Thẻ vàng cho Sayibu Yakubu.
(Pen) Jardell Kanga 52 | |
(Pen) Jardell Kanga 56 | |
Stanislav Baranov (Thay: Joona Veteli) 63 | |
Markus Arsalo (Thay: Caio Araujo) 65 | |
Rangel (Thay: Muhammed Suso) 65 | |
Jeremiah Streng (Thay: Elias Mastokangas) 65 | |
Sayibu Yakubu 68 |
Đang cập nhậtDiễn biến Ilves vs SJK-J
Elias Mastokangas rời sân và được thay thế bởi Jeremiah Streng.
Muhammed Suso rời sân và được thay thế bởi Rangel.
Caio Araujo rời sân và được thay thế bởi Markus Arsalo.
Joona Veteli rời sân và được thay thế bởi Stanislav Baranov.
V À A A A O O O - Jardell Kanga từ Ilves đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
V À A A A O O O - Jardell Kanga từ Ilves đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Ilves vs SJK-J


Đội hình xuất phát Ilves vs SJK-J
Ilves (3-4-2-1): Faris Krkalic (12), Oliver Pettersson (4), Ville Kumpu (24), Kalle Wallius (13), Goudouss Bamba (19), Anton Popovitch (14), Yiandro Raap (6), Jesse Kilo (28), Jardell Kanga (30), Joona Veteli (7), Teemu Hytonen (9)
SJK-J (4-3-3): Roope Paunio (1), Salim Giabo Yussif (6), Sayibu Yakubu (32), Samuel Chukwudi (28), Eetu Mommo (15), Caio Araujo (42), Armaan Wilson (23), Eze Onuoha (31), Muhammed Suso (47), Kasper Paananen (10), Elias Mastokangas (19)


| Thay người | |||
| 63’ | Joona Veteli Stanislav Baranov | 65’ | Elias Mastokangas Jeremiah Streng |
| 65’ | Caio Araujo Markus Arsalo | ||
| 65’ | Muhammed Suso Rangel | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Otso Virtanen | Johannes Viitala | ||
Rasmus Leislahti | Oskari Vaisto | ||
Otto Tiitinen | Aapo Bostrom | ||
Samuel Syrjaanen | Jeremiah Streng | ||
Roope Riski | Markus Arsalo | ||
Stanislav Baranov | Jaakko Moisio | ||
Andre Raymond | Moustapha Fanne | ||
Jere Riissanen | Rangel | ||
Souleimane Bagayogo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ilves
Thành tích gần đây SJK-J
Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 7 | 6 | 1 | 9 | 27 | T H H H H | |
| 2 | 14 | 7 | 6 | 1 | 8 | 27 | T H H T T | |
| 3 | 13 | 8 | 1 | 4 | 5 | 25 | T T H T B | |
| 4 | 13 | 6 | 4 | 3 | 12 | 22 | B T T H T | |
| 5 | 12 | 5 | 5 | 2 | 6 | 20 | T B H T T | |
| 6 | 12 | 5 | 3 | 4 | 2 | 18 | B T T T H | |
| 7 | 14 | 5 | 3 | 6 | -1 | 18 | T B T T B | |
| 8 | 12 | 4 | 4 | 4 | 1 | 16 | B T B B H | |
| 9 | 12 | 3 | 3 | 6 | 0 | 12 | B T B B H | |
| 10 | 13 | 2 | 4 | 7 | -8 | 10 | B B T B H | |
| 11 | 13 | 1 | 5 | 7 | -17 | 8 | T B B B H | |
| 12 | 12 | 0 | 4 | 8 | -17 | 4 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch