Wahlstroem | ||
Mattias Bahno | Kim Dickson | ||
Jimi Nikko | Marlon Wowoah | ||
Filip Järlesand | Buster Runheim | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây IK Oddevold
Thành tích gần đây Orebro SK
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 4 | 3 | 1 | 3 | 15 | T T H B T | |
| 2 | 8 | 4 | 2 | 2 | 3 | 14 | B T H T T | |
| 3 | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | T T T H B | |
| 4 | 7 | 3 | 3 | 1 | 6 | 12 | T H H T T | |
| 5 | 8 | 3 | 3 | 2 | 1 | 12 | B B T H H | |
| 6 | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | T H H B T | |
| 7 | 8 | 3 | 2 | 3 | 5 | 11 | B B T H H | |
| 8 | 7 | 3 | 2 | 2 | 1 | 11 | T B T H H | |
| 9 | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | H B T B H | |
| 10 | 8 | 3 | 2 | 3 | -5 | 11 | T H B T B | |
| 11 | 8 | 3 | 1 | 4 | 2 | 10 | T B B T T | |
| 12 | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | T B B B H | |
| 13 | 8 | 2 | 3 | 3 | 0 | 9 | T T H H H | |
| 14 | 8 | 0 | 7 | 1 | -1 | 7 | H H H H H | |
| 15 | 8 | 1 | 3 | 4 | -3 | 6 | B H T B B | |
| 16 | 8 | 2 | 0 | 6 | -8 | 6 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch